Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671744-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế; Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:29:00 đến ngày 2021-07-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,387,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gầu lớn hơn 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V336,14421m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V184,60681m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6635100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3039100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,9495m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1203tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4202tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1985tấn
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5592100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5592100m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55,92m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V170,0905m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0348100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3296tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,407tấn
16Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1608100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1608100m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,08m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,1008100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1067100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,4774m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,2128100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5769tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2866tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8645tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1724100m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,1742m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V190,9625m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0412m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,2589100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,8519100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4169tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,043tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,0877tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,1366tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V175,2645m3
37Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9344100m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9344100m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2042tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1061tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3676100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,2442m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô vòmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39cái
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,187100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3443tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0602tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3085m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9108m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,7093m3
51Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4994tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4994tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,7061100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1226m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2207m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,03241m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1017m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,9321m3
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,993m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V197,678m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V197,678m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V783,7287m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.294,3064m2
64Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V985,1m2
65Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V526,1m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V317,0918m2
67Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V234,31m
68Cắt hèm cửa chống lọt nước, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V476,24m
69Đắp đầu cột, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cột
70Đắp chi tiết khóa vòm cuốn, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13md
71Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V139,48m
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.078,035m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.846,992m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V783,7287m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.141,298m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V848,5556m2
77Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,21m2
78Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,254m2
79Sản xuất lắp dựng lan can cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,05m
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V219,976m2
81Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Vách kính cố địnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,808m2
82Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V128,76m2
83Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Cửa đi 2 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71,76m2
84Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Cửa sổ mở hấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
85Sản xuất song sắt cửa bằng thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V130,68m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V130,68m2
87SXLD lan can tay vịn hành lang inox D75 (Bao gồm cả lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75,08md
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, PCCC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng: Bộ đèn LedTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
2Lắp đặt đèn trang trí nổi: đèn Led 24W FAWOOKIDITheo mô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn Led ốp tường 24W chiếu sáng cầu thang, đèn LEDlife Trung QuốcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Lắp đặt công tắc đơn: Công tắc B 250VAC-16A Panasonic:Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
5Lắp đặt công tắc đôi: Công tắc B 250VAC-16A Panasonic:Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều: Công tắc WEVH5532/ WEVH5532-7 PanasonicTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
9Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-ZTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
10Lắp đặt ô cắm đôi, có màn che PanasonicTheo mô tả kỹ thuật tại chương V72cái
11Lắp đặt đế nhựa chìm tường SinoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V103hộp
12Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ: Mặt nạ PanasonicTheo mô tả kỹ thuật tại chương V103hộp
13Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16hộp
14Lắp đặt hộp chia 3, 4 ngã SP25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70hộp
15Lắp đặt các automat 2 pha 6A-5kA T9 RomanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
16Lắp đặt các automat 2 pha 20A-5kA T9 RomanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
17Lắp đặt các automat 3 pha 63A-5kA MitsubishiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
18Lắp đặt các automat 3 pha 100A-5kA MitsubishiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
19Lắp đặt tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm trong nhà loại 4 công tơTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2: cáp 3x25mm2 CADIVITheo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2: dây tiếp địa an toàn 1x16 CVV CADIVITheo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2: cáp 3x16mm2 CADIVITheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2: dây tiếp địa an toàn 1x10 CVV CADIVITheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2: dây 2x6mm2 CVV CADIVITheo mô tả kỹ thuật tại chương V225m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x2.5mm2 VCmo CADIVITheo mô tả kỹ thuật tại chương V590m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x1.5mm2 VCmo CADIVITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.291m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm: ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.291m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm: ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V854,8m
29Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,2m3
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V79m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
32Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
34Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cọc
35Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ thống
36Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90: Đắp đất rãnh tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,2m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,404100m
38Lắp đặt măng xông PVC Tiền phong D90 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
39Lắp đặt cút PVC Tiền phong D90 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
40Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC 6" 90dBTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 chuông
41Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 đèn
42Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Nút ấn khẩn tròn lắp chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 nút
43Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ dẫn TQTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 đèn
44Lắp đặt đèn chỉ dẫn sự cố OrennaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,85 đèn
45Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
46Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6hộp
47Bình khí CO2 TQ MT5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6bình
48Bình tự động 8kg TQ XZFTBL8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6bình
49Lắp đặt bảng cấm lửa, cấm thuốc, tiêu lệnh chữa cháy (4 tấm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi VCmoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V195m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V195m
52Lắp đặt các automat 2 pha 20A-5kA T9 RomaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
53Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 450x350x200, loại tủ lắp âm có khóa bảo vệ (Tủ điện Sino CKR5)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
3 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
4 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
5 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
6 Máy trộn bê tông >=250lit Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
7 Máy trộn vữa Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
8 Máy đầm dùi bê tông Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
9 Máy đầm bàn bê tông Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
10 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
11 Máy đào dung tích gầu lớn hơn 0.8m3 Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->