Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Xương Thịnh huyện Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã được hưởng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:45:00 đến ngày 2021-07-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,680,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,595 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3352 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0042 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7612 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,999 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6292 | 100m3 |
| 8 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4814 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6854 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3437 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ BTXM mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4814 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8742 | 100m3 |
| 14 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4414 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4327 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5905 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5905 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Mặt đường mới | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7236 | 100m2 |
| 4 | Vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.413,33 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | 10m |
| D | Mặt đường phạm vi tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông, lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | lỗ |
| 3 | Cắm thép ĐK 14mm mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,79 | kg |
| E | Nút giao + lối rẽ | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9517 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2855 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,34 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Rãnh B50x50 | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,52 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6775 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4646 | 100m2 |
| H | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4092 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6691 | tấn |
| 4 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6548 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763 | cái |
| I | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8925 | m3 |
| 2 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố thu, đầu cống, gờ chắn bánh, thân cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,03 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,14 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0479 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m3 |
| 9 | Bê tông bảo vệ bản, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| J | Cống D150 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8567 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3481 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,12 | m2 |
| 6 | Vữa làm mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| K | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | tấn |
| 3 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông nối bản, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Cốt théo mối nối bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ tường, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0491 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7785 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m3 |
| L | ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông chân khay, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 2 | Bê tông ốp mái, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,01 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m2 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,19 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| N | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 3 | Phên tre, nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m2 |
| 4 | Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | m |
| 5 | Dây thép neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | kg |
| 6 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 7 | Phá bờ vây, thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m3 |
| O | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi