Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671110-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210625880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn thưởng vượt thu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:54:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,175,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 823.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng tham gia của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 823.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình nhà bếp, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,659100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nhà bếp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,47m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà bếp, d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà bếp, d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,251tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà bếp > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,166tấn
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,269100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng nhà bếp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,111m3
8Ván khuôn gỗ, móng dài, móng bó nền nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,692100m2
9Bê tông móng bó nền nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,651m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng nhà bếp, d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng nhà bếp, d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,348tấn
12Ván khuôn gỗ, giằng móng nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,299100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà bếp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,036m3
14Đắp đất công trình nhà bếp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,659100m3
15Đắp cát công trình nhà bếp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà bếp, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,456m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép nhà bếp. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép nhà bếp. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép nhà bếp. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,299tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột nhà bếp, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,421100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột nhà bếp, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,377m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,489100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng nhà bếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng nhà bếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,546tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng nhà bếp, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà bếp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,768m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,919100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,799tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,671m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,319100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45m3
34Ván khuôn gỗ, cho bê tông đúc sẵn nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
35Sản xuất lắp đặt cốt thép cho bê tông đúc sẵn nhà bếp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
36Sản xuất lắp đặt cốt thép cho bê tông đúc sẵn nhà bếp, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,359m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
39Xây tường nhà bếp hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,544m3
40Đào móng bậc cấp, bồn hoa nhà bếp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,126m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, bồn hoa nhà bếp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,563m3
42Xây móng, bậc cấp nhà bếp dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,592m3
43Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác của nhà bếp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,235m3
44Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,088tấn
45Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,088tấn
46Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,881100m2
47Trát tường ngoài nhà bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160,705m2
48Trát tường trong nhà bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,535m2
49Trát trụ, cột, lam đứng nhà bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,92m2
50Trát xà dầm nhà bếp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,75m2
51Trát trần nhà bếp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,93m2
52Trát mái hắt, lam ngang nhà bếp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,646m2
53Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp), nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,266m2
54Láng nền sàn, sê nô tạo độ dốc, nhà bếp có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,017m2
55Trát gờ chỉ nhà bếp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế176,74m
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, nhà bếp tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,12m2
57Lát đá bậc tam cấp nhà bếp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,142m2
58Lát đá mặt bệ, đan bếp nhà bếp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,695m2
59Lát nền, sàn nhà bếp, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,7m2
60Lát nền, sàn nhà bếp, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,92m2
61GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện), nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,4m2
62GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện), nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
63GCLD tủ khung nhôm kết hợp pano nhôm (đã bao gồm phụ kiện), nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,82m2
64GCLD khung hoa sắt bảo vệ (kể cả sơn), nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,04m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160,705m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,535m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế117,896m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,35m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế178,885m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế278,601m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,029100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
5Lắp đặt hộp định vị, công tắc, ổ cắm, nối dây chống cháy nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
6Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
7Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường, nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
14Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
6Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
8Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
9Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
10Lắp đặt phễu thu 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi bằng Inox, nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Lắp đặt chậu rửa Lavabo bằng sứ 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
15Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
17Lắp đặt gương soi có viền Inox xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt kệ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
22Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23GCLD vách ngăn tấm Combact + cửa đi dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,3m2
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng hầm tự hoại, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,256m3
2Bê tông lót móng hầm tự hoại, R Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
3Xây tường hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,27m3
4Bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,421m3
5Ván khuôn gỗ tấm đan hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
8Trát tường hầm tự hoai dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,12m2
9Láng hầm tự hoại có đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,96m2
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng hố chống sét, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,992m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
5Hàn hóa nhiệt tiếp địa với dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Lần
6Đắp đất hố chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,992m3
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Hộp
8Lắp khớp nối đầu trụ, chân trụ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chống sét, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
10Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Inox D60 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
11Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ Rp=114m ( cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
F SÂN BÊ TÔNG
1Chỉnh trang tạo mặt bằng nền sân bằng thủ công trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế248,36m2
2Trải lớp ni lông chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế248,36m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,836m3
G MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034100m2
4SXLD bu lông M14 cho đế móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48Cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,373tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,373tấn
9Gia công xà gồ, thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,793tấn
10Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,793tấn
11Gia công giằng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
12Lắp dựng giằng mái cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
13Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,043100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,065m2
H MỞ RỘNG KHUÔN VIÊN
1Đào móng tường rào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,724100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,437m3
3Ván khuôn gỗ tường rào. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,68m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,427100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường rào chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,405m3
9Đắp đất móng tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,433100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,724100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,528tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,79m3
14Xây gạch ống không nung 13,5x9,5x19, xây tường rào thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,399m3
15Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,008m3
16Trát tường rào xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế376,052m2
17Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế123,6m2
18Trát xà dầm giằng tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,395m2
19Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế773,06m
20Sơn dầm, trần, cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế597,047m2
21GCLD trụ đỡ bảng tên (bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8m
22GCLD bảng tên bằng Alu (bao gồm chữ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Trọn bộ
23GCLD cửa cổng sắt (bao gồm phụ kiện và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 823.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng tham gia của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 823.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->