Gói thầu: DV-029 21-DA FPSO- Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ hằng năm và 05 năm cho các thiết bị an toàn trên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | DV-029 21-DA FPSO- Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ hằng năm và 05 năm cho các thiết bị an toàn trên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672060 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ bên ngoài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:56:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,518,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,570,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 Life rafts to be serviced ashore by ABS approved vendor: Refer to the attached "List of provided services" Item 3 & 13 | 14 Life rafts to be serviced ashore by ABS approved vendor: Refer to the attached "List of provided services" Item 3 & 13 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 2 | 5-yearly service for 2 Lifeboats NOREQ to be serviced by ABS approved vendor Refer to the attached "List of provided services" Item 1 & 13 | 5-yearly service for 2 Lifeboats NOREQ to be serviced by ABS approved vendor Refer to the attached "List of provided services" Item 1 & 13 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 3 | 5-yearly service for Rescue Boat NOREQ to be serviced by ABS approved vendor Refer to the attached "List of provided services" Item 2 | 5-yearly service for Rescue Boat NOREQ to be serviced by ABS approved vendor Refer to the attached "List of provided services" Item 2 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 4 | Self Contained Breathing Apparatus (SCBA) Refer to the attached "List of provided services" Item 4 | Self Contained Breathing Apparatus (SCBA) Refer to the attached "List of provided services" Item 4 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 5 | Emergency Escape Breathing Device (EEBD) Refer to the attached "List of provided services" Item 5 | Emergency Escape Breathing Device (EEBD) Refer to the attached "List of provided services" Item 5 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 6 | Portable fire extinguishers Refer to the attached "List of provided services" Item 6 & 13 | Portable fire extinguishers Refer to the attached "List of provided services" Item 6 & 13 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 7 | Fixed CO2 High Pressure System Refer to the attached "List of provided services" Item 7 | Fixed CO2 High Pressure System Refer to the attached "List of provided services" Item 7 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 8 | Fixed Inergen System Refer to the attached "List of provided services" Item 8 | Fixed Inergen System Refer to the attached "List of provided services" Item 8 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 9 | Wet Chemical System For Galley Refer to the attached "List of provided services" Item 9 | Wet Chemical System For Galley Refer to the attached "List of provided services" Item 9 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 10 | Fixed Deck Foam System & Heli Deck Refer to the attached "List of provided services" Item 10 | Fixed Deck Foam System & Heli Deck Refer to the attached "List of provided services" Item 10 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 11 | Breathing Air Compressor Refer to the attached "List of provided services" Item 11 | Breathing Air Compressor Refer to the attached "List of provided services" Item 11 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 12 | Other equipment Refer to the attached "List of provided services" Item 12 | Other equipment Refer to the attached "List of provided services" Item 12 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| 13 | Transportation and Rental container Refer to the attached "List of provided services" Item 14 | Transportation and Rental container Refer to the attached "List of provided services" Item 14 | lot | 1 | Thực hiện không quá 14 ngày kể từ ngày giao nhận thiết bị (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện tại xưởng của Bên B) hoặc Không quá 21 ngày kể từ ngày triển khai công việc (đối với hạng mục Dịch vụ thực hiện trên tàu FPSO). |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi