Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế thị trấn Đình Cả và Trạm Y tế xã Phú Thượng thuộc Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế thị trấn Đình Cả và Trạm Y tế xã Phú Thượng thuộc Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:28:00 đến ngày 2021-07-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,561,070,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc).(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND.(ii) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,70 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐÌNH CẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 7,74 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK | 15,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 15,48 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,74 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK | 28,896 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 33,2478 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 8,0507 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 28,896 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,2985 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nước | Theo HSTK | 5 | Công |
| 11 | Phá dỡ nền trát Granito | Theo HSTK | 5,778 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 79,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 212,8 | m |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK | 10,4112 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK | 53,16 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 0,0497 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 0,4285 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 78,624 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 20,9448 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 1.058,4286 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 394,0103 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 182,1352 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 43,7789 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 101,9552 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 161,996 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 32,3646 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 32,3646 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 4,4982 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 3,2914 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK | 0,2183 | 100m2 |
| 31 | Vệ sinh mài lại Granito | Theo HSTK | 17,472 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa đơn 140x60, gỗ nhóm 4 | Theo HSTK | 20,2 | m |
| 33 | Nẹp khuôn cửa, gỗ nhóm 4 | Theo HSTK | 17,4 | m |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 20,2 | 1m |
| 35 | Sản xuất cửa đi, khung gỗ, pa nô gỗ, kính (gỗ nhóm 4, kính trắng dày 5mm) | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ, khung gỗ, pa nô gỗ, kính (gỗ nhóm 4, kính trắng dày 5mm) | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 5,76 | 1m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,1008 | 1m2 |
| 39 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn PU | Theo HSTK | 4,3332 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 19,2744 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6704 | m3 |
| 42 | Vệ sinh nền sàn, sê nô trước khi chống thấm | Theo HSTK | 1 | Công |
| 43 | Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) | Theo HSTK | 89,8021 | m3 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 101,9552 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 119,5473 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 40,4878 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 78,8472 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,4358 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 43,7789 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 129,316 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,63 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng lan can, hoa sắt cửa, khung cửa, cánh cửa bằng inox 201 | Theo HSTK | 591,7943 | Kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 60,3 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo HSTK | 12,32 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo HSTK | 61,02 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo HSTK | 44,3452 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo HSTK | 1,755 | m2 |
| 58 | Quả cầu inox 201 chắn rác D150mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 59 | Đai inox dữ ống D110 | Theo HSTK | 42 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,51 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 0,0457 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0457 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,0332 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,0332 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,061 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,061 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp (Tôn dày 0.42mm) | Theo HSTK | 0,2796 | 100m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 17,1442 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 315,0977 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.257,7589 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 426,3467 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng Led) | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần (bóng Led) | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 68 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) | Theo HSTK | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) | Theo HSTK | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng quạt cũ) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm( côn thu) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm ( côn thu) | Theo HSTK | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 98 | Kép nước inox | Theo HSTK | 30 | cái |
| 99 | Dây cấp nước inox | Theo HSTK | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 106 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 129 | Bình bột ABC loại 4kg/bình | Theo HSTK | 4 | cái |
| 130 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 2 | cái |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THƯỢNG | |||
| 1 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo HSTK | 240 | m |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nước | Theo HSTK | 5 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 0,5242 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 70,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK | 6,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1441 | tấn |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK | 89,552 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 125,2657 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 14,2328 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 199,8117 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 29,2993 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 77,356 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 632,6251 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 263,6944 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 70,632 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 27,5033 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 27,5033 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 4,896 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 2,5146 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK | 0,2183 | 100m2 |
| 21 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn PU | Theo HSTK | 4,3332 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,2598 | 1m2 |
| 23 | Gia công lan can thép | Theo HSTK | 0,3125 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 34,3136 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 12,9366 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,5272 | m3 |
| 27 | Vệ sinh nền sàn, sê nô trước khi chống thấm | Theo HSTK | 1 | Công |
| 28 | Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) | Theo HSTK | 70,5241 | m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 95,5481 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,9133 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46,6184 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,656 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,5987 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 161,192 | m2 |
| 35 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,324 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,52 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo HSTK | 39,32 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo HSTK | 31,32 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo HSTK | 6,3 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo HSTK | 1,755 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 17,0122 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 239,2713 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 713,5997 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 299,1328 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng Led) | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần (bóng Led) | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) | Theo HSTK | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 51 | Bộ xà xứ đón dây | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 11 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 240 | m |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 76 | Kép nước inox | Theo HSTK | 20 | cái |
| 77 | Dây cấp nước inox | Theo HSTK | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 8 | cái |
| 84 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 107 | Bình bột ABC loại 4kg/bình | Theo HSTK | 4 | cái |
| 108 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc).(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND.(ii) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: | ≥ 10 T | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông đầm bàn, đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: | ≥ 1,50 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,70 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi