Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công mở rộng đấu nối với Trạm cấp nước xã Tân Hà cấp cho các xã Tân Hà, xã Hoài Đức và xã Đan Phượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623430-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công mở rộng đấu nối với Trạm cấp nước xã Tân Hà cấp cho các xã Tân Hà, xã Hoài Đức và xã Đan Phượng
Số hiệu KHLCNT 20210527670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:30:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,928,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,43 tỷ VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,43 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,86 tỷ VND.* Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,43 tỷ đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự như sau:1. Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện hoặc bản xác nhận đã hoàn thành (hoặc hoàn thành ≥ 80%) khối lượng của chủ đầu tư.3. Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã thực hiện (Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán lần gần nhất...);4. Tài liệu chứng minh quy mô dự án/công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư);5. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng xây lắp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho hợp đồng đó;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,50 kW.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,40 m3.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ống nhựa- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy gia nhiệt D ≥ 315mm
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ống nhựa- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 360,00 m3/h- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5CV- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống xã Tân Hà
1Cắt mặt đường bê tông bang cơ giớiTheo chương V - HSMT37,99100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng cơ giớiTheo chương V - HSMT141,69m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng cơ giới trong phạm vi Theo chương V - HSMT1,417100m3
4Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT2.784,75m3
5Đắp đất đường ống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V - HSMT27,551100m3
6Bê tông hoàn trả mặt đường vữa Mác 250 đá 1x 2Theo chương V - HSMT140,14m3
7Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo chương V - HSMT0,155100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V - HSMT0,155100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V - HSMT0,155100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V - HSMT0,155100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo chương V - HSMT0,155100m2
12Vận chuyển đất bằng cơ giới trong phạm vi Theo chương V - HSMT0,3100m3
13Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT8,147100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT33,933100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT1,503100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT6,46100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT31,247100m
18Lắp đăt Tê DN90/90-HDPE, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
19Lắp đăt Tê DN75/63-HDPE, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
20Lắp đăt Tê DN63/63-HDPE, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
21Lắp đăt Tê DN50/50-HDPE, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
22Lắp Đai uPVC DN200/2"Theo chương V - HSMT2cái
23Lắp Đai HDPE DN90/1.1/2"Theo chương V - HSMT4cái
24Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN40-1.1/4"Theo chương V - HSMT6cái
25Lắp đặt Côn PE DN160/75, PP hàn gia nhiệtTheo chương V - HSMT1cái
26Lắp đặt Côn PE DN110/90, PP hàn gia nhiệtTheo chương V - HSMT1cái
27Lắp đăt Côn HDPE DN90/75, PP hànTheo chương V - HSMT2cái
28Lắp đăt Côn HDPE DN75/63, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
29Lắp đăt Côn HDPE DN63/50, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
30Lắp đăt Côn HDPE DN50/40, PP hànTheo chương V - HSMT3cái
31Lắp đăt Cút HDPE DN75- 135 độ, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
32Lắp đăt Cút HDPE DN40- 90 độ, PP hànTheo chương V - HSMT2cái
33Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mmTheo chương V - HSMT1bộ
34Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mmTheo chương V - HSMT1bộ
35Lắp Bích chặn DN160Theo chương V - HSMT1cặp
36Lắp Bích chặn DN110Theo chương V - HSMT1cặp
37Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo chương V - HSMT2cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo chương V - HSMT9cái
39Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT20,74m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT14,18m3
41Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT3,85m3
42Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,21m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,513100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,037tấn
45Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,303tấn
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60mm dày 2,6mmTheo chương V - HSMT0,045100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D49mm dày 2,3mmTheo chương V - HSMT0,015100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D42mm dày 2,1mmTheo chương V - HSMT0,045100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D34mm dày 2,1mmTheo chương V - HSMT0,03100m
50Lắp bích thép rỗng D65mmTheo chương V - HSMT3cặp
51Lắp bích thép rỗng D50mmTheo chương V - HSMT1cặp
52Lắp bích thép rỗng D40mmTheo chương V - HSMT3cặp
53Lắp bích thép rỗng D32mmTheo chương V - HSMT2cặp
54Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mmTheo chương V - HSMT6bộ
55Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo chương V - HSMT2bộ
56Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 50mmTheo chương V - HSMT6bộ
57Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mmTheo chương V - HSMT4bộ
58Lắp đặt van gang nối bích BB D65mmTheo chương V - HSMT3cái
59Lắp đặt van gang nối bích BB D50mmTheo chương V - HSMT1cái
60Lắp đặt van gang nối bích BB D40mmTheo chương V - HSMT3cái
61Lắp đặt van gang nối bích BB D32mmTheo chương V - HSMT2cái
62Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT9bộ
63Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT16,5m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT9,48m3
65bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT3,37m3
66Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,38m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,336100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,058tấn
69Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,325tấn
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D80mm dày 3.2mmTheo chương V - HSMT0,01100m
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60mm dày 2,6mmTheo chương V - HSMT0,01100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D42mm dày 2,1mmTheo chương V - HSMT0,01100m
73Đầu nối ren ngoài HDPE D90Theo chương V - HSMT1cái
74Đầu nối ren ngoài HDPE D75Theo chương V - HSMT1cái
75Đầu nối ren ngoài HDPE D50Theo chương V - HSMT1cái
76Kép thép DN80Theo chương V - HSMT1cái
77Kép thép DN75Theo chương V - HSMT1cái
78Kép thép DN50Theo chương V - HSMT1cái
79Lắp đặt van gang nối bích BB D80mmTheo chương V - HSMT1cái
80Lắp đặt van gang nối bích BB D65mmTheo chương V - HSMT1cái
81Lắp đặt van gang nối bích BB D40mmTheo chương V - HSMT1cái
82Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80mmTheo chương V - HSMT1cái
83Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65mmTheo chương V - HSMT1cái
84Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40mmTheo chương V - HSMT1cái
85Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT3bộ
86Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT18,43m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT12,6m3
88Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT3,42m3
89Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,19m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,456100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,033tấn
92Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,269tấn
93Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90-25mmTheo chương V - HSMT1cái
94Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75-25mmTheo chương V - HSMT3cái
95Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63-25mmTheo chương V - HSMT1cái
96Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D50-25mmTheo chương V - HSMT2cái
97Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D40-25mmTheo chương V - HSMT1cái
98Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V - HSMT8cái
99Lắp đặt van STK, D25mmTheo chương V - HSMT8cái
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d27mm, dày 1,9mmTheo chương V - HSMT0,032100m
101Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT8bộ
102Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT2,3m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT1,58m3
104bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,43m3
105Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,02m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,057100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,004tấn
108Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,034tấn
109Lắp đặt van nhựa D75mmTheo chương V - HSMT1cái
110Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D75mm, 90độTheo chương V - HSMT1cái
111Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT1bộ
112Đắp đất móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - HSMT38,52m3
113Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT38,52m3
114Khoan băng đường bằng cơ giới đặt ống nhựa HDPE đường kính 90-200mmTheo chương V - HSMT0,255100m
115Lắp Đai HDPE DN75/25Theo chương V - HSMT30cái
116Lắp Đai HDPE DN50/25Theo chương V - HSMT24cái
117Lắp Đai HDPE DN40/25Theo chương V - HSMT156cái
118Lắp đặt van PE D25Theo chương V - HSMT210cái
119Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm, dày 2,0mm, PN12,5Theo chương V - HSMT11,55100m
120Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mmTheo chương V - HSMT420cái
121Lắp đặt van góc, van ren đồng D27-21mmTheo chương V - HSMT210cái
122Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 cấp B (NC=1/4 loại D50)Theo chương V - HSMT210cái
123Lắp đặt côn ren STK D27-21mm, D25mmTheo chương V - HSMT210cái
124Lắp đặt Đuôi đồng hồ D15mmTheo chương V - HSMT210cái
125Lắp đặt khâu nối đồng hồ 110-165Theo chương V - HSMT210cái
126Lắp đặt nối ren ngoài D25-27mmTheo chương V - HSMT210cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Theo chương V - HSMT3,57100m
128Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mmTheo chương V - HSMT210cái
129Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D25mmTheo chương V - HSMT210cái
130Lắp đặt vòi đồng D27mmTheo chương V - HSMT210cái
131Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựaTheo chương V - HSMT210cái
132Bê tông cố định ống vữa Mác 200 đá 1x2Theo chương V - HSMT1,68m3
133Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT50,4m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT49,694m3
B Tuyến ống xã Hoài Đức
1Cắt mặt đường bê tông bằng cơ giớiTheo chương V - HSMT23,338100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng cơ giớiTheo chương V - HSMT87,27m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng cơ giới trong phạm vi Theo chương V - HSMT0,873100m3
4Đào đường ống bằng cơ giới, đất cấp IITheo chương V - HSMT20,884100m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT332,82m3
6Đắp đất đường ống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V - HSMT24,015100m3
7Bê tông hoàn trả mặt đường vữa Mác 250 đá 1x2Theo chương V - HSMT86,77m3
8Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo chương V - HSMT0,05100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V - HSMT0,05100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V - HSMT0,05100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V - HSMT0,05100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo chương V - HSMT0,05100m2
13Vận chuyển đất bằng cơ giới trong phạm vi Theo chương V - HSMT0,197100m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT8,636100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT29,328100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT21,859100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT9,857100m
18Lắp đăt Tê DN90/90-HDPE, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
19Lắp đăt Tê DN75/75-HDPE, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
20Lắp đăt Côn HDPE DN90/75, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
21Lắp đăt Côn HDPE DN75/63, PP hànTheo chương V - HSMT2cái
22Lắp đăt Côn HDPE DN63/50, PP hànTheo chương V - HSMT2cái
23Lắp đăt Côn HDPE DN63/40, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
24Lắp đăt Côn HDPE DN50/40, PP hànTheo chương V - HSMT2cái
25Lắp đăt Cút HDPE DN63- 135 độ, PP hànTheo chương V - HSMT2cái
26Lắp đăt Cút HDPE DN50- 135 độ, PP hànTheo chương V - HSMT5cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo chương V - HSMT4cái
28Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT6,91m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT4,73m3
30bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT1,28m3
31Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,07m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,171100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,012tấn
34Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,101tấn
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60mm dày 2,6mmTheo chương V - HSMT0,015100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D42mm dày 2,1mmTheo chương V - HSMT0,03100m
37Lắp bích thép rỗng D65mmTheo chương V - HSMT1cặp
38Lắp bích thép rỗng D40mmTheo chương V - HSMT2cặp
39Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mmTheo chương V - HSMT2bộ
40Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 50mmTheo chương V - HSMT4bộ
41Lắp đặt van gang nối bích BB D65mmTheo chương V - HSMT1cái
42Lắp đặt van gang nối bích BB D40mmTheo chương V - HSMT2cái
43Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT3bộ
44Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT5,5m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT3,16m3
46bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT1,12m3
47Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,13m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,112100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,019tấn
50Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,108tấn
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D80mm dày 3.2mmTheo chương V - HSMT0,01100m
52Đầu nối ren ngoài HDPE D90Theo chương V - HSMT1cái
53Kép thép DN80Theo chương V - HSMT1cái
54Lắp đặt van gang nối bích BB D80mmTheo chương V - HSMT1cái
55Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80mmTheo chương V - HSMT1cái
56Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT1bộ
57Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT18,43m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT12,6m3
59bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT3,42m3
60Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,19m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,456100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,033tấn
63Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,269tấn
64Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90-25mmTheo chương V - HSMT2cái
65Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75-25mmTheo chương V - HSMT2cái
66Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D63-25mmTheo chương V - HSMT4cái
67Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V - HSMT8cái
68Lắp đặt van STK, D25mmTheo chương V - HSMT8cái
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d27mm, dày 1,9mmTheo chương V - HSMT0,032100m
70Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT8bộ
71Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT2,3m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT1,58m3
73bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,43m3
74Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,02m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,057100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,004tấn
77Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,034tấn
78Lắp đặt van nhựa D75mmTheo chương V - HSMT1cái
79Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D75mm, 90độTheo chương V - HSMT1cái
80Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT1bộ
81Đắp đất móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - HSMT19,26m3
82Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT19,26m3
83Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn đường kính 90-200mmTheo chương V - HSMT0,1100m
84Lắp Đai HDPE DN90/25Theo chương V - HSMT1cái
85Lắp Đai HDPE DN75/25Theo chương V - HSMT17cái
86Lắp Đai HDPE DN63/25Theo chương V - HSMT43cái
87Lắp Đai HDPE DN50/25Theo chương V - HSMT72cái
88Lắp Đai HDPE DN40/25Theo chương V - HSMT20cái
89Lắp đặt van PE D25Theo chương V - HSMT153cái
90Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm, dày 2,0mm, PN12,5Theo chương V - HSMT8,415100m
91Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mmTheo chương V - HSMT306cái
92Lắp đặt van góc, van ren đồng D27-21mmTheo chương V - HSMT153cái
93Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 cấp B (NC=1/4 loại D50)Theo chương V - HSMT153cái
94Lắp đặt côn ren STK D27-21mm, D25mmTheo chương V - HSMT153cái
95Lắp đặt Đuôi đồng hồ D15mmTheo chương V - HSMT153cái
96Lắp đặt khâu nối đồng hồ 110-165Theo chương V - HSMT153cái
97Lắp đặt nối ren ngoài D25-27mmTheo chương V - HSMT153cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Theo chương V - HSMT2,601100m
99Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mmTheo chương V - HSMT153cái
100Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D25mmTheo chương V - HSMT153cái
101Lắp đặt vòi đồng D27mmTheo chương V - HSMT153cái
102Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựaTheo chương V - HSMT153cái
103Bê tông cố định ống vữa Mác 200 đá 1x2Theo chương V - HSMT1,224m3
104Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT36,72m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT36,206m3
C Tuyến ống xã Đan Phượng
1Cắt mặt đường bê tông bằng cơ giớiTheo chương V - HSMT20,62100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng cơ giớiTheo chương V - HSMT77,33m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng cơ giới trong phạm vi Theo chương V - HSMT0,773100m3
4Đào đường ống bằng cơ giới, đất cấp IITheo chương V - HSMT10,702100m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT293,84m3
6Đắp đất đường ống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V - HSMT13,566100m3
7Bê tông hoàn trả mặt đường vữa Mác 250 đá 1x 2Theo chương V - HSMT77,33m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT2,358100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT27,495100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40-PE100-PN8 nối bằng phương pháp hànTheo chương V - HSMT10,184100m
11Lắp đăt Côn HDPE DN63/50, PP hànTheo chương V - HSMT2cái
12Lắp đăt Côn HDPE DN50/40, PP hànTheo chương V - HSMT2cái
13Lắp đăt Cút HDPE DN63- 90 độ, PP hànTheo chương V - HSMT1cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo chương V - HSMT4cái
15Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT2,3m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT1,58m3
17bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,43m3
18Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,02m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,057100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,004tấn
21Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,034tấn
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D49mm dày 2,3mmTheo chương V - HSMT0,015100m
23Lắp bích thép rỗng D50mmTheo chương V - HSMT2cặp
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mmTheo chương V - HSMT2bộ
25Lắp đặt van gang nối bích BB D50mmTheo chương V - HSMT1cái
26Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT1bộ
27Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT5,5m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT3,16m3
29bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT1,12m3
30Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,13m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,112100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,019tấn
33Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT1,084tấn
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D49mm dày 2,3mmTheo chương V - HSMT0,01100m
35Đầu nối ren ngoài HDPE D63Theo chương V - HSMT1cái
36Kép thép DN50Theo chương V - HSMT1cái
37Lắp đặt van gang nối bích BB D50mmTheo chương V - HSMT1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50mmTheo chương V - HSMT1cái
39Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT1bộ
40Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT13,82m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT9,45m3
42bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT2,57m3
43Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,14m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,342100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,025tấn
46Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,202tấn
47Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D50-25mmTheo chương V - HSMT4cái
48Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D40-25mmTheo chương V - HSMT2cái
49Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V - HSMT6cái
50Lắp đặt van STK, D25mmTheo chương V - HSMT6cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d27mm, dày 1,9mmTheo chương V - HSMT0,024100m
52Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT6bộ
53Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT2,3m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT1,58m3
55bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,43m3
56Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT0,02m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo chương V - HSMT0,057100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT0,004tấn
59Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo chương V - HSMT0,034tấn
60Lắp đặt van nhựa D75mmTheo chương V - HSMT1cái
61Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D75mm, 90độTheo chương V - HSMT1cái
62Cung cấp lắp đặt ổ khóaTheo chương V - HSMT1bộ
63Đắp đất móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - HSMT19,26m3
64Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT19,26m3
65Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn đường kính 90-200mmTheo chương V - HSMT0,135100m
66Lắp Đai HDPE DN63/25Theo chương V - HSMT23cái
67Lắp Đai HDPE DN50/25Theo chương V - HSMT98cái
68Lắp Đai HDPE DN40/25Theo chương V - HSMT6cái
69Lắp đặt van PE D25Theo chương V - HSMT127cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm, dày 2,0mm, PN12,5Theo chương V - HSMT6,985100m
71Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mmTheo chương V - HSMT254cái
72Lắp đặt van góc, van ren đồng D27-21mmTheo chương V - HSMT127cái
73Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 cấp B (NC=1/4 loại D50)Theo chương V - HSMT127cái
74Lắp đặt côn ren STK D27-21mm, D25mmTheo chương V - HSMT127cái
75Lắp đặt Đuôi đồng hồ D15mmTheo chương V - HSMT127cái
76Lắp đặt khâu nối đồng hồ 110-165Theo chương V - HSMT127cái
77Lắp đặt nối ren ngoài D25-27mmTheo chương V - HSMT127cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Theo chương V - HSMT2,159100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mmTheo chương V - HSMT127cái
80Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D25mmTheo chương V - HSMT127cái
81Lắp đặt vòi đồng D27mmTheo chương V - HSMT127cái
82Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựaTheo chương V - HSMT127cái
83Bê tông cố định ống vữa Mác 200 đá 1x2Theo chương V - HSMT1,016m3
84Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT30,48m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - HSMT30,053m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,43 tỷ VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,43 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,86 tỷ VND.* Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,43 tỷ đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự như sau:1. Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện hoặc bản xác nhận đã hoàn thành (hoặc hoàn thành ≥ 80%) khối lượng của chủ đầu tư.3. Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã thực hiện (Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán lần gần nhất...);4. Tài liệu chứng minh quy mô dự án/công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư);5. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng xây lắp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho hợp đồng đó;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.53
4 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông. Công suất ≥ 7,50 kW.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m3.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.2
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn ống nhựa- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
4 Máy hàn công suất ≥ 23,0 kW- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình1
5 Máy gia nhiệt D ≥ 315mm Máy hàn ống nhựa- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình2
6 Máy nén khí năng suất ≥ 360,00 m3/h- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình2
7 Máy bơm nước công suất ≥ 5CV- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->