Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 89 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:37:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,725,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1185334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên có thi công Ống Gang và Ống HDPE có đường kính ≥ 200 có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 4.943.250.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.943.250.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ống HDPE có công suất >= 1.700w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | PHẦN MƯƠNG ĐÀO | |||
| C | I.A :CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,4 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt nhựa bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,02 | m³ |
| 3 | Đào bốc mặt BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 4 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,38 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,67 | m³ |
| 7 | Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m³ |
| 8 | Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cọc SPIV) - Vật liệu tính khấu hao 1,17% (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép (cọc SPIV) - Vật liệu tính khấu hao 1,17%+3,5%=4,67% (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc Larsen, (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 12 | Lắp dựng đặt tấm thép dày 5mm gia cố thành phui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | 100m² |
| 13 | Sản xuất tấm thép dày 5mm gia cố thành phui (hao hụt 1,17%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình giằng chống phui ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình giằng chống phui ống (hao hụt 1,17%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ thép hình giằng chống phui ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất thừa (đất cấp II ) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất thừa (đất cấp III ) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất thừa (đất cấp II ) ra khỏi CT 6km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất thừa (đất cấp III ) ra khỏi CT 6km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | 100m³ |
| 21 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 (ML2, ML3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m³ |
| 22 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 (ML1, ML2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m³ |
| 23 | Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m³ |
| 24 | Ván khuôn bê tông chận phụ tùng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
| 25 | Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m³ |
| D | XÂY DỰNG HẦM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy cốt thép M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m³ |
| 4 | Bê tông thành hầm M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn BT đáy và BT lót, gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m² |
| 7 | Láng đáy hầm vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m² |
| 8 | Lắp đặt nắp hầm bằng Gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép bêtông hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép tấm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| E | IIA: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,26 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m³ |
| 3 | Đào bốc mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m³ |
| 4 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất thừa (đất cấp II ) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa (đất cấp III ) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa (đất cấp II ) ra khỏi CT 6km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất thừa (đất cấp III ) ra khỏi CT 6km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m³ |
| 11 | Trải cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m³ |
| F | B: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| G | IB: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| H | VẬT TƯ GẮN MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống Gang Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống Gang Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt Mối nối ống Gang Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | mối |
| 4 | Lắp đặt Mối nối ống Gang Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống HDPE OD180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống HDPE OD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt Đoạn Ống Þ200uPVC (1m/đoạn x 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt Đoạn Ống Þ200uPVC (0,5m/đoạn x 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 11 | Lắp đặt Đoạn Ống Þ150uPVC (0,5m/đoạn x 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Lắp đặt Đoạn Ống Þ100uPVC (0,5m/đoạn x 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 13 | Lắp đặt Đoạn Ống HDPE OD125 (0,5m/đoạn x 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Gắn Họng ổ khóa bản lề Úc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 16 | Gắn Thập MJ Þ300FF x 150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Gắn Tê MJ Þ300FF x 250B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Gắn Tê MJ Þ300FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Gắn Tê MJ Þ300FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Gắn Tê MJ Þ300FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gắn Van Þ300BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Gắn Van Þ200BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Gắn Van Þ150BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Gắn Van Þ100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Gắn Bù manchon MJ Þ300BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Gắn Bù manchon MJ Þ250BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gắn Bù manchon MJ Þ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gắn Bù manchon MJ Þ200BF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Gắn Bù manchon MJ Þ150BF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 31 | Gắn Bù manchon MJ Þ100BF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Gắn Bù đực Þ300BM (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Gắn Bù đực Þ200BM L=0,6m (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Gắn Bù đực Þ150BM (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Gắn Manchon MJ Þ200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ300FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 37 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ250FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 40 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 41 | Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Gắn Túm MJ Þ300F x 200F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Gắn Túm MJ Þ300F x 150F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Gắn Túm MJ Þ150Fx100F (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | VẬT TƯ ĐẤU NỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Gắn Tê MJ Þ200FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gắn Bù manchon MJ Þ250BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Gắn Bù manchon MJ Þ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Gắn Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Gắn Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Gắn Manchon MJ Þ300FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gắn Manchon MJ Þ250FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gắn Manchon MJ Þ200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gắn Manchon MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Gắn Manchon MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Gắn Manchon MJ Þ200FF (dùng nối ống HDPE-uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Gắn Manchon MJ Þ150FF (dùng nối ống HDPE-uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Gắn Manchon MJ Þ100FF (dùng nối ống HDPE-uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Gắn Túm MJ Þ300F x 100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Gắn Bửng chận Þ300B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gắn Bửng chận Þ250B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Gắn Bửng chận Þ200B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Gắn Bửng chận Þ150B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Joint mặt bích Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Joint mặt bích Þ250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Joint mặt bích Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Joint mặt bích Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 26 | Joint mặt bích Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Boulon + tán 20x90 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 28 | Boulon + tán 20x80 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | bộ |
| 29 | Boulon + tán 16x70 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| J | VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Gắn Đồng hồ điện từ Þ200ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gắn Trụ nước chữa cháy Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Gắn Trụ nước chữa cháy Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| K | Khử trùng bằng clo bột | |||
| 1 | Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m |
| 2 | Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 100m |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ca |
| L | IIB: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| M | VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH - VẬT TƯ ĐHN 15 LY LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống LLDPE OD.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 2 | Gắn Đai tích hợp van Þ300 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Gắn Đai tích hợp van Þ150 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 4 | Gắn Co nối ren trong DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 5 | Gắn Van bi khóa từ DN15x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 6 | Gắn Van bi co khớp nối tăng giảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 7 | Gắn Khuỷu 1/4 ren trọng nhựa PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 8 | Gắn Khuỷu 1/4 nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 10 | Gắn Hộp bảo vệ đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| 11 | Gắn Nút bít nhựa Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 12 | Gắn Ống nối nhựa Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 13 | Gắn Van nhựa Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 14 | Joint ĐHN 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 15 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cuộn |
| 16 | Keo dán ống PVC 25gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | tuýp |
| N | VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Gắn Đồng hồ nước 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| O | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp đường ống gang Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m |
| 2 | Thử áp đường ống HDPE OD180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 100m |
| 3 | Thử áp đường ống HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
| 4 | Nước thử áp đường ống HDPE OD225, HDPE OD180, HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,74 | m³ |
| 5 | Nước sử dụng xả sạch đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.926,1 | m³ |
| P | PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| Q | I: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| R | * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1, ML2: (Eyc>155MPa) 967,2 m² | |||
| S | * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm trong và ngoài phui 3223,69 m² | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m³ |
| 4 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | 100m² |
| 6 | Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển bốc mặt nhựa cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m³ |
| 9 | Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | 100m² |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | 100m² |
| 11 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | 100m² |
| T | * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML3): | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 3 | Trải vữa lót M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m² |
| 4 | Lát gạch theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m² |
| 5 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | 100m² |
| U | II: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| V | * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1, ML2: (Eyc>155MPa) 127,71 m² | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m³ |
| 4 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m² |
| 6 | Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m² |
| W | * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML3): 4,20 m² | |||
| X | * Tái lập lề gạch - mặt gạch 5,60 m² | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m³ |
| 3 | Trải vữa lót M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m² |
| 4 | Lát gạch theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m² |
| Y | * TÁI LẬP LỀ GẠCH CON SÂU (ML4): 80,25 m² | |||
| 1 | Lấp cát hạt trung tưới nước đầm chặt K>=0,95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m³ |
| 2 | Lát gạch theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,25 | m² |
| Z | * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML5) : 12,60 m² | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m³ |
| AA | * TÁI LẬP NỀN BTXM (ML6) : 47,40 m² | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m³ |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1185334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên có thi công Ống Gang và Ống HDPE có đường kính ≥ 200 có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 4.943.250.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.943.250.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu >= 0,5m3 | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 3 | Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE có công suất >= 1.700w | Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi