Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:14:00 đến ngày 2021-07-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,614,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 12 PHÒNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 135,0318 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,5148 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 14,1969 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,3129 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,169 | tấn | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,169 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | 16,5595 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | 21,8452 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,798 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 232 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | 3,3438 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,0334 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình đất cấp II | 288,648 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 1,5837 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 2,009 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 15,0255 | m3 | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9733 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4786 | tấn | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,5421 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 80,2668 | m3 | |
| 21 | Cốt thép cổ cột, đường kính | 0,0815 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cổ cột, đường kính | 0,4115 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | 1,1048 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn móng cột | 0,3648 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | 3,3792 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 27,5526 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | 0,3589 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3007 | tấn | |
| 29 | Bê tông giằng móng, chiều rộng | 3,9477 | m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4301 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1543 | 100m3 | |
| 32 | Mua đá mạt tôn nền | 115,43 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,4573 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 33,5222 | m3 | |
| 35 | Bê tông lót đáy bể phốt mác 100# | 2,184 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn lót bể | 0,3378 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8763 | tấn | |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2865 | tấn | |
| 39 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 7,0759 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,9316 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 60,504 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14,4956 | m2 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | 33,504 | m2 | |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5705 | tấn | |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,1187 | tấn | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6573 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,4508 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện cột | 6,8442 | m3 | |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện cột | 20,6874 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,6116 | 100m2 | |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,992 | tấn | |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,3123 | tấn | |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,9507 | tấn | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 65,661 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,5996 | 100m2 | |
| 56 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 14,6766 | tấn | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 136,5026 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,6827 | 100m2 | |
| 59 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,9613 | tấn | |
| 60 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3733 | tấn | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 19,9469 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5854 | 100m2 | |
| 63 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5495 | tấn | |
| 64 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0573 | tấn | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,332 | m3 | |
| 66 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,6989 | m3 | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 99 | cấu kiện | |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 16 | cái | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 1,3547 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,0444 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3547 | tấn | |
| 72 | Bu long d12 | 240 | cái | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8385 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,5156 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 65,8782 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 245,5757 | m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,5727 | m3 | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,4914 | m3 | |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 18,6195 | m3 | |
| 80 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,0017 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5327 | m3 | |
| 82 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 2,3244 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0232 | 100m3 | |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 7,4504 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn lót | 0,052 | 100m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.338,9646 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.684,131 | m2 | |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 440,837 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 640,5362 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 995,2 | m2 | |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 168,3 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.167,334 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.929,0042 | m2 | |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 323,28 | m | |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 213,0088 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 1.049,6376 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT 100x600, vữa XM mác 75 | 70,8636 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân mục giảng KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 125,3712 | m2 | |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 353,68 | m2 | |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,4635 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 157,032 | m2 | |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,608 | m2 | |
| 104 | Khung đỡ lavabo | 8 | Bộ | |
| 105 | Lát chân tường | 7,92 | m2 | |
| 106 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 60x240 | 13,325 | m2 | |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 125,3712 | m2 | |
| 108 | Gia công lắp dựng lan can inox | 2,5848 | tấn | |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,4679 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 181,76 | m2 | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,76 | m2 | |
| 112 | Cửa đi hai cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) | 64,8 | m2 | |
| 113 | Cửa đi một cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) | 16,2 | m2 | |
| 114 | Vách kính khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) | 111 | m2 | |
| 115 | Cửa sổ mở quay hai cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) | 77,76 | m2 | |
| 116 | Cửa sổ mở trượt hai cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) | 38,88 | m2 | |
| 117 | Cửa sổ mở đẩy cánh khung nhôm hệ, kính chắn an toàn dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện) | 17,6 | m2 | |
| 118 | Vách compact màu ghi sáng khu vệ sinh. | 106,64 | m2 | |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,2008 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,1862 | 100m2 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,9664 | 100m2 | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn đôI gắn trần LED 120/18w TUBO T8 | 108 | bộ | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn đơn chiếu bảng FS 40/36x1 | 24 | bộ | |
| 124 | Đèn DOWLIGHT D230 bóng LED 18W ốp trần | 44 | bộ | |
| 125 | Đèn DOWLIGHT D90 bóng LED 9W lắp chìm có chóa mờ | 24 | bộ | |
| 126 | Quạt thông gió trên trần 1x18w, KT 300x300 | 8 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm, công suất 75w | 48 | cái | |
| 128 | Móc treo quạt trần | 48 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10A | 4 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 10A | 9 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 250V-10A | 12 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn, công tắc hai chiều | 12 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt đế âm | 61 | cái | |
| 135 | Đầu chờ điều hòa | 24 | cái | |
| 136 | Hộp điện kiểu âm tường sino 6 modul | 12 | hộp | |
| 137 | Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | 4 | hộp | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe | 1 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | 3 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | 4 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | 12 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | 36 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | 28 | cái | |
| 144 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3X16)+(1X10) E | 23,6 | m | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Cu/ PVC 1x10mm | 23,6 | m | |
| 146 | Cáp CU/PVC/PVC 2(1X10)+(1X6) E | 446,4 | m | |
| 147 | Cáp CU/PVC 2(1X2,5)+(1X1,5) E | 895 | m | |
| 148 | Cáp CU/PVC (2X1,5) | 3.107 | m | |
| 149 | Ống chống cháy luồn dây D20 | 1.550 | m | |
| 150 | Ống chống cháy luồn dây D32 | 10,8 | m | |
| 151 | Máng đựng cáp 100x75x1.2mm | 144 | m | |
| 152 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường | 30 | hộp | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm | 12 | cái | |
| 154 | Bộ phát wifi | 4 | cái | |
| 155 | Cáp UTP cat6E | 330 | m | |
| 156 | Switch 8 cổng | 4 | cái | |
| 157 | Cáp STP CAT6E chôn ngầm | 90 | m | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | 150 | m | |
| 159 | Tủ điện lắp âm tường | 3 | cái | |
| 160 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,1208 | 100m3 | |
| 161 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1208 | 100m3 | |
| 162 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 164 | Dây dẫn sắt D12 | 60 | m | |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 8 | m | |
| 166 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m | 6 | cọc | |
| 167 | Thép bản 40x4 nối các cọc chống sét, tiếp địa | 20 | m | |
| 168 | Lá chì đệm + Bu lông | 2 | Bộ | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D50 | 0,2 | 100m | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,245 | 100m | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | 0,23 | 100m | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,7 | 100m | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,45 | 100m | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D50 | 1 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D32 | 4 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR PN 10 - D25 | 5 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D20 | 1 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt van xả cặn D40 | 2 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50 | 2 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50/32 | 3 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt HDPE D32 | 1 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32/20 | 20 | cái | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25/20 | 24 | cái | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20/20 | 12 | cái | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D50 | 5 | cái | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt cút hàn nhiệt HDPE D32 | 6 | cái | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D32 | 8 | cái | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt cúthàn nhiệt PPR D25 | 5 | cái | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D20 | 8 | cái | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong hàn nhiệt PPR D20 | 56 | cái | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D50/25 | 1 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D32/20 | 4 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt côn hàn nhiệt PPR D25/20 | 4 | cái | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D50 | 5 | cái | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt măng xông hàn nhiệt HDPE D32 | 6 | cái | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D32 | 7 | cái | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D25 | 18 | cái | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D20 | 12 | cái | |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | 8 | cái | |
| 202 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 203 | Đai treo ống thép không rỉ + ty treo ống | 5 | kg | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 28 | bộ | |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 16 | bộ | |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước , dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT: 2600x55mm | 4 | cái | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT: 1900x55mm | 4 | cái | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy | 28 | cái | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 24 | cái | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D125 | 0,17 | 100m | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D110 | 0,7 | 100m | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D90 | 0,19 | 100m | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D75 | 0,64 | 100m | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D48 | 0,31 | 100m | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D34 | 0,22 | 100m | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D125 | 8 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D110 | 40 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D90 | 2 | cái | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D75 | 16 | cái | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D48 | 96 | cái | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D34 | 60 | cái | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt tê thông tắc UPVC class 3D125 | 3 | cái | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt tê thông tắc UPVC class 3D110 | 3 | cái | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D125/110 | 3 | cái | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110 | 12 | cái | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D110/75 | 1 | cái | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75 | 7 | cái | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/48 | 24 | cái | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/34 | 20 | cái | |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa UPVC class 3 D110 | 35 | cái | |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt tê chếch UPVC class 3 D75/48 | 16 | cái | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D125 | 3 | cái | |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D110 | 12 | cái | |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D90 | 4 | cái | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D75 | 11 | cái | |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D48 | 6 | cái | |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D34 | 4 | cái | |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 12 | cái | |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa D75 | 12 | cái | |
| 245 | Đai treo ống thép không rỉ + ty treo ống | 30 | kg | |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC class 3 D90 | 1,432 | 100m | |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa UPVC class 3 D90 | 16 | cái | |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt chếch nhựa UPVC class 3 D90 | 8 | cái | |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt măng xông UPVC class 3D90 | 24 | cái | |
| 250 | Quả cầu chắn rác thép không gỉ D100 | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 14,58 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 37,8 | m | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 261,3907 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 20 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0521 | 100m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 180,3365 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,409 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 56,3612 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,284 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 87,43 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,3365 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,693 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 20 | m2 | |
| 14 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng đục 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 12,42 | m2 | |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trong dày 6,38mm | 2,16 | m2 | |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 48,4308 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,4308 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 61,9535 | m2 | |
| 19 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 7,81 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,124 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0413 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,224 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,359 | m3 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 38,34 | m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0213 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,4584 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 87,048 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1091 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 694,7302 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 148,438 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 388,734 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 454,4342 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 136,33 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 84,8 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | 9,063 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện + ống nước mái | 1 | cv | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 721,9333 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 967,1094 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 597,0462 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lát nền, đá Granit bậc | 575,9174 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,0987 | m3 | |
| 10 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 10,12 | 1m | |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,6072 | m3 | |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | 0,1819 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,3545 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,924 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,3835 | m3 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1295 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0806 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0642 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,6883 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0325 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6728 | m3 | |
| 22 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0518 | tấn | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | cấu kiện | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,804 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,2225 | m2 | |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,966 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,322 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,644 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,246 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3334 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3854 | tấn | |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3748 | tấn | |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,6748 | tấn | |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 20,6859 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0775 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0271 | tấn | |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2279 | tấn | |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,7056 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,7875 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4704 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1083 | tấn | |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1688 | tấn | |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2486 | tấn | |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | 3,1416 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5825 | 100m2 | |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1069 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1114 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4287 | tấn | |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5156 | tấn | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,8901 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | 1,0637 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,0162 | m3 | |
| 54 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,726 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0386 | 100m2 | |
| 56 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0234 | tấn | |
| 58 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2024 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 31,5458 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,3032 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8172 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 202,4199 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 515,3415 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 156,066 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,3552 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,1464 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 50,16 | m | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 128,8056 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 160,6699 | m2 | |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 63,7286 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.883,2456 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 680,1276 | m2 | |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1247 | 100m3 | |
| 74 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,1567 | m3 | |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 544,015 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 63,7286 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 150,96 | m2 | |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 29,0465 | m2 | |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,921 | m2 | |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,1456 | m2 | |
| 81 | Khung thép hộp 40x40x2 đỡ mặt đá | 4 | bộ | |
| 82 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, kính mờ 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 40,48 | m2 | |
| 83 | Cửa nhôm hệ , cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 8,28 | m2 | |
| 84 | Cửa nhôm hệ , cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính mờ 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 20,16 | m2 | |
| 85 | Cửa nhôm hệ , cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 40,32 | m2 | |
| 86 | Cửa nhôm hệ , cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trong dày 6,38mm | 35,37 | m2 | |
| 88 | Vách ngăn tấm compact dày 18mm bao gồm cả cửa phụ kiện inox | 56,038 | m2 | |
| 89 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 1,0922 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,24 | m2 | |
| 91 | Sản xuất và gia công lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 | 0,3835 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | 41,567 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,24 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9929 | 100m2 | |
| 95 | Gia công xà gồ thép | 0,3689 | tấn | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,154 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3689 | tấn | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,698 | 100m2 | |
| 99 | Bộ đèn chao máng học đường 2X18W, bóng LED T8 | 72 | bộ | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảng | 16 | bộ | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W., D220x36 | 34 | bộ | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm công suất 75W | 32 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn hai chiều | 2 | cái | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt đế âm | 30 | cái | |
| 108 | Tủ điện kích thước 400x300x150 mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | 2 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 8 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 24 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 10 | cái | |
| 115 | Tủ điện âm tường 6 MODUL | 8 | hộp | |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 4 | m | |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 71,28 | m | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn DÂY CU/PVC 1x2,5 mm2 | 565,4 | m | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn DÂY CU/PVC 1x1,5 mm2 | 1.602,2 | m | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 4 | m | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt gen hộp chống cháy 16x14mm | 170 | m | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 743 | m | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 100x75x1.2mm | 63 | m | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây chống cháy | 10 | hộp | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đôi -Data-RJ 45 | 8 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt đế ấm | 8 | hộp | |
| 127 | Bộ phát wifi | 2 | bộ | |
| 128 | Bộ Switch 8 cổng | 2 | bộ | |
| 129 | Cáp mạng UTP CAT6-4P | 118 | m | |
| 130 | Cáp mạng STP CAT6-4P | 40 | m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 81,4 | m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm | 0,1 | 100m | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm | 0,13 | 100m | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm | 0,24 | 100m | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | 0,24 | 100m | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều xả cặn đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D32/20 | 8 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D25/20 | 10 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa PPR D20 | 6 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 11 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong hàn nhiệt 1 đầu đường kính cút d=20mm | 14 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=40/32 | 1 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32/25 | 2 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32/20 | 2 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=25/20 | 2 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt măng xông nhựa PPR d40mm | 3 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt măng xông nhựa PPR d32mm | 4 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt măng xông nhựa PPR d25mm | 8 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt măng xông nhựa PPR d20mm | 10 | cái | |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 2 | cái | |
| 158 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 159 | Van điện | 1 | cái | |
| 160 | Đai treo ống thép không gỉ, ti treo D8 | 5 | kg | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=110mm | 0,36 | 100m | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=90mm | 0,17 | 100m | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=76mm | 0,29 | 100m | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=48mm | 0,1 | 100m | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=34mm | 0,1 | 100m | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 14 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | 10 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | 22 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 30 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/75mm | 1 | cái | |
| 173 | Thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 174 | Thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D110 | 6 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D110/90 | 1 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D110/75 | 1 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D90 | 1 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D90/75 | 1 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt tê 45 độ UPVC D75 | 5 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 độ UPVC D110 | 12 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 độ UPVC D75/48 | 14 | cái | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 độ UPVC D75/34 | 10 | cái | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 7 | cái | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 3 | cái | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt măng sôngnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | 5 | cái | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | 6 | cái | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 10 | cái | |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 4 | cái | |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | 4 | cái | |
| 191 | Đai treo ống thép không gỉ, ti treo D8 | 18 | kg | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=90mm | 0,87 | 100m | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 30 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt măng sông UPVC class 3 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 15 | cái | |
| 196 | cầu chắn rác bằng thép không gỉ D100 | 10 | cái | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa sàn D25 | 2 | cái | |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà bông | 4 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 411,201 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0028 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,1235 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,5285 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thành bể | 2,565 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | 0,7944 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 11,626 | m3 | |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 71,9941 | m3 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,582 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8282 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8597 | tấn | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 147,3 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 66,3687 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 148,191 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 148,191 | m2 | |
| 16 | Băng cản nước PVC V300 | 41,12 | md | |
| 17 | Bậc lên xuống bằng thép hộp fi20 | 6 | cái | |
| 18 | Tôn đậy nắp bể + khóa | 1 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1849 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,056 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1289 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6454 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,4165 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,5945 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1066 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1096 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5285 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2071 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,9537 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,1668 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,175 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,175 | m2 | |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm (tính 5kg/m3) | 12,8663 | m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0164 | 100m3 | |
| 17 | Lớp than hoạt tính ( cứ 1m3 có trọng lượng 600kg) | 1,6425 | m3 | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0164 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0769 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0256 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0513 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8096 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,7639 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,6698 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0033 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0294 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0445 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,2672 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,084 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,15 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,023 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0158 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0396 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0396 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0825 | 100m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,32 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,32 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,32 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,32 | m2 | |
| 22 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, nhôm XingFa phụ kiện đồng bộ | 1,98 | m2 | |
| 23 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở 1 cánh hất, kính trắng 6,38mm, nhôm phụ kiện đồng bộ | 0,75 | m2 | |
| 24 | Đèn tuýp 18W, L=1,2m đèn led | 2 | bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 30 | Aptomat MCCB 3P-63A | 1 | cái | |
| 31 | Aptomat MCB 2P-16A | 1 | cái | |
| 32 | Cọc L63x63x6, L=2.5m | 2 | cọc | |
| 33 | Thép bản tiếp địa 40x4 | 3 | m | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0917 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0519 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0398 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,784 | m3 | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0464 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,2 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,046 | 100m3 | |
| 9 | Rải nilon trống mất nước | 0,92 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,6005 | m3 | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4029 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,5937 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,4029 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,3969 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3969 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0542 | 100m2 | |
| 17 | Máng thu nước khổ 1m bằng tôn dày 0,4mm | 23,22 | m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa UPVC, class 3,đường kính ống d=90mm | 0,162 | 100m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 6 | cái | |
| 20 | cầu chắn rác bằng thép không gỉ D100 | 6 | cái | |
| 21 | Sản xuất bu lông M14, L=600mm | 28 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1531 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0868 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,672 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1087 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1894 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 3,0486 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0422 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0098 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1026 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,3485 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,7648 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2464 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2991 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,3939 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1226 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0535 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2747 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,312 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,2006 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,5096 | m3 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1488 | tấn | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0149 | tấn | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2618 | m3 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,0656 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,3612 | m2 | |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 8,6856 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,73 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 11,28 | m | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,2492 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,9076 | m2 | |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0153 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,382 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 12,096 | m2 | |
| 37 | Gia công lan can inox | 0,1193 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can | 10,472 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước | 15,8325 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 158,325 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 992,19 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,7303 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2182 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,873 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,4022 | m3 | |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, gạch 120x300mm | 55,836 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terraro | 48,3 | m2 | |
| 2 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 144 | 1m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 4,83 | m3 | |
| 4 | Đào san đất, đất cấp II | 0,8327 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8327 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,8809 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | 3 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50)mm) | 18 | m | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm) | 103,5 | m | |
| 13 | Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC (3x25+1x10)mm) | 125,4 | m | |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm) | 133 | m | |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6+1x2,5)mm2 | 27 | m | |
| 16 | ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32 đặt ngầm | 0,41 | 100m | |
| 17 | ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D42 đặt ngầm | 2,18 | 100m | |
| 18 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 212 | m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ diện tổng kích thước 600x800x450 mm sơn tĩnh điện và phụ kiện | 1 | hộp | |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 3,5 | m | |
| 22 | Bulong M16x450 | 4 | cái | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch Terraro | 18,8 | m2 | |
| 24 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 94 | 1m | |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,88 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0188 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2106 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2106 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2106 | 100m3 | |
| 30 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W | 6 | bộ | |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | 248 | m | |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 248 | m | |
| 33 | Ống HDPE D32 | 1,78 | 100m | |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 177 | m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 49,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 24,6925 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,498 | 100m3 | |
| 4 | Khoan giếng 50m (đã bao gồm vật liệu ống và các vật liệu phụ) | 50 | m | |
| 5 | Máy bơm chìm 3 pha cấp nước sinh hoạt, q = 5m3/h, h=50m | 1 | bộ | |
| 6 | Máy bơm nước 3 pha cấp nước sinh hoạt, q = 5m3/h, h=19m | 1 | bộ | |
| 7 | Ống HDPE DN63(PN10) | 0,06 | 100m | |
| 8 | Ống HDPE DN50(PN10) | 0,145 | 100m | |
| 9 | Ống HDPE DN40(PN10) | 0,5 | 100m | |
| 10 | Ống HDPE DN32(PN10) | 0,88 | 100m | |
| 11 | Ống HDPE DN25(PN10) | 0,55 | 100m | |
| 12 | Tê HDPE D63 | 1 | cái | |
| 13 | Tê HDPE D50 | 1 | cái | |
| 14 | Tê HDPE D50/40 | 1 | cái | |
| 15 | Tê HDPE D32 | 1 | cái | |
| 16 | Tê HDPE D50/32 | 2 | cái | |
| 17 | Côn thu HDPE 50/32 | 1 | cái | |
| 18 | Côn thu HDPE 40/32 | 1 | cái | |
| 19 | Côn thu HDPE 32/25 | 1 | cái | |
| 20 | Cút HDPE D60 | 4 | cái | |
| 21 | Cút HDPE D50 | 11 | cái | |
| 22 | Cút HDPE D40 | 4 | cái | |
| 23 | Cút HDPE D32 | 7 | cái | |
| 24 | Cút HDPE D25 | 8 | cái | |
| 25 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 26 | Măng sông PPR D32 | 3 | cái | |
| 27 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 28 | Rắc co HDPE D63 | 2 | cái | |
| 29 | Rắc co HDPE D50 | 2 | cái | |
| 30 | Khóa HDPE D50 | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 32 | Van 1 chiều D50 | 2 | cái | |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | 92,0999 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2885 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,6325 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | 9,7419 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 24,1547 | m3 | |
| 38 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 34,2392 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 116,9804 | m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,12 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8144 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,4047 | tấn | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 102 | cấu kiện | |
| 44 | Nắp ghi gang hố ga | 8 | bộ | |
| 45 | Tháo dỡ cửa | 2,4 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ cổng sắt | 24,1936 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 317,476 | m2 | |
| 48 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 4,8 | 1m | |
| 49 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 4,032 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,9 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3168 | m3 | |
| 52 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 0,795 | m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,159 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,462 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,7968 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,363 | m3 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 318,916 | m2 | |
| 58 | Ốp gạch inax vào tường | 45,365 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,538 | m2 | |
| 60 | Gia công cổng sắt | 0,4143 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,175 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,175 | m2 | |
| 63 | Bánh xe | 4 | bộ | |
| 64 | Khoá cổng | 3 | bộ | |
| 65 | Chữ gương biển trường | 1 | bộ | |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 34,221 | m3 | |
| 67 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 114,945 | m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,6112 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2869 | 100m2 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 30,727 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 18,9354 | m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5567 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,9349 | 100m3 | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,2933 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 1,7138 | 100m2 | |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8831 | tấn | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,9377 | m3 | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,178 | m3 | |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,2962 | m3 | |
| 80 | Đắp đấu cột | 55 | cái | |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,165 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 615,616 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 758,781 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | 25,92 | m2 | |
| 85 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14 | 0,7448 | tấn | |
| 86 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 10x10 | 0,2253 | tấn | |
| 87 | Mũi mác | 808 | cái | |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt | 45,72 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,72 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.841E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi