Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Phù Oanh, Cao Đông xã Nhật Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673040-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Phù Oanh, Cao Đông xã Nhật Tân
Số hiệu KHLCNT 20210652000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nhật Tân và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:17:00 đến ngày 2021-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,725,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,23 m3
2 Đào bùn, đất yếu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,917 m3
3 Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7547 100m3
4 Đánh cấp đất C1, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,98 1m3
5 Đào khuôn mới, đất C1, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.046,067 1m3
6 Đào khuôn mới, đất C1, máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4082 100m3
7 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,7116 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0466 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6464 100m3
10 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.121,473 m3
11 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0701 100m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0701 100m3
13 Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7604 100m3
14 Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1982 100m3
15 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1593 100m3
16 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,211 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.336,764 m3
18 Ván khuôn thi công bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0855 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,202 m3
2 Bê tông móng cống, M150, PCB30 đá 2x4, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,762 m3
3 Bê tông tường cống, M200, PCB40 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,962 m3
4 Mua, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
5 Nối ống cống Ø1000 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
6 Mua, lắp đặt ống cống Ø800, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
7 Nối ống cống Ø800 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
8 Mua, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1 đoạn ống
9 Nối ống cống Ø600 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 mối nối
10 Mua, lắp đặt ống cống Ø400, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 đoạn ống
11 Nối ống cống Ø400 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 mối nối
12 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9811 100m2
13 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,523 100m2
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,375 100m
15 Cốt thép dàn van cống D ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
16 Cốt thép dàn van cống 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 tấn
17 Bê tông dàn van cống, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
18 Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ dàn công tác cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 100m2
19 Cốt thép cánh phai D ≤ 10mm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
20 Bê tông cánh phai, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
21 Ván khuôn gỗ đúc sẵn cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cánh phai trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
23 Sản xuất thép bản liên kết máy đóng mở với cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
24 Lắp đặt thép bản liên kết máy đóng mở với cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
25 Bu lông D20-M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,408 m3
2 Ván khuôn bê tông đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6223 100m2
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,121 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,08 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,82 m2
6 ống nhựa PVC D90-C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,183 m
7 Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
8 Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,106 m2
9 Đá 1x2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,358 m3
10 Đá 2x4 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,93 m3
11 Đất sét luyện dẻo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,026 m3
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0087E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.017E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->