Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:05:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,063,928,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1917E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thi công phần điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện nước là kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách KCS có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm bàn) hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 314,3431 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15,0556 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 56,0142 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 327,5 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.257,6 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.715,9 | kg |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,2768 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 91,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 859,2 | kg |
| 10 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 37,2636 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,5281 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 53,8 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 261,9 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 90,5 | kg |
| 15 | Đắp đất chân móng + nền nhà bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 141,7989 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,5754 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19,035 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19,035 | m2 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,1159 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 200 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 844,4 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.089,6 | kg |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 ( bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14,8053 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 464,5 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.242,5 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.102 | kg |
| 9 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 36,7081 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3.468,7 | kg |
| 11 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,7852 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 237,9 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 27,4 | kg |
| 14 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,1265 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23,4 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 89,5 | kg |
| 17 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 64,9817 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm,vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14,2613 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,3897 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 294,534 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 112,56 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 435,8942 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 161,9294 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 44,5934 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 38,4241 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 271,884 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 314,41 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 204,42 | m |
| 29 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Đắp chi tiết đỉnh cửa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Đắp trang trí diềm ban công | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,92 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 494,8875 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 995,6147 | m2 |
| D | Cầu thang, ban công, tam cấp, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,6119 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,03 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3234 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,5373 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,5699 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,948 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,4568 | m2 |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,35 | m2 |
| 9 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18,8994 | m2 |
| 10 | Lan can cầu thang kính cường lực + tay vịn Inox | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,6 | m |
| 11 | Lan can ban công sắt hộp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,92 | m |
| 12 | Trụ cầu lan can ban công D330 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | quả |
| 13 | Thang lên mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Nắp thang lên mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,1548 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ bề mặt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,3688 | m2 |
| E | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi kính cường lực 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,452 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 29,12 | m2 |
| 3 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,55 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22,68 | m2 |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,04 | m2 |
| 6 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm mở hất | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,035 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,36 | m2 |
| 8 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 + sơn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33 | m2 |
| 9 | Vách ngăn tấm nhựa composite khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,32 | m2 |
| F | Phần mái, trần: | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 27,0562 | m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép ( Tận dụng nhà cũ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 318,6614 | kg |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 71,0524 | m2 |
| 4 | ke chống bão (4cái /m2) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 284,2 | cái |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,5734 | m2 |
| G | Phần ốp, lát: | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 115,1344 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 188,2532 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,2978 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,5944 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,5734 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 119,61 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 426,24 | m2 |
| H | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Quạt hút mùi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 8 | automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 11 | automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 12 | automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 13 | automat 2 pha 10A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 400x400x220 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng 400x250x220 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng 271x212x62 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20 | hộp |
| 19 | Hộp automat, công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 45 | hộp |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DAST 3x14+1x8 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 320 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 450 | m |
| 26 | Dây thông tin | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 27 | ống nhựa D32 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 28 | ống nhựa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 45 | m |
| 29 | ống nhựa D16 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 30 | Thép fi 6 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,664 | kg |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cọc |
| I | Phần điều hòa: | |||
| 1 | Điều hòa 12000BTU | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường + giá treo điều hòa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40 | m |
| J | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 6 | Đắp đất rãnh chôn dây chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,3 | m3 |
| K | Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4kg | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Tủ chữa cháy nắp tôn nổi kích thước 600x600x180 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| L | Vật tư cấp nước: | |||
| 1 | ống PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 46 | m |
| 2 | ống PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | m |
| 3 | ống PPR D40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 4 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 - ren trong | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Tê ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Nối thẳng PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D40x25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Côn nối PPR D40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van xả cặn D32 PPR | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| M | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | ống PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | m |
| 2 | ống PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | m |
| 3 | ống PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 4 | ống PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | m |
| 5 | ống PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 6 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cút xiên PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Tê xiên PVC D110x48 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Tê xiên PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Côn nối PVC D75x34 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Nút bịt PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Nút bịt PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| N | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| O | Thoát nước mái: | |||
| 1 | ống PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 70 | m |
| 2 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Phễu thu D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Cleom | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| P | Bể nước ngầm: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,6818 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,1925 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 32,19 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24,72 | kg |
| 6 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,9574 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,116 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,1236 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,225 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,5606 | m3 |
| Q | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,5076 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,472 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40,11 | kg |
| 5 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,4562 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,07 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,4765 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,68 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,1692 | m3 |
| R | PHÁ DỠ NHÀ CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 116,724 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 84,0084 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 445,2269 | kg |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 38,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 97,386 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,4978 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,1604 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,9808 | m3 |
| 10 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 51,5088 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải + san bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 119,4767 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1917E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách thi công phần điện nước | 1 | 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện nước là kỹ sư điện | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | 01 cán bộ phụ trách KCS có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư | 3 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy đầm bê tông (đầm dùi) hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào, | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Máy đầm bê tông (đầm bàn) hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi