Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:23:00 đến ngày 2021-06-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,847,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSYC | 3,2764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSYC | 28,398 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSYC | 57,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSYC | 1,51 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,453 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 3,078 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSYC | 23,374 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 17,575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSYC | 1,7575 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,4215 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 2,7371 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSYC | 4,1689 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 0,8925 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSYC | 0,8925 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSYC | 0,8925 | 100m3/1km |
| 16 | Lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSYC | 66,539 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSYC | 41,927 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V của E-HSYC | 3,696 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V của E-HSYC | 9,7568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSYC | 2,1386 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,575 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 3,518 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 26,134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSYC | 3,3854 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,6579 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 4,4003 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 9,743 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSYC | 1,2807 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,839 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 52,745 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSYC | 8,6994 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 7,956 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo Chương V của E-HSYC | 73,11 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 22,4 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo Chương V của E-HSYC | 23,0224 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 502,592 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 921,23 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 114,8598 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 45,48 | m2 |
| 8 | Trát trần trong, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 158,08 | m2 |
| 9 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 81,04 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 603,33 | m2 |
| 11 | Trát chân tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 6,82 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSYC | 502,592 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSYC | 921,23 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSYC | 536,7398 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V của E-HSYC | 158,08 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 1.079,31 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 1.039,3318 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 95,6 | m |
| 19 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75,≤ 0,25m2 | Theo Chương V của E-HSYC | 119,7 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600,≤ 0,06m2 | Theo Chương V của E-HSYC | 19,3 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75,≤ 0,09m2 | Theo Chương V của E-HSYC | 25,66 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt 600x600, vữa XM mác 75,≤ 0,36m2 | Theo Chương V của E-HSYC | 56,202 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75,≤ 0,36m2 | Theo Chương V của E-HSYC | 90,79 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 31,024 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá vào chân móng (đá rối theo bản vẽ kiến trúc)),≤ 0,16m2 | Theo Chương V của E-HSYC | 23,87 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V của E-HSYC | 19,0202 | m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 385,52 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét 1 lớp) | Theo Chương V của E-HSYC | 777,71 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 226,16 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 129,545 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V của E-HSYC | 6,147 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V của E-HSYC | 6,147 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Theo Chương V của E-HSYC | 1,0038 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Theo Chương V của E-HSYC | 1,0038 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 395,6634 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo Chương V của E-HSYC | 4,53 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V của E-HSYC | 349,44 | m2 |
| 38 | Chi phí mua chân trụ cầu lông di động đối trọng 50kg (bao gồm lưới) | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 39 | SXLD cửa đi thủy lực | Theo Chương V của E-HSYC | 10,37 | m2 |
| 40 | Chi phí sản xuất cửa sắt, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5mm | Theo Chương V của E-HSYC | 17,92 | m2 |
| 41 | Chi phí sản xuất cửa sắt, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5mm | Theo Chương V của E-HSYC | 13,44 | m2 |
| 42 | Chi phí sản xuất cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5mm | Theo Chương V của E-HSYC | 12,88 | m2 |
| 43 | Chi phí sản xuất cửa sắt, cửa sổ mở trượt, kính trắng 5mm | Theo Chương V của E-HSYC | 77,52 | m2 |
| 44 | Chi phí sản xuất cửa sắt, cửa sổ mở lật, kính trắng 5mm | Theo Chương V của E-HSYC | 19,36 | m2 |
| 45 | SX khung sắt bảo vệ (Bao gồm sơn) | Theo Chương V của E-HSYC | 93,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSYC | 93,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSYC | 141,12 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách ngăn composite | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSYC | 2,7318 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E-HSYC | 6,09 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V của E-HSYC | 5,9498 | 100m2 |
| D | Bậc cấp - Bồn hoa | |||
| 1 | Lót Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 1,716 | m3 |
| 2 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSYC | 4,2264 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 4,55 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá vào chân móng (đá rối theo bản vẽ kiến trúc)),≤ 0,16m2 | Theo Chương V của E-HSYC | 13,27 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 31,1698 | m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 1P - 63A - 10KA | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A - 6KA | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 4 | Đào mương tiếp địa, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSYC | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm | Theo Chương V của E-HSYC | 30 | m |
| 8 | Kẹp định vị dây đồng | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đo điện trở),≤ 225cm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ Nhựa âm tường 3 MCB,≤ 500cm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ Nhựa âm tường 3 MCB),≤ 500cm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50A-6KA | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn led 1,2m 2x18W, chóa bóng T8 | Theo Chương V của E-HSYC | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300, 15W | Theo Chương V của E-HSYC | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn led Dowlight âm trần D120, 220V-7W | Theo Chương V của E-HSYC | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn led âm trần 1,2m 2x18W | Theo Chương V của E-HSYC | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn led dây 8,5W/m | Theo Chương V của E-HSYC | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt Đèn pha led 200W | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Quạt trần 1,4m 60W | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Quạt âm trần 250m3/h | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Quạt treo tường 50W | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V của E-HSYC | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2,≤ 10mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2,≤ 25mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2,≤ 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 800 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2,≤ 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 1.600 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x4mm2,≤ 6mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x2,5mm2,≤ 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm,≤ 48mm | Theo Chương V của E-HSYC | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm,≤ 27mm | Theo Chương V của E-HSYC | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm,≤ 27mm | Theo Chương V của E-HSYC | 1.200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gió PVC D110 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 41 | Cửa gió có lưới chắc côn trùng 400x300 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSYC | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 33,9787 | m3 |
| 3 | Bê tông lót vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSYC | 3,8374 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo Chương V của E-HSYC | 11,3609 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 9,72 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 32 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSYC | 1,8873 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSYC | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSYC | 0,2018 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSYC | 28 | cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo Chương V của E-HSYC | 1,3267 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42 | Theo Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42 | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34 | Theo Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D34/27 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27 | Theo Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27 | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D27/21 ren ngoài | Theo Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,56 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114 | Theo Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114/90 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/60 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 | Theo Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/60 | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa rumine | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| G | Phần Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSYC | 35,709 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi sen | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSYC | 168,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo Chương V của E-HSYC | 176,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSYC | 31,4176 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSYC | 12,9045 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V của E-HSYC | 1,96 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSYC | 83,628 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V của E-HSYC | 129,9101 | m3 |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Xe đạp tập (Kích Thước Sử Dụng: 1130*436*1160mm/ Màu sắc: Trắng/ Bánh đà: 06kg/ Có yên ngồi/ Kháng lực: Đa cấp độ/ Đồng hồ hiển thị: Quãng đường, Tốc độ, Calories, Thời gian và Nhịp tim.) | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | Bộ |
| 2 | Máy chạy bộ (Speed: 1-18Km/h, Màn hình hiển thị: Tốc độ, Quãng đường, Độ dốc, Thời gian, Calo, Nhịp tim Độ dốc: 18%, Băng chạy: 135x48(Cm) | (DxR), Hệ thống giảm sốc: Cảm biến điện tử thông minh, Tải trọng: 160Kgs , Màu sắc: Trắng Đen, Máy đa năng: tích hợp thêm Đai rung đánh bụng) | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | Bộ |
| 3 | Ghế tập đa năng (Giàn Tạ Đa Năng Kingsport, Bk-799" "Khung sườn làm bằng thép Oval - Sơn tĩnh điện -Thiết kế ghế tự điều chỉnh - Dây cáp làm bằng thép chịu lực - Hệ thống ròng rọc bằng nhựa, Bài tập: Đẩy Ngực ( trên-ngang-dưới)/ Squat /Lưng /Xô /Vai /Hít xà đơn/ Tay trước /Tay sau -Gập Bụng /Đá-Móc đùi, Tặng kèm: Thanh đòn +30kg tạ miếng). | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | Bộ |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. + Hợp đồng thi công CT dân dụng cấp III; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành); - Tương tự về bản chất: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu: + Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: Cấp III trở lên. - Tương tự về độ phức tạp: Công trình tiêu chuẩn cấp III, diện tích xây dựng ≥ 698 m2; có thi công lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >=18m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi