Gói thầu: Gói thầu số 3: Hóa chất vi sinh và hóa chất khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Hóa chất vi sinh và hóa chất khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:26:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,171,973,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257960175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp hóa chất cho các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.381.415 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.561.144.245 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách, bàn giao |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit acetic | 10 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500ml/ chai | |
| 2 | Bộ nhuộm Gram | 3 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | (≥100 ml x 4 chai)/hộp | |
| 3 | Bộ nhuộm Gram | 8 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥ 4 x 250ml/ Bộ | |
| 4 | KOH 30% | 4 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500ml/ chai | |
| 5 | Dầu soi | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500 ml/chai | |
| 6 | Dầu soi | 5 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥100 ml/ Lọ | |
| 7 | LightPower iVAHBV qPCR Kit | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥50 test | |
| 8 | Tổng hợp cDNA | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥50 test | |
| 9 | LightPower iVAHCV qPCR Kit | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥50 test | |
| 10 | LightPower iVAHCV Genotype rPCR Kit | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥50 test | |
| 11 | iVAqPCR 4Standard Kit | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥4 tests | |
| 12 | iVASwab Tool Kit | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥50 test | |
| 13 | LightPower iVAHPV rPCR Plus Kit | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥50 test | |
| 14 | Kít sàng lọc ung thư cổ tử cung (HPV) | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥50 test | |
| 15 | Kít định lượng nhóm ung thư cổ tử cung (HPV) | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥ 32 test | |
| 16 | Hóa chất tách chiết sử dụng máy tách tự động KingFisher (MagMAXX Viral pathogen nucleic acid lisolation Kit | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥100 Rnx | |
| 17 | EBV Real time PCR | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥48 test | |
| 18 | AFP Elisa | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥96 test | |
| 19 | PSA Elisa | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥96 test | |
| 20 | CEA Elisa | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥96 test | |
| 21 | CA 15-3 Elisa | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥96 test | |
| 22 | CA 125 Elisa | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥ 96 test | |
| 23 | CA 19-9 Elisa | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥96 test | |
| 24 | Cyfra F21-1 Elisa | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥96 test | |
| 25 | HBsAb Elisa | 6 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥96 test | |
| 26 | T3 Elisa | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥96 test | |
| 27 | T4 Elisa | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ≥ 96 test | |
| 28 | TSH Elisa | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ ≥96 test | |
| 29 | Thạch máu | 170 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥10đĩa/hộp | |
| 30 | Thạch socola | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥10đĩa/hộp | |
| 31 | Bari sulfat | 100 | Gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Gói ≥110g | |
| 32 | Bộ nhuộm Ziehl neelsen | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥3x250ml/Bộ | |
| 33 | AST Broth | 600 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥100 lọ/1 hộp | |
| 34 | AST indicator Solution | 5 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥6ml/Lọ | |
| 35 | Chai cấy máu hai pha | 800 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥30ml/ chai | |
| 36 | ID broth | 600 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥100 lọ/1 hộp | |
| 37 | Panel NMIC/ID (Gram Âm) | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥25 thẻ/Hộp | |
| 38 | Panel PMIC/ID (Gram dương) | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥25 thẻ/ Hộp | |
| 39 | Thanh chuẩn máy định danh và kháng sinh đồ | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥1 Chiếc/hộp | |
| 40 | Thạch Hektoen | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Hộp ≥10đĩa | |
| 41 | Thạch Macconkey | 50 | Đĩa | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥10đĩa/hộp | |
| 42 | Thạch Muler | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500g/Hộp | |
| 43 | Thạch Uriselect | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥10đĩa/ Hộp | |
| 44 | Thạch Hektoen | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500g/ Hộp | |
| 45 | Thạch Sabouraud | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500g/ Hộp | |
| 46 | Dung dịch Lugol | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500ml/ chai | |
| 47 | Fucsin | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥100g/lọ | |
| 48 | Giêm sa mẹ | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500ml/chai | |
| 49 | Thuốc thử đông huyết tương Ete | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500ml/chai | |
| 50 | Xanhmethylen | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥100g/Lọ | |
| 51 | Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin-Clavulanic | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/hộp | |
| 52 | Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin 25mcg | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/hộp | |
| 53 | Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 54 | Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin+Sulbactam | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 55 | Khoanh giấy kháng sinh Azythromycin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 56 | Khoanh giấy kháng sinh Cefdinir | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 57 | Khoanh giấy kháng sinh Cefixime | 1 | 5x50 khoanh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh | |
| 58 | Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 1 | 5x50 khoanh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh | |
| 59 | Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 60 | Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 61 | Khoanh giấy kháng sinh Ceftizoxime | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 62 | Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone | 1 | 5x50 khoanh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh | |
| 63 | Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime | 1 | 5x50 khoanh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh | |
| 64 | Khoanh giấy kháng sinh cephalexin 30mcg | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 65 | Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 66 | Khoanh giấy kháng sinh ciprofloxacin | 1 | 5x50 khoanh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh | |
| 67 | Khoanh giấy kháng sinh Docycyline | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 68 | Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin | 1 | 5x50 khoanh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh | |
| 69 | Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5mcg | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hợp | |
| 70 | Khoanh giấy kháng sinh Metromidazole 5mcg | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 71 | Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 72 | Khoanh giấy kháng sinh Penicilin G10 Units | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 73 | Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 74 | Khoanh giấy kháng sinh Vancomycn | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 75 | Thạch Macconkey | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500g/Hộp | |
| 76 | Thạch Uriselect | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥400g/Hộp | |
| 77 | Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin-Sulbactam | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 78 | Khoanh giấy kháng sinh Cefaclor | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 79 | Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone-sulbactam | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 80 | Khoanh giấy kháng sinh Cephazolin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 81 | Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 82 | Khoanh giấy kháng sinh Cloxacillin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 83 | Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 84 | Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 85 | Khoanh giấy kháng sinh Amikacin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 86 | Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 87 | Khoanh giấy kháng sinh Colistin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5 x 50 khoanh/Hộp | |
| 88 | Khoanh Optochin | 1 | 5 x 50 khoanh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Hộp | |
| 89 | Khoanh Oxidase | 1 | 5 x 50 khoanh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Hộp | |
| 90 | Kit tách hạt từ thủ công RNA (HCV) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥32 test/Hộp | |
| 91 | Kit tách hạt từ thủ công DNA (HBV) | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥32 test/Hộp | |
| 92 | Kít tách tự động DNA (hạt từ) (HBV) | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥32 test/Hộp | |
| 93 | Kít tách tự động RNA (hạt từ) (HCV) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥32 test/Hộp | |
| 94 | Kít định lượng virut viêm gan B (HBV) | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥32 test/Hộp | |
| 95 | Kít định lượng virut viêm gan C (HCV) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥32 test/Hộp | |
| 96 | Kít định lượng virut viêm gan C Genotyping (HCV) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥48 test/Hộp | |
| 97 | Kit định tuýp virus viêm gan C | 35 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥96 test/Hộp | |
| 98 | Kit Elisa chẩn đoán HCV | 35 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥96 test/Hộp | |
| 99 | Kit Elisa chẩn đoán HIV | 35 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥96 test/Hộp | |
| 100 | Acid nitric | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥500ml/Lọ | |
| 101 | Hóa chất nhuộm EO 50 | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥473 ml/chai | |
| 102 | Hóa chất nhuộm OG 6 | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥474 ml/chai | |
| 103 | Dung dịch phun khử khuẩn | 30 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥5l/can | |
| 104 | Xanh cresyl | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥100ml/chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257960175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp hóa chất cho các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.381.415 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.561.144.245 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách, bàn giao | 3 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi