Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:38:00 đến ngày 2021-07-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 11 Phủ Doãn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước + biển hiệu cơ quan + lan can gác lửng(NC bậc 3/7) | Mô tả tại chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 9,556 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả tại chương V | 26,536 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 96,275 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 46,209 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V | 41,665 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại chương V | 6,279 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại chương V | 6,672 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại chương V | 6,672 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại chương V | 6,672 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 10,52 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 85,755 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 46,209 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả tại chương V | 85,755 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 46,209 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 131,964 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 10,52 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 41,665 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic kt300x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 6,279 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 0,45 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox 304 | Mô tả tại chương V | 1 | Khung |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 26,536 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả tại chương V | 27,51 | m cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại chương V | 16,982 | m2 cấu kiện |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng lan can kính dày 6.38,có dán mờ( lan can gác xép) | Mô tả tại chương V | 5,93 | m |
| 27 | Sản xuất biển hiệu cơ quan khung thép hộp, mặt bằng tấm Aluminium dày 3mm, chữ nổi, mạ đồng | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Thay thang gỗ hiện trạng bằng thang Inox 304 | Mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x40W, âm trần | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300, gắn tường | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 250x350 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D300-24W | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả tại chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 85 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 145 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 85 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 145 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, dài 2,5m | Mô tả tại chương V | 2 | cọc |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 85 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 145 | m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại chương V | 0,85 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại chương V | 0,55 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại chương V | 0,85 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại chương V | 0,55 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả tại chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả tại chương V | 0,55 | 100m |
| 56 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Mô tả tại chương V | 0,75 | 100m |
| 57 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn đá + xi phông | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Đai thép D20 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 65 | Dọn vệ sinh công nghiệp | Mô tả tại chương V | 1 | Nhà |
| B | 24 Chân Cầm | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả tại chương V | 0,6919 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m | Mô tả tại chương V | 0,8094 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước (NC bậc 4/7) | Mô tả tại chương V | 5 | công |
| 4 | Hút bể phốt (xe 4m3) | Mô tả tại chương V | 5 | chuyến |
| 5 | Tháo dỡ biển hiệu + cột thu sóng | Mô tả tại chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Mô tả tại chương V | 43,3583 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,2351 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại chương V | 99,0535 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách nhựa | Mô tả tại chương V | 26,2575 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả tại chương V | 43,7449 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả tại chương V | 15,6127 | m2 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả tại chương V | 2,19 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả tại chương V | 5,7204 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả tại chương V | 8,6304 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả tại chương V | 17,0608 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả tại chương V | 6,6938 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 655,7475 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 47,3857 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả tại chương V | 228,8077 | m2 |
| 20 | Phá lớp láng granito cầu thang | Mô tả tại chương V | 20,8733 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 54,2425 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại chương V | 54,2425 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại chương V | 54,2425 | m3 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả tại chương V | 5 | Công |
| 25 | Quét 02 lớp chống thấm tương đương Sikadur 732 | Mô tả tại chương V | 8,331 | m2 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả tại chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả tại chương V | 62 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Bơm keo Hiliti hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 6 | tuýp |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,1495 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,9324 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả tại chương V | 8,1594 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,8952 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,201 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 3,232 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại chương V | 0,3235 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,31 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,0305 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V | 1,3939 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 10,2261 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 25,9104 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nungnung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại chương V | 4,5646 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 162,8023 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 758,228 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 18,89 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 83,5 | m |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 89,52 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 32,35 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V | 758,228 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 121,87 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 880,098 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 162,8023 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 1,4 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 2,3579 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm flinkote mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại chương V | 2,3579 | m2 |
| 56 | Lưới thép 1ly | Mô tả tại chương V | 2,3579 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả tại chương V | 9,0075 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 0,7042 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 4,5966 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 186,9437 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại chương V | 50,463 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 50,463 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 50,463 | m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp đặt trần Aluminium | Mô tả tại chương V | 67,9723 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại chương V | 0,1259 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại chương V | 0,1259 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,1589 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,1589 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 37,4016 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chóng nóng, chống ồn dày 0.45mm | Mô tả tại chương V | 0,9066 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả tại chương V | 25,14 | m |
| 72 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Mô tả tại chương V | 30 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả tại chương V | 25,6718 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại chương V | 9,2322 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 76,935 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 76,935 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 76,935 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lan can, sơn hoàn thiện bằng thép hộp 50x50x1.4mm | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 8,1954 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 8,1954 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 16,3908 | m2 |
| 82 | sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả tại chương V | 22,7558 | m2 |
| 83 | sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả tại chương V | 2,16 | m2 |
| 84 | sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trươt, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả tại chương V | 1,65 | m2 |
| 85 | sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả tại chương V | 3,4254 | m2 |
| 86 | sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả tại chương V | 0,84 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa xếp inox | Mô tả tại chương V | 2,88 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa xếp inox | Mô tả tại chương V | 2,88 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V | 30,8312 | m2 |
| 90 | Khóa cửa sắt xếp | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 7,74 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm trang trí và quốc huy phía trước cửa tầng 2 | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Sản xuất,lắp dựng biển cơ quan khung thép hộp 30x30x1.2mm; nền tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả tại chương V | 23 | cái |
| 95 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả tại chương V | 0,8753 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V | 0,5777 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V | 0,8402 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại chương V | 4,296 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại chương V | 4,296 | m3 |
| 100 | Mua cống U300 bằng bê tông | Mô tả tại chương V | 12 | Cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả tại chương V | 12 | cấu kiện |
| 102 | Mua tấm đan rãnh B300 bằng bê tông cốt thép | Mô tả tại chương V | 12 | Cái |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 104 | Vệ sinh công nghiệp, hoàn trả mặt bằng toàn bộ công trình | Mô tả tại chương V | 1 | Nhà |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1x36W, gắn tường | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 2x36W, âm trần | Mô tả tại chương V | 34 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 60W-220V | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,2m/80W-220V | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều + mặt | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 115 | Chiết áp quạt trần | Mô tả tại chương V | 16 | chiếc |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Mô tả tại chương V | 38 | cái |
| 117 | Đế nhựa âm tường | Mô tả tại chương V | 55 | cái |
| 118 | Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 250x350 | Mô tả tại chương V | 6 | hộp |
| 119 | Tủ điện tổng, tôn sơn tĩnh điện 300x400 | Mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại chương V | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả tại chương V | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả tại chương V | 550 | m |
| 132 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả tại chương V | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả tại chương V | 500 | m |
| 134 | Cọc tiếp đất L50x50x5, dài 2,5m | Mô tả tại chương V | 5 | cọc |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 400 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 500 | m |
| 137 | Lắp đặt ống dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại chương V | 3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại chương V | 1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại chương V | 2 | 100m |
| 140 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại chương V | 1 | 100m |
| 141 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại chương V | 3 | 100m |
| 142 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại chương V | 2 | 100m |
| 143 | Bảo ông đường ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả tại chương V | 0,8 | 100m |
| 144 | Bảo ông đường ống thoát nước ngưng D34 | Mô tả tại chương V | 1,2 | 100m |
| 145 | Bảo ông đường ống thoát nước ngưng D50 | Mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Dây tới dàn lạnh điều hòa 1x4mm2 | Mô tả tại chương V | 200 | m |
| 147 | Dây điều khiển từ cục nóng tới dàn lạnh 1x2.5mm2 | Mô tả tại chương V | 250 | m |
| 148 | Hộp để bình chữa cháy tôn sơn màu đỏ, nắp hộp bằng kính trắng 3mm | Mô tả tại chương V | 3 | hộp |
| 149 | Bình cứu hỏa CO2-MT3, loại 3kg | Mô tả tại chương V | 9 | bình |
| 150 | Bình bột ABC-MFZ4, loại 4kg | Mô tả tại chương V | 3 | bình |
| 151 | Tiêu lệnh cứu hỏa | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 152 | Khóa hộp bình cứu hỏa, khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 153 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả tại chương V | 176,552 | m2 |
| 154 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả tại chương V | 4,517 | m3 |
| 155 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả tại chương V | 110,258 | m2 |
| C | 26 Chân Cầm | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện (NC bậc 3/7) | Mô tả tại chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ biển hiệu + thang cũ | Mô tả tại chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 37,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại chương V | 10,94 | m |
| 7 | Tháo dỡ tấm Aluminium | Mô tả tại chương V | 36,67 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 87,52 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 26,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V | 27,85 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng granitô tam cấp | Mô tả tại chương V | 3,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V | 1,94 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V | 14,58 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại chương V | 14,58 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả tại chương V | 14,58 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 18,72 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 68,8 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 26,12 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả tại chương V | 68,8 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 26,12 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 94,92 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 18,72 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại chương V | 1,94 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 27,85 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 0,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 0,9 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 1,8 | m2 |
| 28 | Cửa cuốn, độ dày 1,1mm( C70 khe thoáng AUSDOOR) hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 9,8 | m2 |
| 29 | Mô tơ cửa cuốn AH500 (Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn đồng bộ) hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Bộ lưu điện (B2000) hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bảng điều khiển tay | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bộ điều khiển từ xa | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại chương V | 9,8 | m2 |
| 34 | Hộp cửa cuốn bằng tấm Alumium, khung xương sắt | Mô tả tại chương V | 5,72 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực | Mô tả tại chương V | 7,43 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bộ bản lề thủy lực | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Kẹp kính cường lực vuông trên, dưới | Mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 38 | Kẹp kính cường lực chữ L | Mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 39 | Tay nắm Inox | Mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 40 | Khóa âm sàn | Mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 41 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí ) | Mô tả tại chương V | 1,54 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí ) | Mô tả tại chương V | 0,9 | m2 |
| 43 | Vách nhôm kính, nhôm dày 2.2mm kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả tại chương V | 20,54 | m2 |
| 44 | Biển hiệu cơ quan, khung thép, nền tấm Aluminium dày 3mm, bộ chữ mạ đồng gắn nổi | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt lên gác xép | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 3,77 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x40W, âm trần | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300, gắn tường | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 54 | Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 250x350 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả tại chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 110 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 65 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 110 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, dài 2,5m | Mô tả tại chương V | 2 | cọc |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 65 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại chương V | 0,85 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại chương V | 0,55 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại chương V | 0,85 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại chương V | 0,55 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả tại chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả tại chương V | 0,55 | 100m |
| 74 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Mô tả tại chương V | 0,75 | 100m |
| 75 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi