Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách và các nguồn vốn khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:26:00 đến ngày 2021-07-03 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,926,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Vận chuyển đồ trong các phòng để vào nơi qui định (Lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4521 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 4 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,205 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tính cả lớp vữa trát cao 2,1m để ốp gạch mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng (tính cả lớp vữa lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,1403 | m2 |
| 14 | Đục tẩy lớp mài granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,593 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4516 | m3 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0384 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ xà gồ (giữ lại 20% để tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3812 | tấn |
| 18 | Đục tẩy vữa láng sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,6088 | m2 |
| 19 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,296 | m2 |
| 20 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường trong nhà (đục cao 0,95m để ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,0158 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát những chỗ ộp mục tường ngoài nhà (tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,549 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (70% DT còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,6143 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,973 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,5141 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,693 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,693 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,693 | m3 |
| 28 | Đắp cát tôn nền sảnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7028 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8896 | m3 |
| 31 | Xây chèn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0328 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1903 | m3 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100kg |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,314 | m2 |
| 36 | Xây bục sân khấu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,268 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,319 | m2 |
| 39 | Dán lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,6088 | m2 |
| 40 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,6088 | m2 |
| 41 | Trộn sika chống thấm (tỉ lệ 1kg/4m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,65 | kg |
| 42 | Quét sika chống thấm mái sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,6088 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép (tính thay mới 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6574 | tấn |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ cũ (tận dụng lại 20% xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1904 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,9516 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0718 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,593 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,07 | md |
| 49 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày TB 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,3027 | m2 |
| 50 | Trát phẳng tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,296 | m2 |
| 51 | Trát phẳng tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,0158 | m2 |
| 52 | Trộn sika chống thấm (tỉ lệ 1kg/4m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,828 | kg |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột bằng đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,296 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400x860mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,2991 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,7652 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,92 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0941 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8828 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0372 | m2 |
| 61 | Chỉ bậc thang, tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,86 | md |
| 62 | Ốp alumex màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,6475 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,2698 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,4871 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030,7219 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,035 | m2 |
| 68 | Gia công khung đỡ chậu rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m2 |
| 71 | Gia công khung mái sảnh bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung mái sảnh bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0336 | m2 |
| 74 | GCLD Bu lông nở M18, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Bọc tấm aluminium màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7555 | m2 |
| 76 | GCLD bàn vách ngăn phòng một cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,95 | md |
| 77 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,685 | m2 |
| 78 | Chân Y inox 304 tăng chỉnh cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Sản xuất cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm công lắp dựng tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | m2 |
| 80 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 81 | GCLD cửa kính thủy lực, kính dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | m2 |
| 82 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 83 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 84 | Khóa kính cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 85 | Bản lề cửa thủy lực âm sàn bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 86 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đôi |
| B | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện nổi sơn tĩnh điện KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đôi đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CVV- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt Nẹp nhựa 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt Nẹp nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| C | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Cút 90 PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Tê 90 PPR-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút ren trong PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Măng sông PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Đầu bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Ống PPR-PN20-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Ống PVC-C2-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống PVC-C2-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 13 | Ống PVC-C2-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Tê 45 độ PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Tê 45 độ PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút 90 PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Cút 90 PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút 45 độ PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 19 | Cút 45 độ PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Côn 90 PVC-D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Đầu bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Đầu bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Chân chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi