Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô hành chính, xe cơ giới và máy móc thiết bị chủ thầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô hành chính, xe cơ giới và máy móc thiết bị chủ thầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471195 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:04:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,221,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | Xe chở xỉ tự đổ Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000045 - Số động cơ: DE12TIS655234C01 - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 2 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | Xe chở xỉ tự đổ Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000046 - Số động cơ: DE12TIS655236C01 - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 3 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe chở xỉ tự đổ Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000047 - Số động cơ: DE12TIS760065C01 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. | Xe | 1 | - Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 4 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | Xe chở xỉ tự đổ Hyundai, Hàn Quốc - Số khung: KMFPA18NPLC105163 - Số động cơ: D6CCKJ347477 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.380.721.706 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 5 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe chở xỉ tự đổ Hyundai, Hàn Quốc - Số khung: KMFPA18NPLC105162 - Số động cơ: D6CCKJ347479 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.380.721.706 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 6 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe bồn chở tro bay Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000043 - Số động cơ: DE12TIS655237C01 - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 7 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe bồn chở tro bay Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000044 - Số động cơ: DE12TIS655235C01 - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 8 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe bồn chở tro bay Hyundai, Hàn Quốc - Số khung: KMFPA18NPLC105161 - Số động cơ: D6CCKJ347478 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 9 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe chữa cháy Hyundai HD170, Hàn Quốc - Số khung: KMFDA18BPJC099112 - Số động cơ: D6ABHJ320664 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.735.726.355 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 10 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | Xe xúc lật: Liugong CLG836, Trung Quốc - Số khung: CLG00836HGL566129 - Số động cơ: WP6G125E22*6P16H016619* - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.341.333.763 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 11 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe xúc lật: Liugong CLG836, Trung Quốc - Số khung: CLG836Z0001800871 - Số động cơ: WP6G125E226P18D021625 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.825.981.013 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 12 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe xúc lật: Komatsu WA150-5, Nhật Bản - Số khung: KMTWA051VJA077538 - Số động cơ: 4D102-26499092 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.829.822.581 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 13 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe xúc lật: Komatsu WA150-5, Nhật Bản - Số khung: KMTWA051AJA077539 - Số động cơ: 4D102-26499091 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.829.822.581 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 14 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe xúc lật: Komatsu WA150-5, Nhật Bản - Số khung: KMTWA051CJA077540 - Số động cơ: 4D102-26499099 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.829.822.581 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 15 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn 1 năm | - Xe xúc lật: Bobcat S100, Cộng hòa Séc - Số khung: B4KH11592 - Số động cơ: V15051LG9665 - Năm sản xuất: 2020 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.353.178.763 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 16 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe ủi (có cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc - Số khung: 230J16CZ0013 - Số động cơ: NT855C280S1041236397 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 6.491.256.515 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 17 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe ủi (có cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc - Số khung: 230J18CZ0036 - Số động cơ: NT855C280S1041281689 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 7.796.125.158 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 18 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe ủi (không cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc - Số khung: GD003707 - Số động cơ: NT855C280S1041245973 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 4.520.063.207 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 19 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe ủi (không cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc - Số khung: 230J18CZ0044 - Số động cơ: NT855C280S1041281671 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 5.748.204.284 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 20 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe ủi: Komatsu D65EX-16, Nhật Bản - Số khung: KMT0D114HJA082813 - Số động cơ: 6D114-26880909 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 5.167.214.079 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 21 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe nâng: Liugong CPCD20, Trung Quốc - Số khung: 0007161S170700233 - Số động cơ: 17124925 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 204.811.767 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 22 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe nâng: Liugong CPCD20, Trung Quốc - Số khung: 0007161S170700231 - Số động cơ: 17124416 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 204.811.767 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 23 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe nâng: Liugong CPCD20, Trung Quốc - Số khung: DJ18015004 - Số động cơ: 17195734 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 253.705.388 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 24 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe đào bánh lốp: Hyundai 140W-9S, Hàn Quốc - Số khung: HHKHZ412HJ0001106 - Số động cơ: 26498682 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.752.073.226 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 25 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe đào bánh lốp: Hyundai 140W-9S, Hàn Quốc - Số khung: HHKHZ412HJ0001107 - Số động cơ: 26498701 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.752.073.226 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 26 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe đào bánh xích: Komatsu PC200LC-8M0, Nhật Bản - Số khung: MTPC244EJTC22600 - Số động cơ: 6D107-26691867 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.796.233.576 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ |
| 27 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 | - Xe đào bánh xích: Komatsu PC200LC-8M0, Nhật Bản - Số khung: MTPC244EJTC22601 - Số động cơ: 6D107-26691851 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.796.233.576 đồng. | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 28 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn 1 năm | Máy phun sương EMICONTROL V22 - Số khung: KXX10111; - Số động cơ: WD10540; - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.525.954.545 đồng | Xe | 1 | Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ. |
| 29 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Toyota Hiace: - Biển số: 85A-000.21 - Số chỗ ngồi: 16 - Số khung: RL4RX12P789003738 - Số máy: 2TR-7125359 - Năm sản xuất: 2011 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 396.317.000 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 28/8/2021 đên ngày 30/6/2022. | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 30 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Ford Everest: - Biển số: 85A-001.01 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: UHMMR7D04293 - Số máy: WLAT764276 - Năm sản xuất: 2007 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 218.479.504 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 28/8/2021 đên ngày 30/6/2022 | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 31 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Toyota Land Cruiser: - Biển số: 85A-001.90 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: JTEHJ09J-845100119 - Số máy: 1FZ-0608151 - Năm Sản xuất: 2004 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 409.975.152 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 28/8/2021 đên ngày 30/6/2022. | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 32 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Mitsubishi Pajero: - Biển số: 85A-001.97 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: KH6WF1000100 - Số máy: 6B31BD5355 - Năm Sản xuất: 2015 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 388.433.006 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 23/10/2021 đên ngày 30/6/2022 | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 33 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Ford Everest: - Biển số: 85A-055.96 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: XMAWAKJ46347 - Số máy: YMWQAJ4637 - Năm Sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.039.321.520 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 04/12/2021 đên ngày 30/6/2022 | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 34 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Toyota Furtune: - Biển số: 86A-066.58 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: MHFHX3FS7H0301163 - Số máy: A3184122TR - Năm Sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 898.378.012 đồng Thời hạn bảo hiểm: Bảo hiểm TNDS: Từ ngày 01/3/2022 đên ngày 30/6/2022. Bảo hiểm vật chất xe: Từ ngày 29/6/2021 đến 30/6/2022 | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 35 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Ford Transit: - Biển số: 86B-012.13 - Số chỗ ngồi: 16 - Số khung: RL3DLT4MFJLR66584 - Số máy: *HBP71870*DURATORQ4D244L - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 600.175.440 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 29/6/2021 đên ngày 30/6/2022. | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 36 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Univers: - Biển số: 86B-012.24 - Số chỗ ngồi: 47 - Số khung: RLYB3RHNHHH000031 - Số máy: J08E-UP*P50337 - Năm Sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.732.671.376 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 12/6/2021 đên ngày 30/6/2022. | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 37 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Daewoo: - Biển số: 86B-014.64 - Số chỗ ngồi: 47 - Số khung: RNWUD61SDJVD40001 - Số máy: DL08S714052BM - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.253.449.494 đồng Thời hạn bảo hiểm: TNDS: Từ ngày 14/9/2021 đên ngày 30/6/2022. Vật chất xe: từ 29/11/2021 đến 30/6/2022 | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 38 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Daewoo: - Biển số: 86B-015-.97 - Số chỗ ngồi: 34 - Số khung: 41MDLVD40009 - Số máy: 06S062876B01 - Năm Sản xuất: 2020 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.247.983.333 đồng Thời hạn bảo hiểm: TNDS: Từ ngày 03/9/2021 đên ngày 30/6/2022. Vật chất xe: từ ngày 29/11/2021 đến 30/6/2022 | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 39 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe bán tải Toyota Hilux: - Biển số: 86C-120.92 - Số chỗ ngồi: 5 - Số khung: MR0BA3CD0K0017326 - Số máy: IGD4623965 - Năm Sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 697.047.296 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 06/5/2021 đên ngày 30/6/2022. | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 40 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Ford Transit: - Biển số: 86B-016.03 - Số chỗ ngồi: 16 - Số khung: MFLAR02585 - Số máy: Q4D244L - Năm Sản xuất: 2020 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 790.620.968 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 07/1/2022 đên ngày 30/6/2022. | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 41 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe chữa cháy HINO: 8 tấn - Biển số: 29H-319.66 - Số chỗ ngồi: 3 - Số khung: KXX10152 - Số máy: J08E WE10564 - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.070.367.397 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 04/8/2021 đên ngày 30/6/2022 | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 42 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Isuzu (Ô tô hút chất thải 8m3), 8 tấn - Biển số: 86C-119.04 - Số chỗ ngồi: 3 - Số khung: V000062 - Số máy: 210203 - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.384.646.470 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 10/3/2022 đên ngày 30/6/2022 | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 43 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Isuzu (Xe tưới nước rửa đường), 8,5 tấn - Biển số: 86C-119.07 - Số chỗ ngồi: 3 - Số khung: V000057 - Số máy: 209918 - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.129.848.481 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 10/3/2022 đên ngày 30/6/2022. | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 44 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Hino (Xe ô tô quét đường), 4.6 tấn - Biển số: 86C-119.23 - Số chỗ ngồi: 2 - Số khung: XX10036 - Số máy: WE10165 - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.784.764.057 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 10/3/2022 đên ngày 30/6/2022 | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
| 45 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe | Xe Hino (Xe tải có cẩu tự hành) 15 tấn - Biển số: 86C-127.39 - Số chỗ ngồi: 3 - Số khung: KXX10111 - Số máy: WD10540 - Năm Sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.708.152.776 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 10/3/2022 đên ngày 30/6/2022. | Xe | 1 | Xe không kinh doanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.16E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 247.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.160.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 247.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm liên quan đến bảo hiểm TNDS, bảo hiểm vật chất xe và bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu.
Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp kèm HSĐX phải đảm bảo đã và đang thực hiện được ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ giá trị hoàn thành của Hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.620.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi