Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673082-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210624915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:33:00 đến ngày 2021-07-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,365,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt nền đường bê tông hiện trạng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 201,56 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 198,83 m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất IV Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9883 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9883 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9883 100m3/1km
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,0625 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,9295 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,0625 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,0625 100m3/1km
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8926 100m3
11 Đào nền đường - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,2557 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,2557 100m3
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,2557 100m3/1km
14 Đào nền đường - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0928 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0928 100m3
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0928 100m3/1km
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,7817 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0987 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,3205 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 164,8039 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 181,3064 m3
5 Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 47,6172 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 980,88 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 391,52 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,93 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9494 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4094 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24,5012 tấn
12 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 91,9776 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 871 1cấu kiện
14 Ván khuôn giằng hố ga Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3496 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1874 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,704 tấn
17 Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,0535 m3
18 Mua nắp hố ga bằng Composite KT: 900x900 tải trọng 125KN Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 88 cái
19 Lắp đặt nắp hố ga bằngComposite KT: 900x900 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 88 cái
C MẶT ĐƯỜNG
1 Lớp ni long chống mất nước xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.616,74 m2
2 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2074 100m3
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 418,6784 m3
4 Đánh bóng mặt đường BTXM Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.616,74 m2
D TƯỜNG CHẮN (TUYẾN 16)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8249 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0539 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,771 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,771 100m3/1km
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 83,168 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 25,99 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,808 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 207,92 m3
9 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,6726 100m2
10 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 127,125 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 68,195 m2
12 Vải địa kỹ thuật hai lớp ngăn lỗ ống thoát nước tường chắn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,072 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,54 100m
14 Lan can đá tự nhiên (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 107 m
E LỐI LÊN XUỐNG AO
1 Bơm nước tát ao để thi công Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 ca
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,625 m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0867 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0083 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0784 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0784 100m3/1km
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,0176 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,568 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,84 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,53 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,09 m3
12 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,55 m3
13 Xây cầu ao bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,3297 m3
14 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,575 m2
15 Ốp đá chẻ tự nhiên KT 10x20cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,4378 m2
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,148 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,0981 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 59,5512 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.048925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.609785E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.756.165.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.512.330.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->