Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn thưởng vượt thu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:54:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,175,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 823.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng tham gia của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 823.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình nhà bếp, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nhà bếp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,47 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà bếp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà bếp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà bếp > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng nhà bếp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,111 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng dài, móng bó nền nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,692 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng bó nền nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,651 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng nhà bếp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng nhà bếp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, giằng móng nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà bếp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,036 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình nhà bếp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,659 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình nhà bếp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà bếp, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,456 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nhà bếp. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nhà bếp. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nhà bếp. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột nhà bếp, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột nhà bếp, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,377 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng nhà bếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng nhà bếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng nhà bếp, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà bếp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,768 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,919 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,799 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,671 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, cho bê tông đúc sẵn nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cho bê tông đúc sẵn nhà bếp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cho bê tông đúc sẵn nhà bếp, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,359 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Xây tường nhà bếp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,544 | m3 |
| 40 | Đào móng bậc cấp, bồn hoa nhà bếp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,126 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, bồn hoa nhà bếp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | m3 |
| 42 | Xây móng, bậc cấp nhà bếp dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,592 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác của nhà bếp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,235 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,088 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,088 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,881 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài nhà bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,705 | m2 |
| 48 | Trát tường trong nhà bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,535 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng nhà bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,92 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm nhà bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,75 | m2 |
| 51 | Trát trần nhà bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,93 | m2 |
| 52 | Trát mái hắt, lam ngang nhà bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,646 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp), nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,266 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn, sê nô tạo độ dốc, nhà bếp có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,017 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ nhà bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,74 | m |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, nhà bếp tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,12 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp nhà bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,142 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ, đan bếp nhà bếp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,695 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn nhà bếp, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,7 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn nhà bếp, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 61 | GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện), nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 62 | GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện), nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 63 | GCLD tủ khung nhôm kết hợp pano nhôm (đã bao gồm phụ kiện), nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 64 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ (kể cả sơn), nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,04 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,705 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,535 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,896 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,35 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,885 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 278,601 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,029 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp định vị, công tắc, ổ cắm, nối dây chống cháy nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường, nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi bằng Inox, nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo bằng sứ 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi có viền Inox xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | GCLD vách ngăn tấm Combact + cửa đi dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng hầm tự hoại, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,256 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hầm tự hoại, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 3 | Xây tường hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,27 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Trát tường hầm tự hoai dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,12 | m2 |
| 9 | Láng hầm tự hoại có đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng hố chống sét, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,992 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa với dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Lần |
| 6 | Đắp đất hố chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,992 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp khớp nối đầu trụ, chân trụ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chống sét, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Inox D60 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ Rp=114m ( cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chỉnh trang tạo mặt bằng nền sân bằng thủ công trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248,36 | m2 |
| 2 | Trải lớp ni lông chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248,36 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,836 | m3 |
| G | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 4 | SXLD bu lông M14 cho đế móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 11 | Gia công giằng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng mái cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,043 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,065 | m2 |
| H | MỞ RỘNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,437 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường rào. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường rào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,427 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường rào chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,405 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,433 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,79 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống không nung 13,5x9,5x19, xây tường rào thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,399 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,008 | m3 |
| 16 | Trát tường rào xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 376,052 | m2 |
| 17 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,6 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,395 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 773,06 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 597,047 | m2 |
| 21 | GCLD trụ đỡ bảng tên (bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m |
| 22 | GCLD bảng tên bằng Alu (bao gồm chữ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 23 | GCLD cửa cổng sắt (bao gồm phụ kiện và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 823.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng tham gia của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 823.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi