Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672372-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210671341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:23:00 đến ngày 2021-06-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,847,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSYC 3,2764 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSYC 28,398 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSYC 57,13 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSYC 1,51 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 0,453 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 3,078 tấn
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V của E-HSYC 23,374 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 17,575 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSYC 1,7575 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 0,4215 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 2,7371 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V của E-HSYC 4,1689 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 0,8925 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSYC 0,8925 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSYC 0,8925 100m3/1km
16 Lót nền đá 4x6 vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSYC 66,539 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSYC 41,927 m3
B Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V của E-HSYC 3,696 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V của E-HSYC 9,7568 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSYC 2,1386 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 0,575 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 3,518 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 26,134 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSYC 3,3854 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 0,6579 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 4,4003 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 9,743 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSYC 1,2807 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 0,839 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 52,745 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSYC 8,6994 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 7,956 tấn
C Phần kiến trúc
1 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo Chương V của E-HSYC 73,11 m3
2 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 22,4 m2
3 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo Chương V của E-HSYC 23,0224 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 502,592 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 921,23 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 114,8598 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 45,48 m2
8 Trát trần trong, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 158,08 m2
9 Trát trần ngoài, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 81,04 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 603,33 m2
11 Trát chân tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 6,82 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V của E-HSYC 502,592 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V của E-HSYC 921,23 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V của E-HSYC 536,7398 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo Chương V của E-HSYC 158,08 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 1.079,31 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 1.039,3318 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 95,6 m
19 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75,≤ 0,25m2 Theo Chương V của E-HSYC 119,7 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600,≤ 0,06m2 Theo Chương V của E-HSYC 19,3 m2
21 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75,≤ 0,09m2 Theo Chương V của E-HSYC 25,66 m2
22 Lát nền, sàn, gạch chống trượt 600x600, vữa XM mác 75,≤ 0,36m2 Theo Chương V của E-HSYC 56,202 m2
23 Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75,≤ 0,36m2 Theo Chương V của E-HSYC 90,79 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 31,024 m2
25 Công tác ốp đá vào chân móng (đá rối theo bản vẽ kiến trúc)),≤ 0,16m2 Theo Chương V của E-HSYC 23,87 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V của E-HSYC 19,0202 m2
27 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 385,52 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét 1 lớp) Theo Chương V của E-HSYC 777,71 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 226,16 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 129,545 m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V của E-HSYC 6,147 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V của E-HSYC 6,147 tấn
33 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2 Theo Chương V của E-HSYC 1,0038 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2 Theo Chương V của E-HSYC 1,0038 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 395,6634 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Theo Chương V của E-HSYC 4,53 100m2
37 Thi công trần thạch cao khung nổi Theo Chương V của E-HSYC 349,44 m2
38 Chi phí mua chân trụ cầu lông di động đối trọng 50kg (bao gồm lưới) Theo Chương V của E-HSYC 2 bộ
39 SXLD cửa đi thủy lực Theo Chương V của E-HSYC 10,37 m2
40 Chi phí sản xuất cửa sắt, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5mm Theo Chương V của E-HSYC 17,92 m2
41 Chi phí sản xuất cửa sắt, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5mm Theo Chương V của E-HSYC 13,44 m2
42 Chi phí sản xuất cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5mm Theo Chương V của E-HSYC 12,88 m2
43 Chi phí sản xuất cửa sắt, cửa sổ mở trượt, kính trắng 5mm Theo Chương V của E-HSYC 77,52 m2
44 Chi phí sản xuất cửa sắt, cửa sổ mở lật, kính trắng 5mm Theo Chương V của E-HSYC 19,36 m2
45 SX khung sắt bảo vệ (Bao gồm sơn) Theo Chương V của E-HSYC 93,6 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSYC 93,6 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSYC 141,12 m2
48 Lắp dựng vách ngăn composite Theo Chương V của E-HSYC 1 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của E-HSYC 2,7318 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V của E-HSYC 6,09 100m2
51 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V của E-HSYC 5,9498 100m2
D Bậc cấp - Bồn hoa
1 Lót Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 1,716 m3
2 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSYC 4,2264 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 4,55 m2
4 Công tác ốp đá vào chân móng (đá rối theo bản vẽ kiến trúc)),≤ 0,16m2 Theo Chương V của E-HSYC 13,27 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 31,1698 m2
E Phần điện
1 Lắp đặt Tủ điện tổng 600x500x170 tôn dày 1.5mm Theo Chương V của E-HSYC 1 tủ
2 Lắp đặt Aptomat MCCB - 1P - 63A - 10KA Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A - 6KA Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
4 Đào mương tiếp địa, chiều rộng Theo Chương V của E-HSYC 0,072 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSYC 0,072 100m3
6 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo Chương V của E-HSYC 6 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm Theo Chương V của E-HSYC 30 m
8 Kẹp định vị dây đồng Theo Chương V của E-HSYC 6 Cái
9 Lắp đặt hộp đo điện trở),≤ 225cm2 Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
10 Lắp đặt Tủ Nhựa âm tường 3 MCB,≤ 500cm2 Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
11 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A-6KA Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
12 Lắp đặt Tủ Nhựa âm tường 3 MCB),≤ 500cm2 Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50A-6KA Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KA Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KA Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
16 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A-6KA Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
17 Lắp đặt Đèn led 1,2m 2x18W, chóa bóng T8 Theo Chương V của E-HSYC 10 bộ
18 Lắp đặt Đèn ốp trần D300, 15W Theo Chương V của E-HSYC 17 bộ
19 Lắp đặt Đèn led Dowlight âm trần D120, 220V-7W Theo Chương V của E-HSYC 14 bộ
20 Lắp đặt Đèn led âm trần 1,2m 2x18W Theo Chương V của E-HSYC 14 bộ
21 Lắp đặt Đèn led dây 8,5W/m Theo Chương V của E-HSYC 40 m
22 Lắp đặt Đèn pha led 200W Theo Chương V của E-HSYC 6 bộ
23 Lắp đặt Quạt trần 1,4m 60W Theo Chương V của E-HSYC 12 cái
24 Lắp đặt Quạt âm trần 250m3/h Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
25 Lắp đặt Quạt treo tường 50W Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
27 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
28 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
29 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo Chương V của E-HSYC 36 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2,≤ 10mm2 Theo Chương V của E-HSYC 100 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2,≤ 25mm2 Theo Chương V của E-HSYC 60 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2,≤ 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSYC 800 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2,≤ 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSYC 1.600 m
35 Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x4mm2,≤ 6mm2 Theo Chương V của E-HSYC 100 m
36 Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x2,5mm2,≤ 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSYC 400 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm,≤ 48mm Theo Chương V của E-HSYC 60 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm,≤ 27mm Theo Chương V của E-HSYC 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm,≤ 27mm Theo Chương V của E-HSYC 1.200 m
40 Lắp đặt ống gió PVC D110 Theo Chương V của E-HSYC 0,08 100m
41 Cửa gió có lưới chắc côn trùng 400x300 Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
F Phần cấp thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSYC 0,0389 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 33,9787 m3
3 Bê tông lót vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSYC 3,8374 m3
4 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo Chương V của E-HSYC 11,3609 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 9,72 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 32 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSYC 1,8873 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSYC 0,095 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSYC 0,2018 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSYC 28 cấu kiện
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Theo Chương V của E-HSYC 1,3267 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42 Theo Chương V của E-HSYC 0,45 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34 Theo Chương V của E-HSYC 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27 Theo Chương V của E-HSYC 0,25 100m
15 Lắp đặt van khóa D42 Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
16 Lắp đặt van khóa D34 Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42 Theo Chương V của E-HSYC 10 cái
18 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42 Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34 Theo Chương V của E-HSYC 10 cái
20 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34/27 Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27 Theo Chương V của E-HSYC 10 cái
22 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27 Theo Chương V của E-HSYC 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27/21 ren ngoài Theo Chương V của E-HSYC 20 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V của E-HSYC 4 bể
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114 Theo Chương V của E-HSYC 0,56 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 Theo Chương V của E-HSYC 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60 Theo Chương V của E-HSYC 0,1 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114 Theo Chương V của E-HSYC 20 cái
29 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114 Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114/90 Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/60 Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
33 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 Theo Chương V của E-HSYC 10 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/60 Theo Chương V của E-HSYC 12 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSYC 4 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSYC 6 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V của E-HSYC 4 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa rumine Theo Chương V của E-HSYC 4 bộ
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V của E-HSYC 6 cái
G Phần Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSYC 35,709 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V của E-HSYC 2 bộ
3 Tháo dỡ vòi sen Theo Chương V của E-HSYC 2 bộ
4 Tháo dỡ trần Theo Chương V của E-HSYC 168,06 m2
5 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo Chương V của E-HSYC 176,64 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSYC 31,4176 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSYC 12,9045 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V của E-HSYC 1,96 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V của E-HSYC 83,628 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V của E-HSYC 129,9101 m3
H Thiết bị
1 Xe đạp tập (Kích Thước Sử Dụng: 1130*436*1160mm/ Màu sắc: Trắng/ Bánh đà: 06kg/ Có yên ngồi/ Kháng lực: Đa cấp độ/ Đồng hồ hiển thị: Quãng đường, Tốc độ, Calories, Thời gian và Nhịp tim.) Theo Chương V của E-HSYC 2 Bộ
2 Máy chạy bộ (Speed: 1-18Km/h, Màn hình hiển thị: Tốc độ, Quãng đường, Độ dốc, Thời gian, Calo, Nhịp tim Độ dốc: 18%, Băng chạy: 135x48(Cm) | (DxR), Hệ thống giảm sốc: Cảm biến điện tử thông minh, Tải trọng: 160Kgs , Màu sắc: Trắng Đen, Máy đa năng: tích hợp thêm Đai rung đánh bụng) Theo Chương V của E-HSYC 2 Bộ
3 Ghế tập đa năng (Giàn Tạ Đa Năng Kingsport, Bk-799" "Khung sườn làm bằng thép Oval - Sơn tĩnh điện -Thiết kế ghế tự điều chỉnh - Dây cáp làm bằng thép chịu lực - Hệ thống ròng rọc bằng nhựa, Bài tập: Đẩy Ngực ( trên-ngang-dưới)/ Squat /Lưng /Xô /Vai /Hít xà đơn/ Tay trước /Tay sau -Gập Bụng /Đá-Móc đùi, Tặng kèm: Thanh đòn +30kg tạ miếng). Theo Chương V của E-HSYC 2 Bộ
I Phòng cháy chữa cháy
1 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo Chương V của E-HSYC 8 cái
2 Bình cứu hỏa MT3 Theo Chương V của E-HSYC 8 cái
3 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. + Hợp đồng thi công CT dân dụng cấp III; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành); - Tương tự về bản chất: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu: + Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Tương tự về độ phức tạp: Công trình tiêu chuẩn cấp III, diện tích xây dựng ≥ 698 m2; có thi công lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >=18m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->