Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671403-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210657755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:14:00 đến ngày 2021-07-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,614,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 12 PHÒNG - XÂY LẮP
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 135,0318 m3
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,5148 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14,1969 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,3129 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,169 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,169 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn 16,5595 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) 21,8452 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,798 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) 232 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép 3,3438 m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,0334 100m3
13 Đào móng công trình đất cấp II 288,648 m3
14 Ván khuôn móng cột 1,5837 100m2
15 Ván khuôn móng dài 2,009 100m2
16 Bê tông lót móng, chiều rộng 15,0255 m3
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9733 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4786 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 6,5421 tấn
20 Bê tông móng, chiều rộng móng 80,2668 m3
21 Cốt thép cổ cột, đường kính 0,0815 tấn
22 Cốt thép cổ cột, đường kính 0,4115 tấn
23 Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm 1,1048 tấn
24 Ván khuôn móng cột 0,3648 100m2
25 Bê tông cột, tiết diện cột 3,3792 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 27,5526 m3
27 Ván khuôn giằng móng 0,3589 100m2
28 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3007 tấn
29 Bê tông giằng móng, chiều rộng 3,9477 m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4301 100m3
31 Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1543 100m3
32 Mua đá mạt tôn nền 115,43 m3
33 Vận chuyển đất, đất cấp II 1,4573 100m3
34 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 33,5222 m3
35 Bê tông lót đáy bể phốt mác 100# 2,184 m3
36 Ván khuôn lót bể 0,3378 100m2
37 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8763 tấn
38 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2865 tấn
39 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 7,0759 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,9316 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 60,504 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 14,4956 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước 33,504 m2
44 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5705 tấn
45 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,1187 tấn
46 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6573 tấn
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,4508 100m2
48 Bê tông cột, tiết diện cột 6,8442 m3
49 Bê tông cột, tiết diện cột 20,6874 m3
50 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,6116 100m2
51 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,992 tấn
52 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,3123 tấn
53 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,9507 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 65,661 m3
55 Ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,5996 100m2
56 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,6766 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 136,5026 m3
58 Ván khuôn cầu thang thường 1,6827 100m2
59 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,9613 tấn
60 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3733 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 19,9469 m3
62 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5854 100m2
63 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5495 tấn
64 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0573 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,332 m3
66 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,6989 m3
67 Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 99 cấu kiện
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 16 cái
69 Gia công xà gồ thép 1,3547 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,0444 m2
71 Lắp dựng xà gồ thép 1,3547 tấn
72 Bu long d12 240 cái
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8385 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,5156 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 65,8782 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 245,5757 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,5727 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 16,4914 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 18,6195 m3
80 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 1,0017 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5327 m3
82 Đào đất móng băng, đất cấp II 2,3244 m3
83 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0232 100m3
84 Bê tông lót móng, chiều rộng 7,4504 m3
85 Ván khuôn lót 0,052 100m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.338,9646 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.684,131 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 440,837 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 640,5362 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 995,2 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 168,3 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.167,334 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.929,0042 m2
94 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 323,28 m
95 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 213,0088 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 1.049,6376 m2
97 Công tác ốp gạch vào chân tường KT 100x600, vữa XM mác 75 70,8636 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân mục giảng KT 300x600mm, vữa XM mác 75 25,2 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 125,3712 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 353,68 m2
101 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 15,4635 m2
102 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 157,032 m2
103 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 10,608 m2
104 Khung đỡ lavabo 8 Bộ
105 Lát chân tường 7,92 m2
106 Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 60x240 13,325 m2
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 125,3712 m2
108 Gia công lắp dựng lan can inox 2,5848 tấn
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt 2,4679 tấn
110 Lắp dựng hoa sắt cửa 181,76 m2
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 181,76 m2
112 Cửa đi hai cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) 64,8 m2
113 Cửa đi một cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) 16,2 m2
114 Vách kính khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) 111 m2
115 Cửa sổ mở quay hai cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) 77,76 m2
116 Cửa sổ mở trượt hai cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) 38,88 m2
117 Cửa sổ mở đẩy cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) 17,6 m2
118 Vách compact màu ghi sáng khu vệ sinh. 106,64 m2
119 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,2008 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,1862 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,9664 100m2
122 Cung cấp và lắp đặt bộ đèn đôI gắn trần LED 120/18w TUBO T8 108 bộ
123 Cung cấp và lắp đặt bộ đèn đơn chiếu bảng FS 40/36x1 24 bộ
124 Đèn DOWLIGHT D230 bóng LED 18W ốp trần 44 bộ
125 Đèn DOWLIGHT D90 bóng LED 9W lắp chìm có chóa mờ 24 bộ
126 Quạt thông gió trên trần 1x18w, KT 300x300 8 cái
127 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm, công suất 75w 48 cái
128 Móc treo quạt trần 48 cái
129 Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10A 4 cái
130 Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 10A 9 cái
131 Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 250V-10A 12 cái
132 Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn, công tắc hai chiều 12 cái
133 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 24 cái
134 Cung cấp và lắp đặt đế âm 61 cái
135 Đầu chờ điều hòa 24 cái
136 Hộp điện kiểu âm tường sino 6 modul 12 hộp
137 Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 4 hộp
138 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe 1 cái
139 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe 3 cái
140 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe 4 cái
141 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe 12 cái
142 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe 36 cái
143 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe 28 cái
144 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3X16)+(1X10) E 23,6 m
145 Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Cu/ PVC 1x10mm 23,6 m
146 Cáp CU/PVC/PVC 2(1X10)+(1X6) E 446,4 m
147 Cáp CU/PVC 2(1X2,5)+(1X1,5) E 895 m
148 Cáp CU/PVC (2X1,5) 3.107 m
149 Ống chống cháy luồn dây D20 1.550 m
150 Ống chống cháy luồn dây D32 10,8 m
151 Máng đựng cáp 100x75x1.2mm 144 m
152 Hộp đấu dây chống cháy âm tường 30 hộp
153 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm 12 cái
154 Bộ phát wifi 4 cái
155 Cáp UTP cat6E 330 m
156 Switch 8 cổng 4 cái
157 Cáp STP CAT6E chôn ngầm 90 m
158 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D20 150 m
159 Tủ điện lắp âm tường 3 cái
160 Đào xúc đất, đất cấp II 0,1208 100m3
161 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1208 100m3
162 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
163 Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
164 Dây dẫn sắt D12 60 m
165 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 8 m
166 Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m 6 cọc
167 Thép bản 40x4 nối các cọc chống sét, tiếp địa 20 m
168 Lá chì đệm + Bu lông 2 Bộ
169 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D50 0,2 100m
170 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,245 100m
171 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm 0,23 100m
172 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,7 100m
173 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 0,45 100m
174 Cung cấp và lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D50 1 cái
175 Cung cấp và lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D32 4 cái
176 Cung cấp và lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D25 5 cái
177 Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D20 1 cái
178 Cung cấp và lắp đặt van xả cặn D40 2 cái
179 Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50 2 cái
180 Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50/32 3 cái
181 Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt HDPE D32 1 cái
182 Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32/25 4 cái
183 Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32/20 20 cái
184 Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25/20 24 cái
185 Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20/20 12 cái
186 Cung cấp và lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D50 5 cái
187 Cung cấp và lắp đặt cút hàn nhiệt HDPE D32 6 cái
188 Cung cấp và lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D32 8 cái
189 Cung cấp và lắp đặt cúthàn nhiệt PPR D25 5 cái
190 Cung cấp và lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D20 8 cái
191 Cung cấp và lắp đặt cút ren trong hàn nhiệt PPR D20 56 cái
192 Cung cấp và lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D50/32 1 cái
193 Cung cấp và lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D50/25 1 cái
194 Cung cấp và lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D32/20 4 cái
195 Cung cấp và lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D25/20 4 cái
196 Cung cấp và lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D50 5 cái
197 Cung cấp và lắp đặt măng xông hàn nhiệt HDPE D32 6 cái
198 Cung cấp và lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D32 7 cái
199 Cung cấp và lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D25 18 cái
200 Cung cấp và lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D20 12 cái
201 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 8 cái
202 Van phao điện 1 cái
203 Đai treo ống thép không rỉ + ty treo ống 5 kg
204 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện 28 bộ
205 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 16 bộ
206 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi 20 bộ
207 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi 20 bộ
208 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước , dung tích bể 3m3 2 bể
209 Cung cấp và lắp đặt gương soi KT: 2600x55mm 4 cái
210 Cung cấp và lắp đặt gương soi KT: 1900x55mm 4 cái
211 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy 28 cái
212 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng 8 cái
213 Cung cấp và lắp đặt kệ kính 8 cái
214 Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 24 cái
215 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D125 0,17 100m
216 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D110 0,7 100m
217 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D90 0,19 100m
218 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D75 0,64 100m
219 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D48 0,31 100m
220 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D34 0,22 100m
221 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D125 8 cái
222 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D110 40 cái
223 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D90 2 cái
224 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D75 16 cái
225 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D48 96 cái
226 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D34 60 cái
227 Cung cấp và lắp đặt tê thông tắc UPVC class 3D125 3 cái
228 Cung cấp và lắp đặt tê thông tắc UPVC class 3D110 3 cái
229 Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D125/110 3 cái
230 Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110 12 cái
231 Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110/75 1 cái
232 Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75 7 cái
233 Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/48 24 cái
234 Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/34 20 cái
235 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa UPVC class 3 D110 35 cái
236 Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/48 16 cái
237 Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D125 3 cái
238 Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D110 12 cái
239 Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D90 4 cái
240 Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D75 11 cái
241 Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D48 6 cái
242 Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D34 4 cái
243 Lắp nút bịt nhựa D110 12 cái
244 Lắp nút bịt nhựa D75 12 cái
245 Đai treo ống thép không rỉ + ty treo ống 30 kg
246 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D90 1,432 100m
247 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D90 16 cái
248 Cung cấp và lắp đặt chếch nhựa UPVC class 3 D90 8 cái
249 Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D90 24 cái
250 Quả cầu chắn rác thép không gỉ D100 8 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (NHÀ B)
1 Tháo dỡ cửa 14,58 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 37,8 m
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 261,3907 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát nền 20 m2
5 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0521 100m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 180,3365 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,409 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 56,3612 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,284 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 87,43 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 180,3365 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,693 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 20 m2
14 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng đục 6,38mm phụ kiện đồng bộ 12,42 m2
15 Vách kính khung nhôm hệ, kính trong dày 6,38mm 2,16 m2
16 Cạo rỉ các kết cấu thép 48,4308 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,4308 m2
18 Phá dỡ nền gạch lát nền 61,9535 m2
19 Đào đất móng băng, đất cấp II 7,81 m3
20 Bê tông lót móng, chiều rộng 3,124 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0413 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,224 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 10,359 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 38,34 m2
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0213 100m3
26 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,4584 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 87,048 m2
28 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,1091 100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 694,7302 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 148,438 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 388,734 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 454,4342 m2
D HẠNG MỤC: LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ C)
1 Tháo dỡ cửa 136,33 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt 84,8 m2
3 Tháo dỡ lan can sắt 9,063 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện + ống nước mái 1 cv
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 721,9333 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 967,1094 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 597,0462 m2
8 Phá dỡ Nền gạch lát nền, đá Granit bậc 575,9174 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,0987 m3
10 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 10,12 1m
11 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,6072 m3
12 Tháo tấm lợp tôn 0,1819 100m2
13 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,3545 100m3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,924 m3
15 Bê tông móng, chiều rộng 1,3835 m3
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1295 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0806 tấn
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0642 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,6883 m3
20 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0325 100m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6728 m3
22 Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0518 tấn
23 Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 7 cấu kiện
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,804 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 5,2225 m2
26 Đào móng công trình, đất cấp II 0,966 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,322 100m3
28 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,644 100m3
29 Bê tông lót móng, chiều rộng 4,246 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3334 100m2
