Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673389-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210672899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:14:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,205,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây lắp
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,246 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 100m3
3 Đóng Cừ tràm L=4.7m, gốc D > 80, ngọn D > 40 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,625 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,68 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,837 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4864 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,332 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,607 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
17 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,972 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,631 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,773 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,907 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
26 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,81 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,011 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,682 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,266 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 100m2
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,166 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5504 100m3
36 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,15 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,415 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,504 m3
40 Lợp mái ngói Nhật 10 v/m2 (hoặc tương đương), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 100m2
41 Thi công Trần bằng tấm thạch cao khung kim loại chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,6 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,592 m2
43 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,62 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 50x230 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,75 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9 m2
46 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,16 m2
48 Trát chi tiết không sơn vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,74 m2
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,81 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,22 m2
51 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,52 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,072 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,36 m2
54 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,8 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,81 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,812 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,768 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,8 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,568 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,622 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
63 Kẻ ron tường (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,8 m
64 Quét dung dịch chống thấm Sika top seal 107 (hoặc tương đương) lên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,578 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước trộn Sika latex TH (hoặc tương đương) lên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,578 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu trộn Sika latex TH (hoặc tương đương), chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,578 m2
67 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính cường lực hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
68 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
69 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,484 100m2
71 Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 12W, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
72 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 15W, KT: 182x182mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
73 Lắp đặt Đèn led chiếu điểm gôm thanh ray 1m-4 bóng led 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
74 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 250VAC-16A loại có màn che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
75 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Lắp đặt Mặt 2+hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
77 Lắp đặt Mặt 3+hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
79 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 m
84 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m
85 Lắp Dây CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
86 Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
87 Lắp đặt Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 m
88 Lắp đặt Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
89 Lắp đặt Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
91 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
92 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
93 Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
94 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
95 Lắp đặt Ống PVC D90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
96 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
97 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Bình chữa cháy xách tay MT5 (CO2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
99 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 (bột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
100 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->