Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672764-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210621557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu từ tiền đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:29:00 đến ngày 2021-07-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,457,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn, hữu cơ Chương V  2.738,777 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chương V 3.003,222 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 200,85 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Chương V 94,92 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 75,329 100m3
6 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 12,766 100m3
7 Đất đồi chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm chặt đạt K95) Chương V 1.730,988 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 16,267 100m3
9 Đất đồi chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm chặt đạt K98) Chương V 2.264,394 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 8,181 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 31,521 100m3
12 Rải lớp ni nông chống thấm Chương V 5.964,82 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 4,599 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 1.227,44 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 20,764 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 7,868 100m3
B HM: KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1.216,996 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 2,423 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V 944,728 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 236,18 m3
5 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V 944,73 m3
6 Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V 1.180,49 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 212,64 m2
8 Mua và đặt ống nhựa PVC D60mm làm ống thoát nước Chương V 34,23 m
9 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Chương V 0,365 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 5,778 100m3
11 Mua phên nứa, gia công thành bờ vây Chương V 1.926,12
12 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V 77,045 100m
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 5,778 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 9,747 100m3
C HM: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng, đất cấp II Chương V 148,671 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V 61,625 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 9,21 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,405 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 27,91 m3
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x1500mm Chương V 36 đoạn cống
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép Chương V 0,068 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,53 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 177,94 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải Chương V 0,907 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải Chương V 0,334 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bản giảm tải đá 1x2, mác 250 Chương V 8,32 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 42 cấu kiện
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 4,75 m3
15 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V 33,25 m3
16 Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V 45,91 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,186 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,398 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V 7,7 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm cửa van Chương V 0,166 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm cửa van, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,76 m3
22 Gia công hệ khung van và cửa van cống Chương V 0,588 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,588 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14 m2
25 Giăng cao su cánh van Chương V 20 m
26 Giàn ty van ổ khoá và máy đóng mở V2 Chương V 5 Bộ
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 1,487 100m3
28 Đào đất hố móng, đất cấp II Chương V 45,113 m3
29 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V 20,73 m3
30 Mua gối cống D600 Chương V 20 Cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V 38 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V 24 mối nối
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,451 100m3
D HM: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II Chương V 15,12 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m Chương V 210 cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 13,23 m3
4 Tấm phản quang gắn trên cọc tiêu Chương V 210 tấm
E HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di động phản quang Chương V 75 cọc
4 Dây phản quang Chương V 300 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V 2 cái
9 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Chương V 2 cái
10 Cột biển báo loại D88.3 Chương V 2 cái
11 Đèn cảnh báo giao thông Chương V 2 cái
12 Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông (2 công/ngày * 90 ngày) Chương V 180 công
13 Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) Chương V 2 bộ
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,813 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,11 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4186E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.837E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->