Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế thị trấn Đình Cả và Trạm Y tế xã Phú Thượng thuộc Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672656-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế thị trấn Đình Cả và Trạm Y tế xã Phú Thượng thuộc Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai
Số hiệu KHLCNT 20210666647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:28:00 đến ngày 2021-07-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,561,070,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc).(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND.(ii) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,70 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐÌNH CẢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK7,74m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK15,48m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK15,481m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,74m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK28,896m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK33,2478m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK8,0507m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK28,8961m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK41,2985m2
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nướcTheo HSTK5Công
11Phá dỡ nền trát GranitoTheo HSTK5,778m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK79,1m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK212,8m
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK10,4112m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK53,16m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK0,0497tấn
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK0,4285m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK78,624m2
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK20,9448m3
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK1.058,4286m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK394,0103m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK182,1352m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK43,7789m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK101,9552m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK161,996m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK32,3646m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK32,3646m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK4,4982100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK3,2914100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK0,2183100m2
31Vệ sinh mài lại GranitoTheo HSTK17,472m2
32Khuôn cửa đơn 140x60, gỗ nhóm 4Theo HSTK20,2m
33Nẹp khuôn cửa, gỗ nhóm 4Theo HSTK17,4m
34Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK20,21m
35Sản xuất cửa đi, khung gỗ, pa nô gỗ, kính (gỗ nhóm 4, kính trắng dày 5mm)Theo HSTK2,16m2
36Sản xuất cửa sổ, khung gỗ, pa nô gỗ, kính (gỗ nhóm 4, kính trắng dày 5mm)Theo HSTK3,6m2
37Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK5,761m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK14,10081m2
39Sơn tay vịn gỗ bằng sơn PUTheo HSTK4,3332m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK19,2744m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,6704m3
42Vệ sinh nền sàn, sê nô trước khi chống thấmTheo HSTK1Công
43Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3)Theo HSTK89,8021m3
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK101,9552m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK119,5473m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK40,4878m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK78,8472m2
48Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK42,4358m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK43,7789m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK129,316m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK9,63m2
52Sản xuất, lắp dựng lan can, hoa sắt cửa, khung cửa, cánh cửa bằng inox 201Theo HSTK591,7943Kg
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK60,3m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo HSTK12,32m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo HSTK61,02m2
56Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo HSTK44,3452m2
57Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo HSTK1,755m2
58Quả cầu inox 201 chắn rác D150mmTheo HSTK8cái
59Đai inox dữ ống D110Theo HSTK42cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,51100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK30cái
62Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK0,0457tấn
63Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,0457tấn
64Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,0332tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,0332tấn
66Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK0,061tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,061tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp (Tôn dày 0.42mm)Theo HSTK0,2796100m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK17,1442m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK315,0977m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.257,7589m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK426,3467m2
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng Led)Theo HSTK25bộ
74Lắp đặt các loại Đèn ốp trần (bóng Led)Theo HSTK20bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK68cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)Theo HSTK18cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)Theo HSTK10cái
78Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK2cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ)Theo HSTK1cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng quạt cũ)Theo HSTK2cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK2hộp
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK9cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK14cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK50m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK50m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK150m
89Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK2cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK4cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK0,6100m
93Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo HSTK20cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo HSTK30cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm( côn thu)Theo HSTK8cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm ( côn thu)Theo HSTK20cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmTheo HSTK8cái
98Kép nước inoxTheo HSTK30cái
99Dây cấp nước inoxTheo HSTK22cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
101Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK6bộ
103Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK6bộ
104Lắp đặt gương soiTheo HSTK6cái
105Lắp đặt giá treoTheo HSTK6cái
106Xi phông chậu rửaTheo HSTK6cái
107Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK4bộ
108Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK4cái
109Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK4cái
110Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK2bộ
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK8cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,15100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,45100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mmTheo HSTK0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK0,25100m
116Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK12cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK12cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmTheo HSTK3cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK15cái
120Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo HSTK8cái
121Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK8cái
122Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mmTheo HSTK2cái
123Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mmTheo HSTK1cái
124Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo HSTK6cái
125Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mmTheo HSTK1cái
126Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo HSTK2cái
127Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK2cái
128Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK2hộp
129Bình bột ABC loại 4kg/bìnhTheo HSTK4cái
130Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK2cái
B TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THƯỢNG
1Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmTheo HSTK240m
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nướcTheo HSTK5Công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK0,5242m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK70,64m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK6,3m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1441tấn
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK89,552m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK125,2657m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK14,2328m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK199,8117m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK29,2993m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK77,356m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK632,6251m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK263,6944m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK70,632m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK27,5033m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK27,5033m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK4,896100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK2,5146100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK0,2183100m2
21Sơn tay vịn gỗ bằng sơn PUTheo HSTK4,3332m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,25981m2
23Gia công lan can thépTheo HSTK0,3125tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK34,3136m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK12,9366m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,5272m3
27Vệ sinh nền sàn, sê nô trước khi chống thấmTheo HSTK1Công
28Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3)Theo HSTK70,5241m3
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK95,5481m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,9133m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK46,6184m2
32Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,656m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK58,5987m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK161,192m2
35Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,324m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK2,52m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo HSTK39,32m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo HSTK31,32m2
39Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo HSTK6,3m2
40Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo HSTK1,755m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK17,0122m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK239,2713m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK713,5997m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK299,1328m2
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng Led)Theo HSTK14bộ
46Lắp đặt các loại Đèn ốp trần (bóng Led)Theo HSTK21bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK42cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)Theo HSTK14cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)Theo HSTK2cái
50Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK2cái
51Bộ xà xứ đón dâyTheo HSTK1Bộ
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK2hộp
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK11hộp
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK3cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK7cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK11cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK10cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK11cái
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK50m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSTK10m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK70m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK50m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK70m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK240m
67Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK2cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK4cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK0,7100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo HSTK20cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo HSTK32cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmTheo HSTK8cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmTheo HSTK15cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmTheo HSTK8cái
76Kép nước inoxTheo HSTK20cái
77Dây cấp nước inoxTheo HSTK18cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
79Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK2bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK8bộ
81Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK8bộ
82Lắp đặt gương soiTheo HSTK8cái
83Lắp đặt giá treoTheo HSTK8cái
84Xi phông chậu rửaTheo HSTK8cái
85Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK4bộ
86Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK4cái
87Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK4cái
88Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK2bộ
89Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK8cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,15100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mmTheo HSTK0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK0,25100m
94Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK12cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK12cái
96Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmTheo HSTK3cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK15cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo HSTK8cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK8cái
100Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mmTheo HSTK2cái
101Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mmTheo HSTK1cái
102Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo HSTK6cái
103Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mmTheo HSTK1cái
104Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo HSTK2cái
105Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK2cái
106Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK2hộp
107Bình bột ABC loại 4kg/bìnhTheo HSTK4cái
108Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc).(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND.(ii) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 10 T1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
3 Máy đầm bê tông đầm bàn, đầm dùi ≥ 1,0 kW2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
6 Máy hàn ≥ 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 1,50 kW1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,70 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->