Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672683-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:14:00 đến ngày 2021-07-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,521,241,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gờ thu nước; nguồn 1
1 Đắp đất dẫn dòng thi công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 43,75 m3
2 Đào đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,2 m3
3 Đắp đất C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,71 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
5 Phá dỡ khối xây cũ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,7 m3
6 Đào cuội sỏi lòng suối Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 63,6 m3
7 Bê tông gờ thu nước, đá 2x4, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 m3
8 Ván khuôn đập Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,874 100m2
9 Thép đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.276,2 kg
10 Lưới chắn rác : Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B Kênh dẫn N dài 1332m; nguồn 1
1 Đào kênh đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.479,8 m3
2 Đắp đất C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 815,8 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,3 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 85,44 m3
5 Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264,7 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 tấn
8 Cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58,45 m2
10 Ván khuôn kênh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,78 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
12 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 87,2 m3
13 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 62,3 m3
14 Ván khuôn móng kè Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,162 100m2
15 Ván khuôn tường kè Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,693 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
17 Ống nhựa PVC d = 50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
C Cống qua đường 01 cái tại (N7 - N8); nguồn 1
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
3 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
4 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
5 Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0727 tấn
6 Ván khuôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 100m2
D Gờ chắn nước; nguồn 2
1 Đắp đất dẫn dòng thi công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,3 m3
2 Đào đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21 m3
3 Đắp đất sét chống thấm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
4 Bê tông gờ thu nước + tường cánh, đá 2x4, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m3
5 Ván khuôn đập Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 100m2
6 Lưới chắn rác : Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E Kênh dẫn N dài 342m ; nguồn 2
1 Đào kênh đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 276 m3
2 Đắp đất C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 161,9 m3
3 Phá dỡ khối xây cũ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,83 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,424 m3
5 Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 67,9 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
8 Cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m2
10 Ván khuôn kênh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,84 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
F Gờ thu nước; nguồn 3
1 Đắp đất dẫn dòng thi công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,3 m3
2 Đào đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,2 m3
3 Đắp đất C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 m3
4 Đắp đất sét chống thấm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,1 m3
5 Phá dỡ khối xây cũ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 55,1 m3
6 Đào cuội sỏi lòng suối Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 112,5 m3
7 Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 63,2 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 55,5 m2
9 Bê tông bọc đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,4 m3
10 Cốt thép đập, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,389 tấn
11 Cốt thép đập, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,197 tấn
12 Ván khuôn đập Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 100m2
13 Lưới chắn rác : Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
G Kênh dẫn C dài 580m ; nguồn 3
1 Đào kênh đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 684,5 m3
2 Đắp đất C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 238,5 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,75 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 39,788 m3
5 Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 115,2 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,194 tấn
8 Cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,2 m2
10 Ván khuôn kênh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,99 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
H Kênh dẫn K dài 296m ; ngồn 3
1 Đào kênh đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 379,3 m3
2 Đắp đất C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 123,8 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,28 m3
5 Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58,8 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
8 Cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,5 m2
10 Ván khuôn kênh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,06 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
I Cống qua đường 02 cái tại (K1 và C5-C6); nguồn 3
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,4 m2
3 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
4 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
5 Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1455 tấn
6 Ván khuôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0855 100m2
J Kênh dẫn L dài 296m ; ngồn 4
1 Đào kênh đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 333,9 m3
2 Đắp đất C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 114,7 m3
3 Phá dỡ khối xây cũ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,9 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,236 m3
5 Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
8 Cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,9 m2
10 Ván khuôn kênh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,058 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Ván khuôn mố néo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m2
13 Bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
K Kênh dẫn T dài 384m ; ngồn 4
1 Đào kênh đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 511,9 m3
2 Đắp đất C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 188,5 m3
3 Phá dỡ khối xây cũ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,924 m3
5 Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 66,3 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 tấn
8 Cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,2 m2
10 Ván khuôn kênh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,934 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
12 Ván khuôn mố néo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m2
13 Bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
14 Ván khuôn tường kè Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m2
15 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.065E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể Scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->