Gói thầu: Thi công phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:24:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,052,111,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,781,667 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu bảy trăm tám mươi mốt nghìn sáu trăm sáu mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền tại vị trí thang máy trục Y2-Y4/X6-X7 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 9,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ giằng móng tại vị trí thang máy trục Y2-Y4/X6-X7 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,522 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ô sàn tại vị trí thang máy trục Y2-Y4/X6-X7 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 5,4 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ sân khấu trong hội trường tầng 5 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4,656 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính mặt trước trục Y1 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 10,008 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường ngăn mặt trước trục Y1 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,16 | m3 |
| 7 | Phá dỡ ô sàn mái tầng 5 tại vị trí ô cầu thang số 2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,83 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hạ ô sàn từ cos +20,05 đến cos +18,55; +22,15 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 33,122 | m3 |
| 9 | Khoan bổ sung 4 cọc D400, L=11,7m | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 46,8 | m |
| 10 | Bơm dung dịch betonít chống sụt thành lỗ khoan | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 5,5766 | m3 |
| 11 | Gia công kết cấu ống vách cọc khoan nhồi thép tấm dày 10mm D 400 (chỉ tính VLP, hao phí ) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,5916 | tấn |
| 12 | Ống vách phần đầu cọc hao hụt trong quá trình thi công (tạm tính thi công trong 01 tháng)(tạm tính:3,5%+1,17%=4,67%) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0276 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 14 | Nhổ ống vách trên cạn | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cọc D | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,43 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 5,8781 | m3 |
| 18 | Đào móng hố pít thang máy đất cấp II | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,6875 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,2339 | 100m3 |
| 20 | Đập đầu cọc | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,5024 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 60mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,936 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,468 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, ĐK 60mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, ĐK 100mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt con kê bê tông D100 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 240 | cái |
| 26 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4,8886 | m3 |
| 27 | Khoan lỗ để cấy thép D12 vào bê tông móng hố pít thang máy cũ | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 80 | lỗ |
| 28 | Sikaduar để cấy thép D12 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0791 | lít |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông cũ | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8,41 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch liên kết bê tông - Sika 732 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8,41 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn hố pit thang máy, BTTP M300, đá 1x2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 28,199 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm móng, M300, đá 1x2, BTTP | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 12,269 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, vách thang máy, BTTP M300, đá 1x2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 7,056 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm thang máy, BTTP M300, đá 1x2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,32 | m3 |
| 35 | Bê tông dầm tầng 6 cos +18,55, M300, đá 1x2, BTTP | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6,9855 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn tầng 6 cos +18,55, M300, đá 1x2, BTTP | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 13,6775 | m3 |
| 37 | Bê tông cột tầng 6 cos + 18,55 đến cos +23,65 M300, đá 1x2, BTTP | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 11,9958 | m3 |
| 38 | Bê tông cột tầng 7 cos + 22,15 đến cos + 24,95 M300, đá 1x2, BTTP | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 3,3711 | m3 |
| 39 | Bê tông dầm tầng 7 cos +22,15, cos +23,65 M300, đá 1x2, BTTP | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 56,0126 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn tầng 7 cos +22,15 và cos +23,65 M300, đá 1x2, BTTP | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 48,3055 | m3 |
| 41 | Bê tông dầm mái cos + 24,95 M300, đá 1x2, BTTP | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6,7585 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái cos + 24,95 M300, đá 1x2, BTTP | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 7,421 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn hố pit, ĐK ≤18mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1699 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn hố pit, ĐK >18mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,115 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,6355 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0528 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,7799 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột thang máy, vách thang máy cos -1,5, cos +4,15, VTM cos -0,05, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,126 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột thang máy, vách thang máy cos -1,5, cos +4,15, VTM cos -0,05, ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,346 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, dầm thang máy, CTM cos +7,75, DTM cos +4,15, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0165 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, dầm máy, CTM cos +7,75, DTM cos +4,15, ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,107 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, dầm thang máy, CTM cos +11,35 và cos + 14,95, DTM cos +7,75 và cos +11,35, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,056 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, dầm thang máy, CTM cos +11,35 và cos + 14,95, DTM cos + 7,75 và cos + 11,35, ĐK | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,29 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột thang máy, dầm thang máy, CTM cos +18,55, DTM cos + 14,95, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0583 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột thang máy, dầm thang máy, CTM cos +18,55, DTM cos + 14,95, ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,2697 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép dầm thang máy DTM cos + 18,55, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,008 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm thang máy DTM cos +18,55, ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,043 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 6 cos +18,55, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,23 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 6 cos +18,55, ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,545 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 6 cos +18,55, ĐK >18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,885 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 6 cos +18,55, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,21 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 6 cos + 18,55 đến cos +22,15, cos 23,65, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,5935 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 6 cos + 18,55 đến cos +22,15, cos 23,65, ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,381 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 7 cos + 22,15 đến cos +24,95, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,073 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 7 cos +22,15 đến cos + 24,95, ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,209 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 7 cos + 22,15 và cos + 23,65, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,4406 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 7 cos + 22,15 và cos + 23,65, ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 5,176 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 7 cos + 22,15 và cos + 23,65, ĐK >18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 5,642 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 7 cos + 22,15 và cos =23,65, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 7,69 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép dầm mái cos + 24,95, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,219 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép dầm mái cos + 24,95, ĐK ≤18 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,686 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái coss + 24,95, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,784 | tấn |
| 73 | Ván khuôn hố pít thang máy | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,11 | 100m2 |
| 74 | Gia công lắp đặt ván khuôn dầm móng | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,3203 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cột thang máy và vách thang máy | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,0832 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn dầm thang máy | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,0294 | 100m2 |
| 77 | DTM2 cos +14,95 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,3677 | |
| 78 | Ván khuôn sàn tầng 6 cos + 18,55 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,9269 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4,5641 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn dầm tầng 7 cos +22,15, cos +23,65 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4,8306 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,5754 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn sàn mái cos + 24,95 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,8213 | 100m2 |
| 83 | GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực trắng dày 8mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 45,27 | m2 |
| 84 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 52,6 | m2 |
| 85 | GCLD vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực trắng dày 8mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 154,8 | m2 |
| 86 | GCLD vách lam nhôm màu trí mặt đứng tầng 5 và 6 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 30,54 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ A75L6 (7,5x11,5x17,5)cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 3,904 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ A75L6 (7,5x11,5x17,5)cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 80,446 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 234,41 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 568,09 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 192,6772 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 726,425 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 290,9595 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granit tầng 6, tầng áp mái , kt(60x60)cm. | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 400,39 | m2 |
| 95 | Lát nền gạch ceramic chống trượt khu vệ sinh tầng 6 kt (30x30)cm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 17,36 | m2 |
| 96 | Ốp tường gạch ceramic khu vệ sinh tầng 6 kt (30x60)cm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 80,04 | m2 |
| 97 | Lát đá granit đen ngạch cửa đi | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,18 | m2 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy. | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 96,84 | m2 |
| 99 | Láng vữa sê nô mái sảnh | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 38,88 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch 7,5x11,5x17,5, đỡ đan chống nóng mái | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6,152 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tấm đan chống nóng mái ĐK ≤10mm, | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,7703 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ tấm đan chống nóng mái M1 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan chống nóng mái M1, M250, đá 1x2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 5,4 | m3 |
| 104 | Lắp đặt tấm đan bê tông chống nóng mái M1, kt (60x60x6)cm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 250 | cái |
| 105 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch (20x20x1)cm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 164,02 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 408,06 | m2 |
| 107 | Thi công trần thạch cao, khung nhôm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 816 | m2 |
| 108 | Thi công vách ngăn bằng gỗ MDF | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 14,175 | m2 |
| 109 | Ốp gạch granite chân tường tầng 6, tầng mái kt (12x60)cm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 24,972 | m2 |
| 110 | Vệ sinh chống thấm sê nô mái sảnh | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 37,8 | m2 |
| 111 | Vệ sinh tường ngoài từ tầng 1 đến tầng 5 để sơn lại mới | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1.239,465 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 568,09 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( bột bả trong nhà) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2.485,5617 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 234,41 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Dulux | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 568,09 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ, sơn Dulux | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1.473,866 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2.485,5617 | m2 |
| 118 | Khung gỗ sàn sân khấu | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,7489 | m3 |
| 119 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 32,895 | m2 |
| 120 | Gia công lắp đặt ván khuôn cầu thang | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,2425 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,043 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,54 | tấn |
| 123 | Bê tông cầu thang M300, đá 1x2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,712 | m3 |
| 124 | Xây cầu thang bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,386 | m3 |
| 125 | Trát cầu thang bằng vữa XM M75 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 48,5 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang đá Granit màu tự nhiên | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 37,936 | m2 |
| 127 | Gia công lan can sắt cầu thang thép hộp tráng kẽm, tay vịn gỗ D60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,405 | tấn |
| 128 | Sơn lan can cầu thang thép 2 nước, 2 thành phần bằng sơn EPOXY | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 16,2 | 1m2 |
| 129 | Tay vịn cầu thang gỗ xoan đào D60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤28m | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 46,508 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4,7774 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 87,3766 | tấn |
| 133 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 87,706 | 10m2 |
| 134 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 26,9595 | 10m2 |
| 135 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 42,51 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III (tổng cộng 12km) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,9873 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cộng 12km) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,9873 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (tổng cộng 12km) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,9873 | 100m3 |
| B | Phần hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng (TĐT) 600x500x250mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 8 line | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT 1x8W-120/165 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 161 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led đơn 22W1,2m | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led đơn 9W, 0,6m | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led đôi 2x22W có chóa gắn nổi | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 3x9w có chóa gắn âm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 50 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm nhựa | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 100 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P/10A-4,5KA | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P/20A-4,5KA | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P/25A-6KA | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P/32A-6KA | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB-3P/32A-6KA | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB-3P/40A-18KA | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-3P/50A-6KA | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Cáp CU/PVC 2x(1Cx1,5)+E=1Cx1,5mm2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2.300 | m |
| 23 | Cáp CU/PVC 2x(1Cx2,5)+E=1Cx1,5mm2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1.400 | m |
| 24 | Cáp CU/PVC 2x(1Cx4)+E=1Cx2,5mm2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 25 | Cáp CU/PVC 2x(1Cx6)+E=1Cx2,5mm2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 140 | m |
| 26 | Cáp CU/PVC 4x(1Cx6)+E=1Cx4mm2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 27 | Cáp CU/PVC 4x(1Cx10)+E=1Cx6mm2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 28 | Cáp CU/PVC 4x(1Cx16)+E=1Cx10mm2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt TRUNGKING PVC KT 80x50 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt TRUNGKING PVC KT 400x100 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 37 | Băng keo cách điện | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 60 | Cuộn |
| 38 | Bulông đinh vít các loại | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 200 | bộ |
| C | Phần hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà công suất 18000BTU/H (không bao gồm chi phí máy điều hòa) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 16 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần công suất 24000BTU/H (không bao gồm chi phí máy điều hòa) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 9,5mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 15,9mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | 100m |
| 7 | Gas C32 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 45 | kg |
| 8 | Gíá đỡ ống đồng các loại ( cùm treo, thanh ren, ống lót bảo vệ ) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Vinyl quấn cách ẩm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 100 | kg |
| 10 | TRUNGKIN tôn bảo vệ ống ga và dây điện ngoài trời kt 100x400 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 11 | TRUNGKIN tôn bảo vệ ống ga và dây điện ngoài trời kt 100x150 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co PVC, ĐK 21mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC, ĐK 27mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 17 | Bảo ôn ống nhựa D21 dày 10mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống nhựa ĐK 27 dày 10mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 19 | Giá đỡ ống nước ngưng | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 100 | bộ |
| 20 | Vinyl quấn cách ẩm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 30 | kg |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường D200mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường D250mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt âm trần (có lá chắn 1 chiều) lưu lượng 120m3/h | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt miệng gió + LCCC 400x200mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cửa |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió tôn, kt 400x200 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm thoát gió | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 27 | Cáp 2(1x4mm2)+E1x2,5mm2 cấp nguồn cho ĐHKK | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây 2(1x2,5mm2) cấp nguồn cho quạt | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 600 | m |
| 29 | Cáp 2(1x2,5mm2)+E1x2,5mm2 thông dẫn cho ĐHKK | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 198 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt cho quạt hút | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| D | Phần hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn 01xRJ45 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại 01xRJ11 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 3 | Hộp đế âm tường + mặt che | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 33 | hộp |
| 4 | Tủ rack tăng | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Bộ phát wifi | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 6 | Cáp quang mạng UTP-CAT 6 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 600 | m |
| 7 | Cáp quang điện thoại | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 600 | m |
| 8 | Ống luồn dây nhựa chìm SP, ĐK 20 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 125 | m |
| 9 | Ống luồn dây nhựa nổi SP, ĐK 20 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 125 | m |
| 10 | Loa âm trần 6W | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 11 | Loa hộp gắn tường 6W | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 12 | Micro không dây cầm tay | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 13 | Bộ thu micro không dây cầm tay | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 14 | Micro để bục | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 15 | Amply khếch đại + trộn | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Máy chiếu | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Màn hình chiếu | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Hộp nối HDMI/VGA + Audio âm tường | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Cáp âm thanh 1x1,5mm2 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 20 | Camera chữ nhật cố định trong nhà | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 21 | Tủ rack camera | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Switch 48 cổng có cấp nguồn qua mạng | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Cáp camera UTP-CAT 6 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| E | Phần hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xả | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp nước | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm, dày 2,9mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, dày 2,8mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, dày 2,3mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR 34-34 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR 34-27 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 27-27 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 27-21 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR 21-21 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR 34-27 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR 27-21 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PPR 50 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PPR 34 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PPR 27 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PPR 21 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PPR ren trong 21 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa ĐK 27 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa ĐK 34 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa ĐK 42 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van điện | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựạ uPVC ĐK 114mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa uPVC ĐK 114 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa uPVC ĐK 114/60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa uPVC ĐK 90/60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa uPVC ĐK 60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 114 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 90 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 34 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC ĐK 114 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC ĐK 90 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC ĐK 60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 114/60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 90/60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 60/34 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 114/90 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK 90 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK 60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 114mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 114 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 90 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 60 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 120mm | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| F | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hoà hãng Daikin Model: FTKA50UAVMV/RKA50UVMV hoặc tương đương: Công suất 18000 BTU/H ( 2.0HP) / Loại treo tường / 1 Chiều / Loại inverter /Sử dụng Gas 32 | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| 2 | Máy điều hoà Daikin, Model: FCFC71DVM/RZFC71DVM hoặc tương đương: Công suất: 24000 BTU/H ( 3.0 HP) / Điều hòa âm trần cassette / Loại 1 chiều / Loại inverter / Gas 32 / Sử dụng Remote không dây | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, Thang máy tải khách hiệu Misubishi Nexiez MR hoặc tương đương có thông số như sau: 06 điểm dừng / Tải trọng 750kg / Loại không hộp số, động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu / Bộ cứu hộ tự động khi mất điện nguồn / Vách và cửa phòng thang bằng Inox sọc nhuyễn / Cửa tầng và khung cửa tầng bằng Inox sọc nhuyễn / Nguồn động lực: 3 Pha - 380V - 50Hz / Nguồn chiếu sáng: 1 pha - 220V - 50Hz / (Giá chào thầu phải bao gồm chi phí kiểm định và các chi phí liên quan) | Theo chương V hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0578E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.872.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi