Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo một số hạng mục trụ sở làm việc Chi cục Thủy sản Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673026-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy sản Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo một số hạng mục trụ sở làm việc Chi cục Thủy sản Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210616170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (tại Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An; Thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 của Sở Tài chính và Thông báo số 4455/TB-SNN.KHTC ngày 29/12/2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 10:54:00 đến ngày 2021-07-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,150,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,801 m2
2 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,668 100m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6936 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,515 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,846 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển cửa và tháo dỡ các vật tư điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
7 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1675 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1675 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1675 m3
10 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,801 m2
11 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,92 m2
12 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6036 m2
13 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6036 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,0036 m2
15 Sản xuất, lắp dựng tấm nhựa gỗ Composite ốp tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,9884 m2
16 Bộ cờ đỏ, búa liềm bằng mica vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4496 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
19 Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dội (đã sơn PU và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m
21 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 25x50x1,4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m
22 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn 2 lớp 6,38mm thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
23 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn 2 lớp 6,38mm thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,17 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn 2 lớp 6,38mm thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,72 m2
25 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính 6,38mm của tập đoàn Austdoor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
26 Vách kính cố định nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn 2 lớp 6,38mm thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
27 Kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,424 m2
28 Bộ tay nắm Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Kẹp kính Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Bản lề âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Khóa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt bộ cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Hoa sắt cửa sổ 14x14 sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,72 m2
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
38 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Tủ điện 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
49 Ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
50 Rèm cửa chống nắng bằng vải lụa kích thước 1,6x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
51 Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Nút mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
53 Hộp cắm mạng 2 lỗ ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
54 Cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
55 Ống nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
56 Dây nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 sợi
57 Connector RJ45, Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
58 Nhân công lắp đặt mạng (tính theo nút mạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6506 100m2
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,304 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5098 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 tấn
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4321 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1094 m3
6 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0969 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0969 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0969 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0969 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,291 1m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0024 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9439 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7412 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1257 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7622 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2469 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4275 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3101 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3703 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5146 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3268 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6905 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3674 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 1m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3674 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7028 100m2
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
47 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,7066 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,212 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,24 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
53 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,328 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 m
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,7066 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,428 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,7066 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,428 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4328 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
62 SXLD máng inox 304, dày 0,4mm, khổ rộng 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
63 Cửa cuốn Austdoor, cửa cuốn khe thoáng COMBI C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
64 Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH500A, sức nâng 500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 1 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
66 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
67 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
68 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 đặc (đã sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 1m2
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5126 100m2
73 SXLD giá để hồ sơ bằng khung thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện, mặt giá bằng ván công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9984 m2
74 Đèn tube led 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Tủ điện bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 ống gen luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
84 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
87 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
88 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
89 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Tiêu lệnh + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
93 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
94 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5558 100m2
96 Bạt vây xung quanh dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,584 m2
C CẢI TẠO NHÀ XE
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2236 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
7 Bu lông D16 dài 450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3968 100m2
13 Ke chống bão (4 cái/m xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8124 1m2
15 SXLD máng inox 304, dày 0,4mm, khổ rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
17 Nhân công phá dỡ nhà xe cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng dân dụng: Làm mới hoặc Sửa chữa nâng cấp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->