31 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3854 tấn
32 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3748 tấn
33 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,6748 tấn
34 Bê tông móng, chiều rộng móng 20,6859 m3
35 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0775 100m2
36 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0271 tấn
37 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2279 tấn
38 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,7056 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,7875 m3
40 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,4704 100m2
41 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1083 tấn
42 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1688 tấn
43 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2486 tấn
44 Bê tông cột, tiết diện cột 3,1416 m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5825 100m2
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1069 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1114 tấn
48 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02 tấn
49 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4287 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5156 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,8901 m3
52 Ván khuôn sàn mái 1,0637 100m2
53 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 10,0162 m3
54 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,726 tấn
55 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0386 100m2
56 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004 tấn
57 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0234 tấn
58 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,2024 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 31,5458 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,3032 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8172 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 202,4199 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 515,3415 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 156,066 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,3552 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 21,1464 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 50,16 m
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 128,8056 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 160,6699 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 63,7286 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.883,2456 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 680,1276 m2
73 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1247 100m3
74 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,1567 m3
75 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 544,015 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 63,7286 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 150,96 m2
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 29,0465 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 25,921 m2
80 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 7,1456 m2
81 Khung thép hộp 40x40x2 đỡ mặt đá 4 bộ
82 Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, kính mờ 6,38mm phụ kiện đồng bộ 40,48 m2
83 Cửa nhôm hệ , cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ 8,28 m2
84 Cửa nhôm hệ , cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính mờ 6,38mm phụ kiện đồng bộ 20,16 m2
85 Cửa nhôm hệ , cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ 40,32 m2
86 Cửa nhôm hệ , cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ 1,44 m2
87 Vách kính khung nhôm hệ, kính trong dày 6,38mm 35,37 m2
88 Vách ngăn tấm compact dày 18mm bao gồm cả cửa phụ kiện inox 56,038 m2
89 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 1,0922 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,24 m2
91 Sản xuất và gia công lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 0,3835 tấn
92 Lắp dựng lan can sắt 41,567 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa 86,24 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9929 100m2
95 Gia công xà gồ thép 0,3689 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,154 m2
97 Lắp dựng xà gồ thép 0,3689 tấn
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,698 100m2
99 Bộ đèn chao máng học đường 2X18W, bóng LED T8 72 bộ
100 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảng 16 bộ
101 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W., D220x36 34 bộ
102 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm công suất 75W 32 cái
103 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
104 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10 cái
105 Cung cấp và lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn hai chiều 2 cái
106 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
107 Cung cấp và lắp đặt đế âm 30 cái
108 Tủ điện kích thước 400x300x150 mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện 2 hộp
109 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A 1 cái
110 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
111 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A 2 cái
112 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 8 cái
113 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 24 cái
114 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 10 cái
115 Tủ điện âm tường 6 MODUL 8 hộp
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 4 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 71,28 m
118 Cung cấp và lắp đặt dây đơn DÂY CU/PVC 1x2,5 mm2 565,4 m
119 Cung cấp và lắp đặt dây đơn DÂY CU/PVC 1x1,5 mm2 1.602,2 m
120 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 4 m
121 Cung cấp và lắp đặt gen hộp chống cháy 16x14mm 170 m
122 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 743 m
123 Cung cấp và lắp đặt máng cáp 100x75x1.2mm 63 m
124 Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây chống cháy 10 hộp
125 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đôi -Data-RJ 45 8 cái
126 Cung cấp và lắp đặt đế ấm 8 hộp
127 Bộ phát wifi 2 bộ
128 Bộ Switch 8 cổng 2 bộ
129 Cáp mạng UTP CAT6-4P 118 m
130 Cáp mạng STP CAT6-4P 40 m
131 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 81,4 m
132 Cung cấp và lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm 0,1 100m
133 Cung cấp và lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm 0,13 100m
134 Cung cấp và lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm 0,24 100m
135 Cung cấp và lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm 0,24 100m
136 Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm 1 cái
137 Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm 4 cái
138 Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm 3 cái
139 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều xả cặn đường kính van d=40mm 1 cái
140 Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D40/32 1 cái
141 Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D32 2 cái
142 Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D32/20 8 cái
143 Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D25/20 10 cái
144 Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D20 6 cái
145 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D40 4 cái
146 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D32 2 cái
147 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25 11 cái
148 Cung cấp và lắp đặt cút ren trong hàn nhiệt 1 đầu đường kính cút d=20mm 14 cái
149 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=40/32 1 cái
150 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32/25 2 cái
151 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32/20 2 cái
152 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=25/20 2 cái
153 Cung cấp và lắp đặt măng xông nhựa PPR d40mm 3 cái
154 Cung cấp và lắp đặt măng xông nhựa PPR d32mm 4 cái
155 Cung cấp và lắp đặt măng xông nhựa PPR d25mm 8 cái
156 Cung cấp và lắp đặt măng xông nhựa PPR d20mm 10 cái
157 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 2 cái
158 Van phao cơ 1 cái
159 Van điện 1 cái
160 Đai treo ống thép không gỉ, ti treo D8 5 kg
161 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=110mm 0,36 100m
162 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=90mm 0,17 100m
163 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=76mm 0,29 100m
164 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=48mm 0,1 100m
165 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=34mm 0,1 100m
166 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 14 cái
167 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 8 cái
168 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm 10 cái
169 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 22 cái
170 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 30 cái
171 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 8 cái
172 Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/75mm 1 cái
173 Thông tắc D110 1 cái
174 Thông tắc D90 1 cái
175 Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D110 6 cái
176 Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D110/90 1 cái
177 Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D110/75 1 cái
178 Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D90 1 cái
179 Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D90/75 1 cái
180 Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D75 5 cái
181 Cung cấp và lắp đặt tê 90 độ UPVC D110 12 cái
182 Cung cấp và lắp đặt tê 90 độ UPVC D75/48 14 cái
183 Cung cấp và lắp đặt tê 90 độ UPVC D75/34 10 cái
184 Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 7 cái
185 Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 3 cái
186 Cung cấp và lắp đặt măng sôngnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm 5 cái
187 Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm 6 cái
188 Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 10 cái
189 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 4 cái
190 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm 4 cái
191 Đai treo ống thép không gỉ, ti treo D8 18 kg
192 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=90mm 0,87 100m
193 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 30 cái
194 Cung cấp và lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 10 cái
195 Cung cấp và lắp đặt măng sông UPVC class 3 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 15 cái
196 cầu chắn rác bằng thép không gỉ D100 10 cái
197 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
198 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
199 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
200 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
201 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
202 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
203 Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
204 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa sàn D25 2 cái
205 Cung cấp và lắp đặt gương soi 4 cái
206 Cung cấp và lắp đặt kệ kính 4 cái
207 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy 12 cái
208 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà bông 4 cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, đất cấp II 411,201 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0028 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 3,1235 100m3
4 Ván khuôn móng dài 0,5285 100m2
5 Ván khuôn thành bể 2,565 100m2
6 Ván khuôn sàn mái 0,7944 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng 11,626 m3
8 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 71,9941 m3
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,582 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8282 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,8597 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 147,3 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 66,3687 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 148,191 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 148,191 m2
16 Băng cản nước PVC V300 41,12 md
17 Bậc lên xuống bằng thép hộp fi20 6 cái
18 Tôn đậy nắp bể + khóa 1 bộ
F HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,1849 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,056 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,1289 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng 1,6454 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng 3,4165 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,5945 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1066 100m2
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1096 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5285 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2071 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,9537 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,1668 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,175 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 35,175 m2
15 Ngâm nước xi măng chống thấm (tính 5kg/m3) 12,8663 m3
16 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0164 100m3
17 Lớp than hoạt tính ( cứ 1m3 có trọng lượng 600kg) 1,6425 m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0164 100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,0769 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0256 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0513 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,8096 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,7639 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,6698 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0033 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0294 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0445 100m2
10 Bê tông móng, chiều rộng 0,2672 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,084 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,15 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,023 100m2
14 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0158 tấn
15 Gia công xà gồ thép 0,0396 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,0396 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,0825 100m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,32 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,32 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,32 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,32 m2
22 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, nhôm XingFa phụ kiện đồng bộ 1,98 m2
23 Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở 1 cánh hất, kính trắng 6,38mm, nhôm phụ kiện đồng bộ 0,75 m2
24 Đèn tuýp 18W, L=1,2m đèn led 2 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
26 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
27 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 10 m
28 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 15 m
29 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35 m
30 Aptomat MCCB 3P-63A 1 cái
31 Aptomat MCB 2P-16A 1 cái
32 Cọc L63x63x6, L=2.5m 2 cọc
33 Thép bản tiếp địa 40x4 3 m
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,0917 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0519 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0398 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,784 m3
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0464 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng 3,2 m3
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,256 100m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,046 100m3
9 Rải nilon trống mất nước 0,92 100m2
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 9,6005 m3
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4029 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,5937 m2
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,4029 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,3969 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,3969 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,0542 100m2
17 Máng thu nước khổ 1m bằng tôn dày 0,4mm 23,22 m
18 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=90mm 0,162 100m
19 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 6 cái
20 cầu chắn rác bằng thép không gỉ D100 6 cái
21 Sản xuất bu lông M14, L=600mm 28 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,1531 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,051 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0868 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,672 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1087 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,123 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1894 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng móng 3,0486 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0422 100m2
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0098 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1026 tấn
12 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,3485 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,7648 m3
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2464 100m2
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0166 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2991 tấn
17 Bê tông cột, tiết diện cột 1,3939 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1226 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0535 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2747 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,312 m3
22 Ván khuôn sàn mái 0,2006 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,5096 m3
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1488 tấn
25 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0149 tấn
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2618 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,0656 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 21,3612 m2
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 8,6856 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 12,73 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 11,28 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,2492 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,9076 m2
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0153 100m3
35 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,382 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 12,096 m2
37 Gia công lan can inox 0,1193 tấn
38 Lắp dựng lan can 10,472 m2
J HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, BỒN HOA
1 Lớp nilong chống mất nước 15,8325 100m2
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 158,325 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 992,19 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,7303 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2182 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,873 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,4022 m3
8 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, gạch 120x300mm 55,836 m2
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ nền gạch Terraro 48,3 m2
2 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 144 1m
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 4,83 m3
4 Đào san đất, đất cấp II 0,8327 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8327 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,8809 100m3
7 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
8 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A 2 cái
9 Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A 3 cái
10 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cái
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50)mm) 18 m
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm) 103,5 m
13 Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC (3x25+1x10)mm) 125,4 m
14 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm) 133 m
15 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6+1x2,5)mm2 27 m
16 ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32 đặt ngầm 0,41 100m
17 ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D42 đặt ngầm 2,18 100m
18 Băng báo hiệu cáp ngầm 212 m
19 Cung cấp và lắp đặt tủ diện tổng kích thước 600x800x450 mm sơn tĩnh điện và phụ kiện 1 hộp
20 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 3,5 m
22 Bulong M16x450 4 cái
23 Phá dỡ nền gạch Terraro 18,8 m2
24 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 94 1m
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,88 m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0188 100m3
27 Đào móng công trình, đất cấp II 0,2106 100m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2106 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,2106 100m3
30 Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W 6 bộ
31 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 248 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 248 m
33 Ống HDPE D32 1,78 100m
34 Băng báo hiệu cáp ngầm 177 m
35 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 70 m
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng, đất cấp II 49,8 m3
2 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống 24,6925 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,498 100m3
4 Khoan giếng 50m (đã bao gồm vật liệu ống và các vật liệu phụ) 50 m
5 Máy bơm chìm 3 pha cấp nước sinh hoạt, q = 5m3/h, h=50m 1 bộ
6 Máy bơm nước 3 pha cấp nước sinh hoạt, q = 5m3/h, h=19m 1 bộ
7 Ống HDPE DN63(PN10) 0,06 100m
8 Ống HDPE DN50(PN10) 0,145 100m
9 Ống HDPE DN40(PN10) 0,5 100m
10 Ống HDPE DN32(PN10) 0,88 100m
11 Ống HDPE DN25(PN10) 0,55 100m
12 Tê HDPE D63 1 cái
13 Tê HDPE D50 1 cái
14 Tê HDPE D50/40 1 cái
15 Tê HDPE D32 1 cái
16 Tê HDPE D50/32 2 cái
17 Côn thu HDPE 50/32 1 cái
18 Côn thu HDPE 40/32 1 cái
19 Côn thu HDPE 32/25 1 cái
20 Cút HDPE D60 4 cái
21 Cút HDPE D50 11 cái
22 Cút HDPE D40 4 cái
23 Cút HDPE D32 7 cái
24 Cút HDPE D25 8 cái
25 Măng sông PPR D40 2 cái
26 Măng sông PPR D32 3 cái
27 Măng sông PPR D25 2 cái
28 Rắc co HDPE D63 2 cái
29 Rắc co HDPE D50 2 cái
30 Khóa HDPE D50 2 cái
31 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ 1 cái
32 Van 1 chiều D50 2 cái
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II 92,0999 m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2885 100m3
35 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,6325 100m3
36 Bê tông móng, chiều rộng 9,7419 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 24,1547 m3
38 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 34,2392 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 116,9804 m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,12 m3
41 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,8144 100m2
42 Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,4047 tấn
43 Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 102 cấu kiện
44 Nắp ghi gang hố ga 8 bộ
45 Tháo dỡ cửa 2,4 m2
46 Tháo dỡ cổng sắt 24,1936 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 317,476 m2
48 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 4,8 1m
49 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 4,032 m3
50 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,9 m3
51 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3168 m3
52 Đào đất móng băng, đất cấp II 0,795 m3
53 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,159 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,462 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,7968 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,363 m3
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 318,916 m2
58 Ốp gạch inax vào tường 45,365 m2
59 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 4,538 m2
60 Gia công cổng sắt 0,4143 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,175 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,175 m2
63 Bánh xe 4 bộ
64 Khoá cổng 3 bộ
65 Chữ gương biển trường 1 bộ
66 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 34,221 m3
67 Đào móng công trình, đất cấp IV 114,945 m3
68 Bê tông lót móng, chiều rộng 9,6112 m3
69 Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2869 100m2
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 30,727 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 18,9354 m3
72 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5567 100m3
73 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,9349 100m3
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,2933 m3
75 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 1,7138 100m2
76 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8831 tấn
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 16,9377 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,178 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,2962 m3
80 Đắp đấu cột 55 cái
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 143,165 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 615,616 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 758,781 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm 25,92 m2
85 Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14 0,7448 tấn
86 Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 10x10 0,2253 tấn
87 Mũi mác 808 cái
88 Lắp dựng hoa sắt 45,72 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,72 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.841E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.682E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->