Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670805-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP xây dựng Mạnh Thái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210664989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:05:00 đến ngày 2021-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,299,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7559 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II(10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,8432 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2843 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,9954 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1921 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7263 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4609 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1971 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8587 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8921 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7908 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6068 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2898 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,3416 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,286 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0696 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9326 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7129 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7278 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4998 100m3
21 Mua đất từ mỏ về để đắp (Theo TBG quý 1/2021) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.681,2414 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,1241 10m3/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,1241 10m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,1241 10m3/1km
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,404 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3148 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,404 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3398 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2595 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3714 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8196 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4362 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6545 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8527 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3196 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8545 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0638 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2004 tấn
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,5932 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7673 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5645 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9683 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8052 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9884 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
48 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2587 100m3
49 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2587 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2819 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8117 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6311 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8123 tấn
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2895 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2895 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,458 100m2
57 Tôn úp nóc khổ 60cm dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,13 m
58 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.384 cái
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,268 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.459,58 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,174 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,07 m2
63 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206,38 m2
64 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,6 m
65 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,22 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,8 m
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,715 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,715 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.885,848 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.299,624 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,268 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.759,204 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.048,32 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,203 m2
75 Lan can cầu thang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
76 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,66 m
77 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Cửa đi làm bằng cửa nhôm, 2 cánh, mở quay, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
79 Cửa sổ làm bằng cửa nhôm, 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
80 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,72 m2
81 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
82 Đắp chữ nổi "PHÒNG GD&ĐT - TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THÀNH - TẤT CẢ VÌ HỌC SINH THÂN YÊU" bằng chữ mica cao 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 chữ
83 Hộp điện 500x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
96 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bảng
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
100 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
103 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
104 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
105 Bật thép d8 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
106 Hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
107 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
108 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Thời gian thi công 10 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0659 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5762 100m2
B SÂN LÀM MỚI
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7595 100m3
2 Mua đất về để đắp (TBG quý 1/2021) Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,8235 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4824 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4824 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4824 10m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,98 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,98 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.879,8 m2
C PHÁ DỠ NHÀ HỌC CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,9 m2
2 Tháo gỡ cầu phong ly tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
3 Tháo gỡ hệ thống cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,5 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,302 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,299 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,5 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,3 m3
9 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,95 m2
10 Tháo gỡ cầu phong ly tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
11 Tháo gỡ hệ thống cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,255 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,224 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,85 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (tính đến hết tháng 5/2021) Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng, Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->