Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672309-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210453169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 89 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:37:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,725,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1185334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên có thi công Ống Gang và Ống HDPE có đường kính ≥ 200 có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 4.943.250.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.943.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ống HDPE có công suất >= 1.700w
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
B PHẦN MƯƠNG ĐÀO
C I.A :CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V303,410m
2Đào bốc mặt nhựa bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V116,02
3Đào bốc mặt BTXM bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
4Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
5Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,38
6Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,67
7Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m³
8Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m³
9Đóng cọc ván thép (cọc SPIV) - Vật liệu tính khấu hao 1,17% (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m
10Đóng cọc ván thép (cọc SPIV) - Vật liệu tính khấu hao 1,17%+3,5%=4,67% (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
11Nhổ cọc Larsen, (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
12Lắp dựng đặt tấm thép dày 5mm gia cố thành phuiMô tả kỹ thuật theo chương V6,99100m²
13Sản xuất tấm thép dày 5mm gia cố thành phui (hao hụt 1,17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
14Lắp dựng thép hình giằng chống phui ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,96tấn
15Sản xuất thép hình giằng chống phui ống (hao hụt 1,17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
16Tháo dỡ thép hình giằng chống phui ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,96tấn
17Vận chuyển đất thừa (đất cấp II ) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m³
18Vận chuyển đất thừa (đất cấp III ) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V6,49100m³
19Vận chuyển đất thừa (đất cấp II ) ra khỏi CT 6km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m³
20Vận chuyển đất thừa (đất cấp III ) ra khỏi CT 6km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V6,49100m³
21Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 (ML2, ML3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m³
22Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 (ML1, ML2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m³
23Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 :Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51
24Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m²
25Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V0,37
D XÂY DỰNG HẦM ĐỒNG HỒ
1Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288
2Bê tông M200 đá 1x2 gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012
3Bê tông đáy cốt thép M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576
4Bê tông thành hầm M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456
5Ván khuôn bê tông thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m²
6Ván khuôn BT đáy và BT lót, gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m²
7Láng đáy hầm vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2
8Lắp đặt nắp hầm bằng GangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Sản xuất và lắp đặt cốt thép bêtông hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép tấm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
E IIA: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V199,2610m
2Đào bốc mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,66
3Đào bốc mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V6,16
4Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,25
5Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,9
6Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,95
7Vận chuyển đất thừa (đất cấp II ) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m³
8Vận chuyển đất thừa (đất cấp III ) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m³
9Vận chuyển đất thừa (đất cấp II ) ra khỏi CT 6km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m³
10Vận chuyển đất thừa (đất cấp III ) ra khỏi CT 6km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m³
11Trải cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V56,55
F B: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
G IB: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
H VẬT TƯ GẮN MỚI
1Lắp đặt Ống Gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
2Lắp đặt Ống Gang Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Lắp đặt Mối nối ống Gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V84mối
4Lắp đặt Mối nối ống Gang Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
5Lắp đặt Ống HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Lắp đặt Ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V922m
7Lắp đặt Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Lắp đặt Ống HDPE OD50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Lắp đặt Đoạn Ống Þ200uPVC (1m/đoạn x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Lắp đặt Đoạn Ống Þ200uPVC (0,5m/đoạn x 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
11Lắp đặt Đoạn Ống Þ150uPVC (0,5m/đoạn x 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
12Lắp đặt Đoạn Ống Þ100uPVC (0,5m/đoạn x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
13Lắp đặt Đoạn Ống HDPE OD125 (0,5m/đoạn x 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Gắn Họng ổ khóa bản lề ÚcMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
16Gắn Thập MJ Þ300FF x 150BBMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Gắn Tê MJ Þ300FF x 250BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Gắn Tê MJ Þ300FF x 200BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Gắn Tê MJ Þ300FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Gắn Tê MJ Þ300FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Gắn Van Þ300BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Gắn Van Þ200BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Gắn Van Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
25Gắn Van Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Gắn Bù manchon MJ Þ300BFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Gắn Bù manchon MJ Þ250BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Gắn Bù manchon MJ Þ200BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Gắn Bù manchon MJ Þ200BF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Gắn Bù manchon MJ Þ150BF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
31Gắn Bù manchon MJ Þ100BF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Gắn Bù đực Þ300BM (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Gắn Bù đực Þ200BM L=0,6m (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Gắn Bù đực Þ150BM (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Gắn Manchon MJ Þ200FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ300FFMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
37Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ250FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
40Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
41Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Gắn Túm MJ Þ300F x 200FMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Gắn Túm MJ Þ300F x 150FMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Gắn Túm MJ Þ150Fx100F (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I VẬT TƯ ĐẤU NỐI HIỆN HỮU
1Gắn Tê MJ Þ200FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gắn Tê MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Gắn Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Gắn Bù manchon MJ Þ250BFMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Gắn Bù manchon MJ Þ200BFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Gắn Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Gắn Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Gắn Manchon MJ Þ300FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Gắn Manchon MJ Þ250FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Gắn Manchon MJ Þ200FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Gắn Manchon MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Gắn Manchon MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Gắn Manchon MJ Þ200FF (dùng nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Gắn Manchon MJ Þ150FF (dùng nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
15Gắn Manchon MJ Þ100FF (dùng nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Gắn Túm MJ Þ300F x 100FMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Gắn Bửng chận Þ300B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Gắn Bửng chận Þ250B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Gắn Bửng chận Þ200B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Gắn Bửng chận Þ150B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Joint mặt bích Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Joint mặt bích Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Joint mặt bích Þ200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Joint mặt bích Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
26Joint mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Boulon + tán 20x90 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
28Boulon + tán 20x80 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V536bộ
29Boulon + tán 16x70 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
J VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1Gắn Đồng hồ điện từ Þ200lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gắn Trụ nước chữa cháy Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Gắn Trụ nước chữa cháy Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
K Khử trùng bằng clo bột
1Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m
2Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ180Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27100m
3Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V22ca
L IIB: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
M VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH - VẬT TƯ ĐHN 15 LY LẮP MỚI
1Lắp đặt Ống LLDPE OD.27Mô tả kỹ thuật theo chương V546m
2Gắn Đai tích hợp van Þ300 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Gắn Đai tích hợp van Þ150 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
4Gắn Co nối ren trong DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
5Gắn Van bi khóa từ DN15x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
6Gắn Van bi co khớp nối tăng giảmMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
7Gắn Khuỷu 1/4 ren trọng nhựa PVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
8Gắn Khuỷu 1/4 nhựa PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V316bộ
9Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V158m
10Gắn Hộp bảo vệ đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V158bộ
11Gắn Nút bít nhựa Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
12Gắn Ống nối nhựa Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
13Gắn Van nhựa Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
14Joint ĐHN 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
15Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V158cuộn
16Keo dán ống PVC 25grMô tả kỹ thuật theo chương V158tuýp
N VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1Gắn Đồng hồ nước 15lyMô tả kỹ thuật theo chương V158bộ
O THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp đường ống gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m
2Thử áp đường ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27100m
3Thử áp đường ống HDPE OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46100m
4Nước thử áp đường ống HDPE OD225, HDPE OD180, HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V89,74
5Nước sử dụng xả sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.926,1
P PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
Q I: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
R * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1, ML2: (Eyc>155MPa) 967,2 m²
S * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm trong và ngoài phui 3223,69 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V27,85100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m³
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m³
4Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,67100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,67100m²
7Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67100m²
8Vận chuyển bốc mặt nhựa cào bócMô tả kỹ thuật theo chương V161,2
9Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24100m²
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24100m²
11Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24100m²
T * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML3):
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
3Trải vữa lót M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2
4Lát gạch theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2
5Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơMô tả kỹ thuật theo chương V44,57100m²
U II: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
V * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1, ML2: (Eyc>155MPa) 127,71 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,99100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m³
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m³
4Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m²
7Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m²
W * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML3): 4,20 m²
X * Tái lập lề gạch - mặt gạch 5,60 m²
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21
3Trải vữa lót M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6
4Lát gạch theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6
Y * TÁI LẬP LỀ GẠCH CON SÂU (ML4): 80,25 m²
1Lấp cát hạt trung tưới nước đầm chặt K>=0,95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,08
2Lát gạch theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V80,25
Z * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML5) : 12,60 m²
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26
AA * TÁI LẬP NỀN BTXM (ML6) : 47,40 m²
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,37
3Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơMô tả kỹ thuật theo chương V2100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1185334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên có thi công Ống Gang và Ống HDPE có đường kính ≥ 200 có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 4.943.250.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.943.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)33
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)22
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,5m3 Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
3 Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
4 Máy hàn ống HDPE có công suất >= 1.700w Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->