Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672054-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210556104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:05:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,063,928,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1917E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thi công phần điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện nước là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách KCS có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi) hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn) hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B Phần móng:
1Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt314,3431m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt15,0556m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt56,0142m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt327,5kg
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.257,6kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.715,9kg
7Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,2768m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt91,2kg
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt859,2kg
10Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt37,2636m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,5281m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt53,8kg
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt261,9kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt90,5kg
15Đắp đất chân móng + nền nhà bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt141,7989m3
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,5754m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt19,035m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt19,035m2
C Phần thân:
1Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,1159m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt200kg
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt844,4kg
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.089,6kg
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 ( bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt14,8053m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt464,5kg
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.242,5kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.102kg
9Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt36,7081m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3.468,7kg
11Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,7852m3
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt237,9kg
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt27,4kg
14Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,1265m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt23,4kg
16Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt89,5kg
17Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt64,9817m3
18Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm,vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt14,2613m3
19Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,3897m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt294,534m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt112,56m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt435,8942m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt161,9294m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt44,5934m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt38,4241m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt271,884m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt314,41m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt204,42m
29Đắp trang trí đầu cột, chân cộtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt16cái
30Đắp chi tiết đỉnh cửaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
31Đắp trang trí diềm ban côngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,92m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt494,8875m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt995,6147m2
D Cầu thang, ban công, tam cấp, bồn hoa:
1Đào móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,6119m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,03m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3234m3
4Đắp đất nền móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,5373m3
5Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,5699m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,948m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,4568m2
8Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,35m2
9Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt18,8994m2
10Lan can cầu thang kính cường lực + tay vịn InoxTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,6m
11Lan can ban công sắt hộpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,92m
12Trụ cầu lan can ban công D330Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2quả
13Thang lên máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
14Nắp thang lên máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
15Đất màu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,1548m3
16Trồng cỏ bề mặtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,3688m2
E Phần cửa:
1Cửa đi kính cường lực 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,452m2
2Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quayTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt29,12m2
3Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm 1 cánh mở quayTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,55m2
4Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quayTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt22,68m2
5Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,04m2
6Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm mở hấtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,035m2
7Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,36m2
8Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 + sơnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt33m2
9Vách ngăn tấm nhựa composite khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,32m2
F Phần mái, trần:
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt27,0562m2
2Lắp dựng xà gồ thép ( Tận dụng nhà cũ)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt318,6614kg
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt71,0524m2
4ke chống bão (4cái /m2)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt284,2cái
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,5734m2
G Phần ốp, lát:
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt115,1344m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt188,2532m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,2978m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,5944m3
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,5734m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt119,61m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt426,24m2
H Phần điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt20bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt18bộ
3Quạt hút mùiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt7cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt18cái
8automat 3 pha 50ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
9automat 1 pha 50ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
10automat 2 pha 32ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
11automat 2 pha 20ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
12automat 2 pha 16ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
13automat 2 pha 10ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
15Tủ điện tổng 400x400x220Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
16Tủ điện tầng 400x250x220Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
17Tủ điện phòng 271x212x62Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
18Hộp nối dâyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt20hộp
19Hộp automat, công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt45hộp
20Cáp Cu/XLPE/PVC/DAST 3x14+1x8Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 10mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt25m
22Cáp Cu/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt40m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt320m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt450m
26Dây thông tinTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt110m
27ống nhựa D32Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt120m
28ống nhựa D25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt45m
29ống nhựa D16Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt300m
30Thép fi 6Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,664kg
31Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cọc
I Phần điều hòa:
1Điều hòa 12000BTUTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường + giá treo điều hòaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt40m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt40m
J Phần chống sét:
1Đào rãnh đi dây chống sétTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,3m3
2Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
3Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt75m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt20m
6Đắp đất rãnh chôn dây chống sétTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,3m3
K Phòng cháy chữa cháy:
1Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
2Bình bột chữa cháy 4kgTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
3Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
4Tủ chữa cháy nắp tôn nổi kích thước 600x600x180Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
L Vật tư cấp nước:
1ống PPR D20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt46m
2ống PPR D32Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3m
3ống PPR D40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10m
4Cút PPR D20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9cái
5Cút PPR D32Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
6Cút PPR D40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
7Cút PPR D20 - ren trongTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
8Tê ren trong PPR D20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
9Nối thẳng PPR ren trong D20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
10Tê PPR D20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9cái
11Tê PPR D32Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
12Tê PPR D40x25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
13Tê PPR D25x20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
14Côn nối PPR D40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
15Van khóa D25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
16Van khóa D32Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
17Van xả cặn D32 PPRTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
18Van phao cơ D20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt16cái
M Phần thoát nước sinh hoạt:
1ống PVC D34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5m
2ống PVC D48Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2m
3ống PVC D60Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10m
4ống PVC D90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9m
5ống PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt25m
6Cút PVC D34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
7Cút PVC D48Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
8Cút PVC D60Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
9Cút PVC D90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
10Cút PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
11Cút xiên PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
12Tê xiên PVC D110x48Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
13Tê xiên PVC D75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
14Côn nối PVC D75x34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
15Nút bịt PVC D34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7cái
16Nút bịt PVC D90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
17Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
N Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6bộ
5Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
7Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bể
10Máy bơm nướcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
O Thoát nước mái:
1ống PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt70m
2Cút PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9cái
3Phễu thu D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9cái
4CleomTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt30cái
P Bể nước ngầm:
1Đào móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,6818m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,289m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,1925m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt32,19kg
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,72kg
6Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,9574m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,116m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,1236m2
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,225m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,5606m3
Q Bể phốt:
1Đào móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,5076m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,374m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,472m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt40,11kg
5Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,4562m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,07m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,4765m2
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,68kg
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,1692m3
R PHÁ DỠ NHÀ CŨ:
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,44m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt116,724m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt84,0084m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt445,2269kg
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt38,52m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt97,386m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,4978m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,1604m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,9808m3
10Đào móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt51,5088m3
11Vận chuyển phế thải ra bãi thải + san bãi thảiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt119,4767m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1917E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân31
3 cán bộ phụ trách thi công phần điện nước 1 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện nước là kỹ sư điện31
4 cán bộ phụ trách KCS 1 01 cán bộ phụ trách KCS có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư31
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7T1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn bê tông Máy đầm bê tông (đầm dùi) hoạt động tốt1
5 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m31
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện hoạt động tốt1
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn) hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->