Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã; Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế; Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:29:00 đến ngày 2021-07-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,387,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích gầu lớn hơn 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,1442 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,6068 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6635 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3039 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,9495 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4202 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1985 | tấn |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5592 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5592 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,92 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,0905 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0348 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,407 | tấn |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,08 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1008 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,4774 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2128 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5769 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2866 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8645 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1724 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,1742 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,9625 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0412 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2589 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8519 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4169 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,043 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0877 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1366 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,2645 | m3 |
| 37 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9344 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9344 | 100m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2042 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1061 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3676 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2442 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô vòm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,187 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3443 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0602 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3085 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9108 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,7093 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4994 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4994 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7061 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1226 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2207 | m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0324 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1017 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9321 | m3 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,993 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,678 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,678 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 783,7287 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.294,3064 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 985,1 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 526,1 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 317,0918 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,31 | m |
| 68 | Cắt hèm cửa chống lọt nước, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 476,24 | m |
| 69 | Đắp đầu cột, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cột |
| 70 | Đắp chi tiết khóa vòm cuốn, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | md |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,48 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.078,035 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.846,992 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 783,7287 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.141,298 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 848,5556 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,21 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,254 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,05 | m |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 219,976 | m2 |
| 81 | Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Vách kính cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,808 | m2 |
| 82 | Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,76 | m2 |
| 83 | Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,76 | m2 |
| 84 | Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Cửa sổ mở hất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 85 | Sản xuất song sắt cửa bằng thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,68 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,68 | m2 |
| 87 | SXLD lan can tay vịn hành lang inox D75 (Bao gồm cả lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,08 | md |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng: Bộ đèn Led | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi: đèn Led 24W FAWOOKIDI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn Led ốp tường 24W chiếu sáng cầu thang, đèn LEDlife Trung Quốc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn: Công tắc B 250VAC-16A Panasonic: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi: Công tắc B 250VAC-16A Panasonic: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều: Công tắc WEVH5532/ WEVH5532-7 Panasonic | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-Z | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi, có màn che Panasonic | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa chìm tường Sino | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ: Mặt nạ Panasonic | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chia 3, 4 ngã SP25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A-5kA T9 Roman | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-5kA T9 Roman | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-5kA Mitsubishi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-5kA Mitsubishi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm trong nhà loại 4 công tơ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2: cáp 3x25mm2 CADIVI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2: dây tiếp địa an toàn 1x16 CVV CADIVI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2: cáp 3x16mm2 CADIVI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2: dây tiếp địa an toàn 1x10 CVV CADIVI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2: dây 2x6mm2 CVV CADIVI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 225 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x2.5mm2 VCmo CADIVI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 590 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x1.5mm2 VCmo CADIVI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.291 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm: ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.291 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm: ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 854,8 | m |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m3 |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cọc |
| 35 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90: Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,404 | 100m |
| 38 | Lắp đặt măng xông PVC Tiền phong D90 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PVC Tiền phong D90 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC 6" 90dB | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 41 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Nút ấn khẩn tròn lắp chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 nút |
| 43 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ dẫn TQ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn sự cố Orenna | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 47 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 48 | Bình tự động 8kg TQ XZFTBL8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 49 | Lắp đặt bảng cấm lửa, cấm thuốc, tiêu lệnh chữa cháy (4 tấm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi VCmo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 195 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 195 | m |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-5kA T9 Roma | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 450x350x200, loại tủ lắp âm có khóa bảo vệ (Tủ điện Sino CKR5) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250lit | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu lớn hơn 0.8m3 | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi