Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673188-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210645992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:38:00 đến ngày 2021-07-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,296,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 11 Phủ Doãn
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V 0,19 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện, nước + biển hiệu cơ quan + lan can gác lửng(NC bậc 3/7) Mô tả tại chương V 5 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại chương V 9,556 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả tại chương V 26,536 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại chương V 96,275 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại chương V 46,209 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả tại chương V 41,665 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả tại chương V 6,279 m2
9 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại chương V 6,672 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả tại chương V 6,672 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Mô tả tại chương V 6,672 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V 10,52 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V 85,755 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả tại chương V 46,209 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả tại chương V 85,755 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả tại chương V 46,209 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 131,964 m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 10,52 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite kt 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 41,665 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic kt300x600 , vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 6,279 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 0,45 m2
22 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox 304 Mô tả tại chương V 1 Khung
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 26,536 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả tại chương V 27,51 m cấu kiện
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả tại chương V 16,982 m2 cấu kiện
26 Sản xuất, lắp dựng lan can kính dày 6.38,có dán mờ( lan can gác xép) Mô tả tại chương V 5,93 m
27 Sản xuất biển hiệu cơ quan khung thép hộp, mặt bằng tấm Aluminium dày 3mm, chữ nổi, mạ đồng Mô tả tại chương V 1 Bộ
28 Thay thang gỗ hiện trạng bằng thang Inox 304 Mô tả tại chương V 1 Cái
29 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x40W, âm trần Mô tả tại chương V 8 bộ
30 Lắp đặt quạt thông gió 300x300, gắn tường Mô tả tại chương V 2 cái
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả tại chương V 2 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V 1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V 1 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả tại chương V 10 cái
35 Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 250x350 Mô tả tại chương V 1 cái
36 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D300-24W Mô tả tại chương V 1 bộ
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả tại chương V 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả tại chương V 2 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả tại chương V 2 cái
40 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả tại chương V 40 m
41 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả tại chương V 85 m
42 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả tại chương V 145 m
43 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả tại chương V 85 m
44 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả tại chương V 145 m
45 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, dài 2,5m Mô tả tại chương V 2 cọc
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả tại chương V 85 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả tại chương V 145 m
48 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại chương V 0,85 100m
50 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả tại chương V 0,55 100m
51 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại chương V 0,3 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại chương V 0,85 100m
53 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả tại chương V 0,55 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả tại chương V 0,25 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả tại chương V 0,55 100m
56 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm Mô tả tại chương V 0,75 100m
57 Lắp đặt dây 1x4mm2 Mô tả tại chương V 80 m
58 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả tại chương V 100 m
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả tại chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại chương V 1 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại chương V 1 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn đá + xi phông Mô tả tại chương V 1 bộ
63 Lắp đặt gương soi Mô tả tại chương V 1 cái
64 Đai thép D20 Mô tả tại chương V 10 cái
65 Dọn vệ sinh công nghiệp Mô tả tại chương V 1 Nhà
B 24 Chân Cầm
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả tại chương V 0,6919 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m Mô tả tại chương V 0,8094 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện, nước (NC bậc 4/7) Mô tả tại chương V 5 công
4 Hút bể phốt (xe 4m3) Mô tả tại chương V 5 chuyến
5 Tháo dỡ biển hiệu + cột thu sóng Mô tả tại chương V 5 công
6 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Mô tả tại chương V 43,3583 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại chương V 0,2351 tấn
8 Tháo dỡ trần Mô tả tại chương V 99,0535 m2
9 Tháo dỡ vách nhựa Mô tả tại chương V 26,2575 m2
10 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả tại chương V 43,7449 m2
11 Phá dỡ lan can sắt Mô tả tại chương V 15,6127 m2
12 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả tại chương V 2,19 m3
13 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả tại chương V 5,7204 m3
14 Đục nhám mặt bê tông Mô tả tại chương V 8,6304 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả tại chương V 17,0608 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả tại chương V 6,6938 m3
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại chương V 655,7475 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại chương V 47,3857 m2
19 Phá dỡ gạch lát nền cũ Mô tả tại chương V 228,8077 m2
20 Phá lớp láng granito cầu thang Mô tả tại chương V 20,8733 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 54,2425 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả tại chương V 54,2425 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả tại chương V 54,2425 m3
24 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả tại chương V 5 Công
25 Quét 02 lớp chống thấm tương đương Sikadur 732 Mô tả tại chương V 8,331 m2
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả tại chương V 48 1 lỗ khoan
27 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả tại chương V 62 1 lỗ khoan
28 Bơm keo Hiliti hoặc tương đương Mô tả tại chương V 6 tuýp
