Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.95 từ đường ĐT.242 đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Minh Hòa, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672220-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.95 từ đường ĐT.242 đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Minh Hòa, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210669298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:14:00 đến ngày 2021-07-03 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,306,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V 420,5 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 3.481,15 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo chương V 120,79 m3
4 Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 Theo chương V 161,75 m3
5 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V 127,21 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II + đất hữu cơ Theo chương V 47,21 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 1.001,51 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 594,23 m3
2 Đắp bù lề K = 0,95 Theo chương V 12,89 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, dày 18cm Theo chương V 317,2068 m3
4 Lớp ni lông chống thấm Theo chương V 1.811,09 m2
5 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 16cm Theo chương V 292,27 m3
6 Ván khuôn thép Theo chương V 115,99 m2
7 Khe co không có thép truyền lực Theo chương V 143 m
8 Khe co có thép truyền lực Theo chương V 132 m
9 Khe dãn Theo chương V 22 m
10 Cắt khe Theo chương V 322,19 m
C Mặt đường láng nhựa
1 Đào thay lớp móng đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất lẫn đá Theo chương V 628,4533 m3
2 Hoàn trả lớp móng đường cũ cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm Theo chương V 628,4533 m3
3 Đào khuôn cạp mở rộng mặt đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 992,2676 m3
4 Móng đường cạp mở rộng cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm Theo chương V 1.206,5719 m3
5 Bù vênh đường cũ cấp phối đá dăm loại II Theo chương V 374,3342 m3
D Tái sinh nguội lớp móng đường
1 Móng tái sinh phần đường cũ, Móng tái sinh nguội 4% xi măng và phụ gia dày TB 18cm (rải xi măng bằng thủ công) Theo chương V 23,5223 100m3
2 Móng tái sinh phần đường cạp mở rộng, Móng tái sinh nguội 4% xi măng và phụ gia dày TB 18cm (rải xi măng bằng thủ công) Theo chương V 12,0657 100m3
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 19.827,0262 m2
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC TẤM BẢN VÀO NHÀ DÂN
1 Đào rãnh dọc - Cấp đất II Theo chương V 3,26 1m3
2 Đào rãnh dọc - Cấp đất III Theo chương V 14,8 1m3
3 Đắp đất đầm chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 18,5 m3
4 BTXM thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 19,04 m3
5 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 16,32 m3
6 Lót tạo phẳng đá 1x2cm, dày 5 cm Theo chương V 4,08 m3
7 Ván khuôn thép Theo chương V 261,17 m2
F Hoàn trả MTL BTXM
1 Đào đất - Cấp đất II Theo chương V 2,9 1m3
2 Đào đất - Cấp đất III Theo chương V 11,6 1m3
3 Đắp đất đầm chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 16,21 m3
4 BTXM thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 12,8 m3
5 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 9,6 m3
6 Lót tạo phẳng đá 1x2cm, dày 5 cm Theo chương V 3,2 m3
7 Ván khuôn thép Theo chương V 230,39 m2
G Cống tròn
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V 8,85 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 270,67 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 78,39 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính = D80 Theo chương V 24 1 đoạn ống
5 Mối nối ống cống D80 Theo chương V 18 mối nối
6 Xây nâng đầu cống cũ bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 6,49 m3
7 Bê tông đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 56,68 m3
8 Phá dỡ khối xây đá hộc Theo chương V 28 m3
9 Bê tông thân cống, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 5,29 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 64,75 m3
11 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 8,9 m3
12 Ván khuôn thép Theo chương V 221,73 m2
13 Móng cống đệm đá dăm 2x4cm Theo chương V 16,13 m3
14 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 0,84 m3
15 BTCT tấm bản mặt BTCT - M250, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 2,52 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 12 1cấu kiện
17 Thép tròn d14-CB300-V Theo chương V 0,2019 tấn
18 Thép tròn D6-10 CB240-T Theo chương V 0,234 tấn
19 Ván khuôn gỗ Theo chương V 11,66 m2
20 Phá dỡ tường rào gạch = TC Theo chương V 24,3081 m3
21 Phá dỡ tường rào gạch Theo chương V 97,2325 m3
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo số 441 "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2m (Luân chuyển 20 lần) Theo chương V 0,1 cái
2 Biển báo số 442 "Công trường đang thi công" KT 1.6x0.8m (Luân chuyển 20 lần) Theo chương V 0,3 cái
3 Biển báo số ... "Xe đi chậm lại" KT 1.8x1.2m (Luân chuyển 20 lần) Theo chương V 0,1 cái
4 Biển báo số 508 "Chỉ hướng đi" KT (100x50) (Luân chuyển 20 lần) Theo chương V 0,05 cái
5 Biển báo số 203b "Đường đi hẹp về phía trái" KT (70x70x70) (Luân chuyển 20 lần) Theo chương V 0,1 cái
6 Trụ tiêu chóp nón Theo chương V 20 cái
7 Công đảm bảo giao thông (1 tháng = 30 ngày * 2 công/ngày) Theo chương V 60 Công
I DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Cột điện thông tin Theo chương V 1 cột
2 Cột điện hạ thế Theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->