Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673429-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210569119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách và các nguồn vốn khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:26:00 đến ngày 2021-07-03 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,926,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng
1 Vận chuyển đồ trong các phòng để vào nơi qui định (Lắp đặt hoàn trả sau khi thi công xong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4521 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2444 100m2
4 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,205 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường (tính cả lớp vữa trát cao 2,1m để ốp gạch mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,16 m2
13 Phá dỡ nền gạch hiện trạng (tính cả lớp vữa lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820,1403 m2
14 Đục tẩy lớp mài granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,593 m2
15 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4516 m3
16 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0384 100m2
17 Tháo dỡ xà gồ (giữ lại 20% để tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3812 tấn
18 Đục tẩy vữa láng sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,6088 m2
19 Đục tẩy lớp vữa trát chân tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,296 m2
20 Đục tẩy lớp vữa trát chân tường trong nhà (đục cao 0,95m để ốp gạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,0158 m2
21 Phá lớp vữa trát những chỗ ộp mục tường ngoài nhà (tính 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,549 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (70% DT còn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,6143 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,973 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,5141 m2
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,693 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,693 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,693 m3
28 Đắp cát tôn nền sảnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7028 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8896 m3
31 Xây chèn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0328 m3
32 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1903 m3
33 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0315 100kg
34 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1425 100kg
35 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,314 m2
36 Xây bục sân khấu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,268 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,319 m2
39 Dán lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,6088 m2
40 Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,6088 m2
41 Trộn sika chống thấm (tỉ lệ 1kg/4m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,65 kg
42 Quét sika chống thấm mái sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,6088 m2
43 Gia công xà gồ thép (tính thay mới 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6574 tấn
44 Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ cũ (tận dụng lại 20% xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1904 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,9516 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0718 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,593 100m2
48 Tôn úp nóc, úp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,07 md
49 Láng nền sàn tạo phẳng, dày TB 4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,3027 m2
50 Trát phẳng tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,296 m2
51 Trát phẳng tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,0158 m2
52 Trộn sika chống thấm (tỉ lệ 1kg/4m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,828 kg
53 Ốp tường, trụ, cột bằng đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,296 m2
54 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400x860mm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,2991 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707,7652 m2
56 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,92 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,0941 m2
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8828 m3
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,0372 m2
61 Chỉ bậc thang, tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,86 md
62 Ốp alumex màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,58 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,6475 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 754,2698 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,4871 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.030,7219 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,035 m2
68 Gia công khung đỡ chậu rửa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
69 Lắp dựng khung đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
70 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m2
71 Gia công khung mái sảnh bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 tấn
72 Lắp dựng khung mái sảnh bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0336 m2
74 GCLD Bu lông nở M18, L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Bọc tấm aluminium màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7555 m2
76 GCLD bàn vách ngăn phòng một cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,95 md
77 GCLD vách ngăn compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,685 m2
78 Chân Y inox 304 tăng chỉnh cao 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
79 Sản xuất cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm công lắp dựng tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,26 m2
80 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
81 GCLD cửa kính thủy lực, kính dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,58 m2
82 Kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
83 Kẹp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
84 Khóa kính cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
85 Bản lề cửa thủy lực âm sàn bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
86 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đôi
B Hạng mục: Điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt Tủ điện nổi sơn tĩnh điện KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
4 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt Công tắc đôi đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
9 Lắp đặt dây đơn CVV- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
10 Lắp đặt Nẹp nhựa 14x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
11 Lắp đặt Nẹp nhựa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
C Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Ống PPR-PN10-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
2 Cút 90 PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
3 Tê 90 PPR-DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
4 Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Cút ren trong PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Van 2 chiều PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Măng sông PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
8 Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Đầu bịt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Ống PPR-PN20-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
11 Ống PVC-C2-D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
12 Ống PVC-C2-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
13 Ống PVC-C2-D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
14 Tê 45 độ PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 Tê 45 độ PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cút 90 PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Cút 90 PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Cút 45 độ PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
19 Cút 45 độ PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Côn 90 PVC-D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Đầu bịt D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Đầu bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
23 Đầu bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt Bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
28 Van xả tiểu nam loại nhấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
29 Chậu rửa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Chân chậu rửa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Si phông chậu rửa + tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Vòi chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->