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V 0,1495 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V 0,9324 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả tại chương V 8,1594 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại chương V 0,8952 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V 0,201 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V 3,232 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại chương V 0,3235 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V 0,31 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V 0,0305 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V 1,3939 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại chương V 0,2534 100m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V 10,2261 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V 25,9104 m3
42 Xây gạch không nungnung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại chương V 4,5646 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại chương V 162,8023 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V 758,228 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 18,89 m
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả tại chương V 83,5 m
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 89,52 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả tại chương V 32,35 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại chương V 758,228 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại chương V 121,87 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 880,098 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 162,8023 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 1,4 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại chương V 2,3579 m2
55 Quét dung dịch chống thấm flinkote mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả tại chương V 2,3579 m2
56 Lưới thép 1ly Mô tả tại chương V 2,3579 m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả tại chương V 9,0075 m2
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V 0,7042 m3
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 4,5966 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 186,9437 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả tại chương V 50,463 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại chương V 50,463 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 50,463 m2
64 Sản xuất và lắp đặt trần Aluminium Mô tả tại chương V 67,9723 m2
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại chương V 0,1259 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại chương V 0,1259 tấn
67 Gia công xà gồ thép Mô tả tại chương V 0,1589 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại chương V 0,1589 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 37,4016 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chóng nóng, chống ồn dày 0.45mm Mô tả tại chương V 0,9066 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn Mô tả tại chương V 25,14 m
72 Lát gạch đất nung 400x400mm Mô tả tại chương V 30 m2
73 Láng granitô cầu thang Mô tả tại chương V 25,6718 m2
74 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại chương V 9,2322 m2
75 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại chương V 76,935 m2
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V 76,935 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 76,935 m2
78 Sản xuất, lan can, sơn hoàn thiện bằng thép hộp 50x50x1.4mm Mô tả tại chương V 2 Bộ
79 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả tại chương V 8,1954 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại chương V 8,1954 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 16,3908 m2
82 sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm Mô tả tại chương V 22,7558 m2
83 sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm Mô tả tại chương V 2,16 m2
84 sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trươt, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm Mô tả tại chương V 1,65 m2
85 sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm Mô tả tại chương V 3,4254 m2
86 sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm Mô tả tại chương V 0,84 m2
87 Sản xuất cửa xếp inox Mô tả tại chương V 2,88 m2
88 Lắp dựng cửa xếp inox Mô tả tại chương V 2,88 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại chương V 30,8312 m2
90 Khóa cửa sắt xếp Mô tả tại chương V 1 Bộ
91 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 7,74 m2
92 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm trang trí và quốc huy phía trước cửa tầng 2 Mô tả tại chương V 1 Bộ
93 Sản xuất,lắp dựng biển cơ quan khung thép hộp 30x30x1.2mm; nền tấm Aluminium dày 3mm Mô tả tại chương V 1 Bộ
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả tại chương V 23 cái
95 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả tại chương V 0,8753 m3
96 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V 0,5777 m3
97 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V 0,8402 m3
98 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả tại chương V 4,296 m3
99 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả tại chương V 4,296 m3
100 Mua cống U300 bằng bê tông Mô tả tại chương V 12 Cấu kiện
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả tại chương V 12 cấu kiện
102 Mua tấm đan rãnh B300 bằng bê tông cốt thép Mô tả tại chương V 12 Cái
103 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại chương V 12 cái
104 Vệ sinh công nghiệp, hoàn trả mặt bằng toàn bộ công trình Mô tả tại chương V 1 Nhà
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1x36W, gắn tường Mô tả tại chương V 4 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 2x36W, âm trần Mô tả tại chương V 34 bộ
107 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 60W-220V Mô tả tại chương V 6 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả tại chương V 10 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,2m/80W-220V Mô tả tại chương V 16 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả tại chương V 8 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả tại chương V 3 cái
112 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả tại chương V 2 cái
113 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả tại chương V 1 cái
114 Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều + mặt Mô tả tại chương V 3 cái
115 Chiết áp quạt trần Mô tả tại chương V 16 chiếc
116 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm Mô tả tại chương V 38 cái
117 Đế nhựa âm tường Mô tả tại chương V 55 cái
118 Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 250x350 Mô tả tại chương V 6 hộp
119 Tủ điện tổng, tôn sơn tĩnh điện 300x400 Mô tả tại chương V 1 hộp
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả tại chương V 1 cái
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả tại chương V 1 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả tại chương V 2 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả tại chương V 4 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả tại chương V 3 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả tại chương V 1 cái
126 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 Mô tả tại chương V 50 m
127 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả tại chương V 20 m
128 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả tại chương V 50 m
129 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả tại chương V 150 m
130 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả tại chương V 250 m
131 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả tại chương V 550 m
132 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 Mô tả tại chương V 350 m
133 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 Mô tả tại chương V 500 m
134 Cọc tiếp đất L50x50x5, dài 2,5m Mô tả tại chương V 5 cọc
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả tại chương V 400 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả tại chương V 500 m
137 Lắp đặt ống dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại chương V 3 100m
138 Lắp đặt ống dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại chương V 1 100m
139 Lắp đặt ống dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả tại chương V 2 100m
140 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại chương V 1 100m
141 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại chương V 3 100m
142 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả tại chương V 2 100m
143 Bảo ông đường ống thoát nước ngưng D21 Mô tả tại chương V 0,8 100m
144 Bảo ông đường ống thoát nước ngưng D34 Mô tả tại chương V 1,2 100m
145 Bảo ông đường ống thoát nước ngưng D50 Mô tả tại chương V 0,5 100m
146 Dây tới dàn lạnh điều hòa 1x4mm2 Mô tả tại chương V 200 m
147 Dây điều khiển từ cục nóng tới dàn lạnh 1x2.5mm2 Mô tả tại chương V 250 m
148 Hộp để bình chữa cháy tôn sơn màu đỏ, nắp hộp bằng kính trắng 3mm Mô tả tại chương V 3 hộp
149 Bình cứu hỏa CO2-MT3, loại 3kg Mô tả tại chương V 9 bình
150 Bình bột ABC-MFZ4, loại 4kg Mô tả tại chương V 3 bình
151 Tiêu lệnh cứu hỏa Mô tả tại chương V 3 bộ
152 Khóa hộp bình cứu hỏa, khóa Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả tại chương V 3 cái
153 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả tại chương V 176,552 m2
154 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả tại chương V 4,517 m3
155 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả tại chương V 110,258 m2
C 26 Chân Cầm
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V 0,27 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả tại chương V 0,19 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện (NC bậc 3/7) Mô tả tại chương V 5 công
4 Tháo dỡ biển hiệu + thang cũ Mô tả tại chương V 3 công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại chương V 37,04 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả tại chương V 10,94 m
7 Tháo dỡ tấm Aluminium Mô tả tại chương V 36,67 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại chương V 87,52 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại chương V 26,12 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả tại chương V 27,85 m2
11 Phá dỡ lớp láng granitô tam cấp Mô tả tại chương V 3,08 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V 1,94 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 14,58 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả tại chương V 14,58 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Mô tả tại chương V 14,58 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V 18,72 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V 68,8 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả tại chương V 26,12 m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả tại chương V 68,8 m2
20 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả tại chương V 26,12 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 94,92 m2
22 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 18,72 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại chương V 1,94 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite kt 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 27,85 m2
25 Gia công hoa sắt cửa Mô tả tại chương V 0,9 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại chương V 0,9 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 1,8 m2
28 Cửa cuốn, độ dày 1,1mm( C70 khe thoáng AUSDOOR) hoặc tương đương Mô tả tại chương V 9,8 m2
29 Mô tơ cửa cuốn AH500 (Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn đồng bộ) hoặc tương đương Mô tả tại chương V 1 cái
30 Bộ lưu điện (B2000) hoặc tương đương Mô tả tại chương V 1 bộ
31 Bảng điều khiển tay Mô tả tại chương V 1 bộ
32 Bộ điều khiển từ xa Mô tả tại chương V 1 bộ
33 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả tại chương V 9,8 m2
34 Hộp cửa cuốn bằng tấm Alumium, khung xương sắt Mô tả tại chương V 5,72 m2
35 Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực Mô tả tại chương V 7,43 m2
36 Lắp đặt bộ bản lề thủy lực Mô tả tại chương V 2 Bộ
37 Kẹp kính cường lực vuông trên, dưới Mô tả tại chương V 4 Cái
38 Kẹp kính cường lực chữ L Mô tả tại chương V 2 Cái
39 Tay nắm Inox Mô tả tại chương V 4 Cái
40 Khóa âm sàn Mô tả tại chương V 1 Cái
41 Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí ) Mô tả tại chương V 1,54 m2
42 Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí ) Mô tả tại chương V 0,9 m2
43 Vách nhôm kính, nhôm dày 2.2mm kính an toàn dày 6,38mm Mô tả tại chương V 20,54 m2
44 Biển hiệu cơ quan, khung thép, nền tấm Aluminium dày 3mm, bộ chữ mạ đồng gắn nổi Mô tả tại chương V 1 Bộ
45 Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt lên gác xép Mô tả tại chương V 1 cái
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 3,77 m2
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả tại chương V 2 bộ
48 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x40W, âm trần Mô tả tại chương V 4 bộ
49 Lắp đặt quạt thông gió 300x300, gắn tường Mô tả tại chương V 2 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả tại chương V 2 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V 1 cái
52 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả tại chương V 7 cái
54 Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 250x350 Mô tả tại chương V 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả tại chương V 2 cái
58 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả tại chương V 30 m
59 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả tại chương V 65 m
60 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả tại chương V 110 m
61 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả tại chương V 65 m
62 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả tại chương V 110 m
63 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, dài 2,5m Mô tả tại chương V 2 cọc
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả tại chương V 65 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả tại chương V 110 m
66 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại chương V 0,3 100m
67 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại chương V 0,85 100m
68 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả tại chương V 0,55 100m
69 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại chương V 0,3 100m
70 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại chương V 0,85 100m
71 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả tại chương V 0,55 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả tại chương V 0,25 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả tại chương V 0,55 100m
74 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm Mô tả tại chương V 0,75 100m
75 Lắp đặt dây 1x4mm2 Mô tả tại chương V 80 m
76 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả tại chương V 100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->