Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo một số hạng mục trụ sở làm việc Chi cục Thủy sản Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo một số hạng mục trụ sở làm việc Chi cục Thủy sản Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (tại Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An; Thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 của Sở Tài chính và Thông báo số 4455/TB-SNN.KHTC ngày 29/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:54:00 đến ngày 2021-07-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,150,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,801 | m2 |
| 2 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,668 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6936 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,515 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,846 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa và tháo dỡ các vật tư điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 7 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1675 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1675 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1675 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,801 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,92 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6036 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6036 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,0036 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tấm nhựa gỗ Composite ốp tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9884 | m2 |
| 16 | Bộ cờ đỏ, búa liềm bằng mica vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4496 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dội (đã sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m |
| 21 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 25x50x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn 2 lớp 6,38mm thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn 2 lớp 6,38mm thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn 2 lớp 6,38mm thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính 6,38mm của tập đoàn Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí KinLong, kính an toàn 2 lớp 6,38mm thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | Kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,424 | m2 |
| 28 | Bộ tay nắm Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Kẹp kính Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Khóa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,72 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 38 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Tủ điện 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 50 | Rèm cửa chống nắng bằng vải lụa kích thước 1,6x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 51 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Nút mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Hộp cắm mạng 2 lỗ ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 54 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 55 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 56 | Dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | sợi |
| 57 | Connector RJ45, Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 58 | Nhân công lắp đặt mạng (tính theo nút mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6506 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,304 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4321 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1094 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0969 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0969 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0969 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0969 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,291 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0024 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9439 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7412 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1257 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7622 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4275 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3101 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5146 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3268 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3674 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3674 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 47 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7066 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,212 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,328 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7066 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,428 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7066 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,428 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4328 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 62 | SXLD máng inox 304, dày 0,4mm, khổ rộng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 63 | Cửa cuốn Austdoor, cửa cuốn khe thoáng COMBI C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 64 | Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH500A, sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 1 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 68 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 đặc (đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 73 | SXLD giá để hồ sơ bằng khung thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện, mặt giá bằng ván công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9984 | m2 |
| 74 | Đèn tube led 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Tủ điện bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | ống gen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 84 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 88 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 89 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Tiêu lệnh + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 93 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 94 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | 100m2 |
| 96 | Bạt vây xung quanh dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,584 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2236 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | Bu lông D16 dài 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão (4 cái/m xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8124 | 1m2 |
| 15 | SXLD máng inox 304, dày 0,4mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 17 | Nhân công phá dỡ nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng dân dụng: Làm mới hoặc Sửa chữa nâng cấp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi