Gói thầu: Gói thầu: 16SCL2021.TTĐTB2 - Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 16SCL2021.TTĐTB2 - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:08:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,597,525 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vị trí đoạn đường ống qua đường Đoạn qua đường gần nhà bơm (CT01) |
|||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày ≤ 10cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,045 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,5 kW | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,823 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 35,244 | kg |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thành mương cáp, mác 200 đá 2x4 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 11,056 | kg |
| 9 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép Φ14mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 100,98 | kg |
| 10 | Gia công khung thép tấm đan loại bằng thép L100x75x10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 514,8 | kg |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, gối đỡ VXM M200 đá 1x2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch dày ≤11cm bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | m3 |
| 13 | Đặt ống nhựa PVC C3 Dy110 thoát nước mương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m |
| 14 | Đậy tấm đan loại | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 11 | tấm |
| B | Đoạn qua đường sân phân phối 220kV (CT02) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày ≤ 10cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,567 | m2 |
| 3 | Gỡ bỏ gạch block lát vỉa hè | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,5 kW | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 5 | Gom đá 1x2 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5,386 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 60,876 | kg |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 15,665 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thành mương cáp, mác 200 đá 2x4 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 37,456 | kg |
| 11 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép Φ14mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 348,84 | kg |
| 12 | Gia công khung thép tấm đan loại bằng thép L100x75x10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1.778,4 | kg |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, gối đỡ VXM M200 đá 1x2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường gạch dày ≤11cm bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ110 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Lát lại gạch block 300x300 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 17 | Rải đá 1x2 hoàn trả mặt bằng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 18 | Đậy tấm đan loại | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 38 | tấm |
| C | Đoạn qua đường sân phân phối 220kV (CT03) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày ≤ 10cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 3 | Gỡ bỏ gạch block lát vỉa hè | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,5 kW | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 5 | Gom đá 1x2 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 57,67 | kg |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thành mương cáp, mác 200 đá 2x4 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 35,304 | kg |
| 11 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép Φ14mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 330,48 | kg |
| 12 | Gia công khung thép tấm đan loại bằng thép L100x75x10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1.684,8 | kg |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, gối đỡ VXM M200 đá 1x2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 14 | Gom đá 1x2 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường gạch dày ≤11cm bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ110 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 17 | Lát lại gạch block 300x300 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 18 | Rải đá 1x2 hoàn trả mặt bằng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,4416 | m3 |
| 19 | Đậy tấm đan loại | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 36 | tấm |
| D | Đoạn qua đường sân phân phối 220kV (CT04) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày ≤ 10cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 3 | Gỡ bỏ gạch block lát vỉa hè | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,5 kW | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 5 | Gom đá 1x2 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 51,07 | kg |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thành mương cáp, mác 200 đá 2x4 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 47,16 | kg |
| 11 | Gia công cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép Φ14mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 293,76 | kg |
| 12 | Gia công khung thép tấm đan loại bằng thép L100x75x10mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1.497,6 | kg |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, gối đỡ VXM M200 đá 1x2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 14 | Gom đá 1x2 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường gạch dày ≤11cm bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ110 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 17 | Lát lại gạch block 300x300 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 18 | Rải đá 1x2 hoàn trả mặt bằng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 19 | Đậy tấm đan loại | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 32 | tấm |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm bằng phương tiện thô sơ, cự ly trung bình 500m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | m3 |
| E | Gia công lắp đặt các van | |||
| 1 | Nạo vét vệ sinh bùn cho bể cứu hỏa | 28,26 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ toàn bộ đường ống | 210,3 | m2 | |
| 3 | Sơn lại hệ thống PCCC bằng 02 nước sơn màu đỏ | 376,24 | m2 | |
| 4 | Gom đá 1x2 bằng thủ công | 0,072 | m3 | |
| 5 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 0,36 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn | 1,28 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng VXM M150 đá 1x2 chiều rộng ≤250cm | 0,064 | m3 | |
| 8 | Lấp đất cho móng mái che | 0,144 | m3 | |
| 9 | Rải đá 1x2 hoàn trả mặt bằng | 0,0864 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi