Gói thầu: Thi công phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669936-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Thi công phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210653390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:24:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,052,111,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,781,667 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu bảy trăm tám mươi mốt nghìn sáu trăm sáu mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây lắp
1 Phá dỡ nền tại vị trí thang máy trục Y2-Y4/X6-X7 Theo chương V hồ sơ mời thầu 9,84 m3
2 Phá dỡ giằng móng tại vị trí thang máy trục Y2-Y4/X6-X7 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,522 m3
3 Phá dỡ ô sàn tại vị trí thang máy trục Y2-Y4/X6-X7 Theo chương V hồ sơ mời thầu 5,4 m3
4 Tháo dỡ sân khấu trong hội trường tầng 5 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4,656 m3
5 Tháo dỡ vách kính mặt trước trục Y1 Theo chương V hồ sơ mời thầu 10,008 m2
6 Phá dỡ tường ngăn mặt trước trục Y1 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2,16 m3
7 Phá dỡ ô sàn mái tầng 5 tại vị trí ô cầu thang số 2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,83 m3
8 Phá dỡ hạ ô sàn từ cos +20,05 đến cos +18,55; +22,15 Theo chương V hồ sơ mời thầu 33,122 m3
9 Khoan bổ sung 4 cọc D400, L=11,7m Theo chương V hồ sơ mời thầu 46,8 m
10 Bơm dung dịch betonít chống sụt thành lỗ khoan Theo chương V hồ sơ mời thầu 5,5766 m3
11 Gia công kết cấu ống vách cọc khoan nhồi thép tấm dày 10mm D 400 (chỉ tính VLP, hao phí ) Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,5916 tấn
12 Ống vách phần đầu cọc hao hụt trong quá trình thi công (tạm tính thi công trong 01 tháng)(tạm tính:3,5%+1,17%=4,67%) Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,0276 tấn
13 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400 Theo chương V hồ sơ mời thầu 24 m
14 Nhổ ống vách trên cạn Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,24 100m
15 Lắp dựng cốt thép cọc D Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,22 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cọc ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,43 tấn
17 Bê tông cọc M350, đá 1x2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 5,8781 m3
18 Đào móng hố pít thang máy đất cấp II Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,6875 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,2339 100m3
20 Đập đầu cọc Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,5024 m3
21 Lắp đặt ống thép đen, ĐK 60mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,936 100m
22 Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,468 100m
23 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, ĐK 60mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 8 cái
24 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, ĐK 100mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
25 Sản xuất, lắp đặt con kê bê tông D100 Theo chương V hồ sơ mời thầu 240 cái
26 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4,8886 m3
27 Khoan lỗ để cấy thép D12 vào bê tông móng hố pít thang máy cũ Theo chương V hồ sơ mời thầu 80 lỗ
28 Sikaduar để cấy thép D12 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,0791 lít
29 Đục nhám mặt bê tông cũ Theo chương V hồ sơ mời thầu 8,41 m2
30 Quét dung dịch liên kết bê tông - Sika 732 Theo chương V hồ sơ mời thầu 8,41 m2
31 Bê tông sàn hố pit thang máy, BTTP M300, đá 1x2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 28,199 m3
32 Bê tông dầm móng, M300, đá 1x2, BTTP Theo chương V hồ sơ mời thầu 12,269 m3
33 Bê tông cột, vách thang máy, BTTP M300, đá 1x2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 7,056 m3
34 Bê tông dầm thang máy, BTTP M300, đá 1x2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2,32 m3
35 Bê tông dầm tầng 6 cos +18,55, M300, đá 1x2, BTTP Theo chương V hồ sơ mời thầu 6,9855 m3
36 Bê tông sàn tầng 6 cos +18,55, M300, đá 1x2, BTTP Theo chương V hồ sơ mời thầu 13,6775 m3
37 Bê tông cột tầng 6 cos + 18,55 đến cos +23,65 M300, đá 1x2, BTTP Theo chương V hồ sơ mời thầu 11,9958 m3
38 Bê tông cột tầng 7 cos + 22,15 đến cos + 24,95 M300, đá 1x2, BTTP Theo chương V hồ sơ mời thầu 3,3711 m3
39 Bê tông dầm tầng 7 cos +22,15, cos +23,65 M300, đá 1x2, BTTP Theo chương V hồ sơ mời thầu 56,0126 m3
40 Bê tông sàn tầng 7 cos +22,15 và cos +23,65 M300, đá 1x2, BTTP Theo chương V hồ sơ mời thầu 48,3055 m3
41 Bê tông dầm mái cos + 24,95 M300, đá 1x2, BTTP Theo chương V hồ sơ mời thầu 6,7585 m3
42 Bê tông sàn mái cos + 24,95 M300, đá 1x2, BTTP Theo chương V hồ sơ mời thầu 7,421 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn hố pit, ĐK ≤18mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,1699 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn hố pit, ĐK >18mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,115 tấn
45 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,6355 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,0528 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,7799 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột thang máy, vách thang máy cos -1,5, cos +4,15, VTM cos -0,05, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,126 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột thang máy, vách thang máy cos -1,5, cos +4,15, VTM cos -0,05, ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,346 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, dầm thang máy, CTM cos +7,75, DTM cos +4,15, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,0165 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, dầm máy, CTM cos +7,75, DTM cos +4,15, ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,107 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, dầm thang máy, CTM cos +11,35 và cos + 14,95, DTM cos +7,75 và cos +11,35, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,056 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, dầm thang máy, CTM cos +11,35 và cos + 14,95, DTM cos + 7,75 và cos + 11,35, ĐK Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,29 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột thang máy, dầm thang máy, CTM cos +18,55, DTM cos + 14,95, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,0583 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột thang máy, dầm thang máy, CTM cos +18,55, DTM cos + 14,95, ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,2697 tấn
56 Lắp dựng cốt thép dầm thang máy DTM cos + 18,55, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,008 tấn
57 Lắp dựng cốt thép dầm thang máy DTM cos +18,55, ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,043 tấn
58 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 6 cos +18,55, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,23 tấn
59 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 6 cos +18,55, ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,545 tấn
60 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 6 cos +18,55, ĐK >18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,885 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 6 cos +18,55, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2,21 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột tầng 6 cos + 18,55 đến cos +22,15, cos 23,65, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,5935 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột tầng 6 cos + 18,55 đến cos +22,15, cos 23,65, ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,381 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột tầng 7 cos + 22,15 đến cos +24,95, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,073 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột tầng 7 cos +22,15 đến cos + 24,95, ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,209 tấn
66 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 7 cos + 22,15 và cos + 23,65, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,4406 tấn
67 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 7 cos + 22,15 và cos + 23,65, ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 5,176 tấn
68 Lắp dựng cốt thép dầm tầng 7 cos + 22,15 và cos + 23,65, ĐK >18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 5,642 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 7 cos + 22,15 và cos =23,65, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 7,69 tấn
70 Lắp dựng cốt thép dầm mái cos + 24,95, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,219 tấn
71 Lắp dựng cốt thép dầm mái cos + 24,95, ĐK ≤18 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,686 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái coss + 24,95, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2,784 tấn
73 Ván khuôn hố pít thang máy Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,11 100m2
74 Gia công lắp đặt ván khuôn dầm móng Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,3203 100m2
75 Ván khuôn cột thang máy và vách thang máy Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,0832 100m2
76 Ván khuôn dầm thang máy Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,0294 100m2
77 DTM2 cos +14,95 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,3677
78 Ván khuôn sàn tầng 6 cos + 18,55 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,9269 100m2
79 Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m Theo chương V hồ sơ mời thầu 4,5641 100m2
80 Ván khuôn dầm tầng 7 cos +22,15, cos +23,65 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4,8306 100m2
81 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,5754 100m2
82 Ván khuôn sàn mái cos + 24,95 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,8213 100m2
83 GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực trắng dày 8mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 45,27 m2
84 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 52,6 m2
85 GCLD vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực trắng dày 8mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 154,8 m2
86 GCLD vách lam nhôm màu trí mặt đứng tầng 5 và 6 Theo chương V hồ sơ mời thầu 30,54 m2
87 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ A75L6 (7,5x11,5x17,5)cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo chương V hồ sơ mời thầu 3,904 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ A75L6 (7,5x11,5x17,5)cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo chương V hồ sơ mời thầu 80,446 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V hồ sơ mời thầu 234,41 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V hồ sơ mời thầu 568,09 m2
91 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V hồ sơ mời thầu 192,6772 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V hồ sơ mời thầu 726,425 m2
93 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V hồ sơ mời thầu 290,9595 m2
94 Lát nền, sàn gạch granit tầng 6, tầng áp mái , kt(60x60)cm. Theo chương V hồ sơ mời thầu 400,39 m2
95 Lát nền gạch ceramic chống trượt khu vệ sinh tầng 6 kt (30x30)cm Theo chương V hồ sơ mời thầu 17,36 m2
96 Ốp tường gạch ceramic khu vệ sinh tầng 6 kt (30x60)cm Theo chương V hồ sơ mời thầu 80,04 m2
97 Lát đá granit đen ngạch cửa đi Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,18 m2
98 Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy. Theo chương V hồ sơ mời thầu 96,84 m2
99 Láng vữa sê nô mái sảnh Theo chương V hồ sơ mời thầu 38,88 m2
100 Xây tường thẳng bằng gạch 7,5x11,5x17,5, đỡ đan chống nóng mái Theo chương V hồ sơ mời thầu 6,152 m3
101 Lắp dựng cốt thép tấm đan chống nóng mái ĐK ≤10mm, Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,7703 tấn
102 Ván khuôn gỗ tấm đan chống nóng mái M1 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,36 100m2
103 Bê tông tấm đan chống nóng mái M1, M250, đá 1x2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 5,4 m3
104 Lắp đặt tấm đan bê tông chống nóng mái M1, kt (60x60x6)cm Theo chương V hồ sơ mời thầu 250 cái
105 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch (20x20x1)cm Theo chương V hồ sơ mời thầu 164,02 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp Theo chương V hồ sơ mời thầu 408,06 m2
107 Thi công trần thạch cao, khung nhôm Theo chương V hồ sơ mời thầu 816 m2
108 Thi công vách ngăn bằng gỗ MDF Theo chương V hồ sơ mời thầu 14,175 m2
109 Ốp gạch granite chân tường tầng 6, tầng mái kt (12x60)cm Theo chương V hồ sơ mời thầu 24,972 m2
110 Vệ sinh chống thấm sê nô mái sảnh Theo chương V hồ sơ mời thầu 37,8 m2
111 Vệ sinh tường ngoài từ tầng 1 đến tầng 5 để sơn lại mới Theo chương V hồ sơ mời thầu 1.239,465 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V hồ sơ mời thầu 568,09 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( bột bả trong nhà) Theo chương V hồ sơ mời thầu 2.485,5617 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V hồ sơ mời thầu 234,41 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Dulux Theo chương V hồ sơ mời thầu 568,09 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ, sơn Dulux Theo chương V hồ sơ mời thầu 1.473,866 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V hồ sơ mời thầu 2.485,5617 m2
118 Khung gỗ sàn sân khấu Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,7489 m3
119 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Theo chương V hồ sơ mời thầu 32,895 m2
120 Gia công lắp đặt ván khuôn cầu thang Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,2425 100m2
121 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,043 tấn
122 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,54 tấn
123 Bê tông cầu thang M300, đá 1x2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2,712 m3
124 Xây cầu thang bằng gạch thẻ, vữa XM M75 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,386 m3
125 Trát cầu thang bằng vữa XM M75 Theo chương V hồ sơ mời thầu 48,5 m2
126 Lát đá bậc cầu thang đá Granit màu tự nhiên Theo chương V hồ sơ mời thầu 37,936 m2
127 Gia công lan can sắt cầu thang thép hộp tráng kẽm, tay vịn gỗ D60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,405 tấn
128 Sơn lan can cầu thang thép 2 nước, 2 thành phần bằng sơn EPOXY Theo chương V hồ sơ mời thầu 16,2 1m2
129 Tay vịn cầu thang gỗ xoan đào D60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 18 m
130 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤28m Theo chương V hồ sơ mời thầu 46,508 100m2
131 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V hồ sơ mời thầu 4,7774 100m2
132 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V hồ sơ mời thầu 87,3766 tấn
133 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V hồ sơ mời thầu 87,706 10m2
134 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V hồ sơ mời thầu 26,9595 10m2
135 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Theo chương V hồ sơ mời thầu 42,51 m3
136 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III (tổng cộng 12km) Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,9873 100m3
137 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cộng 12km) Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,9873 100m3
138 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (tổng cộng 12km) Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,9873 100m3
B Phần hệ thống điện
1 Lắp đặt tủ điện tổng (TĐT) 600x500x250mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện 8 line Theo chương V hồ sơ mời thầu 9 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần Theo chương V hồ sơ mời thầu 21 bộ
4 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT 1x8W-120/165 Theo chương V hồ sơ mời thầu 161 bộ
5 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực Theo chương V hồ sơ mời thầu 37 cái
6 Lắp đặt đèn led đơn 22W1,2m Theo chương V hồ sơ mời thầu 34 bộ
7 Lắp đặt đèn led đơn 9W, 0,6m Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 bộ
8 Lắp đặt đèn led đôi 2x22W có chóa gắn nổi Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 bộ
9 Lắp đặt đèn led 3x9w có chóa gắn âm Theo chương V hồ sơ mời thầu 50 bộ
10 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Theo chương V hồ sơ mời thầu 8 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Theo chương V hồ sơ mời thầu 31 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
14 Lắp đặt hộp đế âm nhựa Theo chương V hồ sơ mời thầu 100 hộp
15 Lắp đặt MCB-1P/10A-4,5KA Theo chương V hồ sơ mời thầu 9 cái
16 Lắp đặt MCB-1P/20A-4,5KA Theo chương V hồ sơ mời thầu 32 cái
17 Lắp đặt MCB-2P/25A-6KA Theo chương V hồ sơ mời thầu 15 cái
18 Lắp đặt MCB-2P/32A-6KA Theo chương V hồ sơ mời thầu 18 cái
19 Lắp đặt MCCB-3P/32A-6KA Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 cái
20 Lắp đặt MCCB-3P/40A-18KA Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
21 Lắp đặt MCB-3P/50A-6KA Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
22 Cáp CU/PVC 2x(1Cx1,5)+E=1Cx1,5mm2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2.300 m
23 Cáp CU/PVC 2x(1Cx2,5)+E=1Cx1,5mm2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1.400 m
24 Cáp CU/PVC 2x(1Cx4)+E=1Cx2,5mm2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1.200 m
25 Cáp CU/PVC 2x(1Cx6)+E=1Cx2,5mm2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 140 m
26 Cáp CU/PVC 4x(1Cx6)+E=1Cx4mm2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 80 m
27 Cáp CU/PVC 4x(1Cx10)+E=1Cx6mm2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 30 m
28 Cáp CU/PVC 4x(1Cx16)+E=1Cx10mm2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 10 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 300 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 300 m
33 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 50 m
35 Lắp đặt TRUNGKING PVC KT 80x50 Theo chương V hồ sơ mời thầu 60 m
36 Lắp đặt TRUNGKING PVC KT 400x100 Theo chương V hồ sơ mời thầu 5 m
37 Băng keo cách điện Theo chương V hồ sơ mời thầu 60 Cuộn
38 Bulông đinh vít các loại Theo chương V hồ sơ mời thầu 200 bộ
C Phần hệ thống điều hòa không khí
1 Lắp đặt máy điều hoà công suất 18000BTU/H (không bao gồm chi phí máy điều hòa) Theo chương V hồ sơ mời thầu 16 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà âm trần công suất 24000BTU/H (không bao gồm chi phí máy điều hòa) Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 2,5 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 9,5mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 2,5 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 15,9mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 100m
7 Gas C32 Theo chương V hồ sơ mời thầu 45 kg
8 Gíá đỡ ống đồng các loại ( cùm treo, thanh ren, ống lót bảo vệ ) Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
9 Vinyl quấn cách ẩm Theo chương V hồ sơ mời thầu 100 kg
10 TRUNGKIN tôn bảo vệ ống ga và dây điện ngoài trời kt 100x400 Theo chương V hồ sơ mời thầu 20 m
11 TRUNGKIN tôn bảo vệ ống ga và dây điện ngoài trời kt 100x150 Theo chương V hồ sơ mời thầu 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 1,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,8 100m
14 Lắp đặt co PVC, ĐK 21mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 80 cái
15 Lắp đặt co PVC, ĐK 27mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 40 cái
16 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27/21mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 20 cái
17 Bảo ôn ống nhựa D21 dày 10mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,8 100m
18 Bảo ôn ống nhựa ĐK 27 dày 10mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,4 100m
19 Giá đỡ ống nước ngưng Theo chương V hồ sơ mời thầu 100 bộ
20 Vinyl quấn cách ẩm Theo chương V hồ sơ mời thầu 30 kg
21 Lắp đặt quạt thông gió trên tường D200mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 5 cái
22 Lắp đặt quạt thông gió trên tường D250mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 13 cái
23 Lắp đặt quạt âm trần (có lá chắn 1 chiều) lưu lượng 120m3/h Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
24 Lắp đặt miệng gió + LCCC 400x200mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cửa
25 Lắp đặt ống thông gió tôn, kt 400x200 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm thoát gió Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,06 100m
27 Cáp 2(1x4mm2)+E1x2,5mm2 cấp nguồn cho ĐHKK Theo chương V hồ sơ mời thầu 250 m
28 Lắp đặt dây 2(1x2,5mm2) cấp nguồn cho quạt Theo chương V hồ sơ mời thầu 600 m
29 Cáp 2(1x2,5mm2)+E1x2,5mm2 thông dẫn cho ĐHKK Theo chương V hồ sơ mời thầu 198 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 300 m
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 200 m
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt cho quạt hút Theo chương V hồ sơ mời thầu 12 cái
D Phần hệ thống điện nhẹ
1 Ổ cắm mạng đơn 01xRJ45 Theo chương V hồ sơ mời thầu 17 cái
2 Ổ cắm điện thoại 01xRJ11 Theo chương V hồ sơ mời thầu 16 cái
3 Hộp đế âm tường + mặt che Theo chương V hồ sơ mời thầu 33 hộp
4 Tủ rack tăng Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
5 Bộ phát wifi Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 cái
6 Cáp quang mạng UTP-CAT 6 Theo chương V hồ sơ mời thầu 600 m
7 Cáp quang điện thoại Theo chương V hồ sơ mời thầu 600 m
8 Ống luồn dây nhựa chìm SP, ĐK 20 Theo chương V hồ sơ mời thầu 125 m
9 Ống luồn dây nhựa nổi SP, ĐK 20 Theo chương V hồ sơ mời thầu 125 m
10 Loa âm trần 6W Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 bộ
11 Loa hộp gắn tường 6W Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 bộ
12 Micro không dây cầm tay Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
13 Bộ thu micro không dây cầm tay Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
14 Micro để bục Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
15 Amply khếch đại + trộn Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 bộ
16 Máy chiếu Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 cái
17 Màn hình chiếu Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 cái
18 Hộp nối HDMI/VGA + Audio âm tường Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 cái
19 Cáp âm thanh 1x1,5mm2 Theo chương V hồ sơ mời thầu 400 m
20 Camera chữ nhật cố định trong nhà Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
21 Tủ rack camera Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
22 Switch 48 cổng có cấp nguồn qua mạng Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
23 Cáp camera UTP-CAT 6 Theo chương V hồ sơ mời thầu 100 m
E Phần hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xả Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
5 Lắp đặt dây cấp nước Theo chương V hồ sơ mời thầu 8 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo chương V hồ sơ mời thầu 8 cái
7 Lắp đặt vòi tắm Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,08 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm, dày 2,9mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,24 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, dày 2,8mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, dày 2,3mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,16 100m
12 Lắp đặt tê nhựa PPR 34-34 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR 34-27 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR 27-27 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR 27-21 Theo chương V hồ sơ mời thầu 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR 21-21 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR 34-27 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR 27-21 Theo chương V hồ sơ mời thầu 10 cái
19 Lắp đặt co nhựa PPR 50 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
20 Lắp đặt co nhựa PPR 34 Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 cái
21 Lắp đặt co nhựa PPR 27 Theo chương V hồ sơ mời thầu 10 cái
22 Lắp đặt co nhựa PPR 21 Theo chương V hồ sơ mời thầu 20 cái
23 Lắp đặt co nhựa PPR ren trong 21 Theo chương V hồ sơ mời thầu 10 cái
24 Lắp đặt van khóa ĐK 27 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
25 Lắp đặt van khóa ĐK 34 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
26 Lắp đặt van khóa ĐK 42 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 cái
27 Lắp đặt van điện Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựạ uPVC ĐK 114mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,16 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,08 100m
32 Lắp đặt Y nhựa uPVC ĐK 114 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
33 Lắp đặt Y nhựa uPVC ĐK 114/60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
34 Lắp đặt Y nhựa uPVC ĐK 90/60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
35 Lắp đặt Y nhựa uPVC ĐK 60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 cái
36 Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 114 Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 cái
37 Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 90 Theo chương V hồ sơ mời thầu 8 cái
38 Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 12 cái
39 Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 34 Theo chương V hồ sơ mời thầu 8 cái
40 Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC ĐK 114 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
41 Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC ĐK 90 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
42 Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC ĐK 60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
43 Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 114/60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 90/60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
45 Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 60/34 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,3 100m
48 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 cái
50 Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 114/90 Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 cái
51 Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK 90 Theo chương V hồ sơ mời thầu 3 cái
52 Lắp đặt co nhựa uPVC ĐK 60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 3 cái
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 114mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,12 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,12 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 0,2 100m
56 Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 114 Theo chương V hồ sơ mời thầu 4 cái
57 Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 90 Theo chương V hồ sơ mời thầu 8 cái
58 Lắp đặt lơi nhựa uPVC ĐK 60 Theo chương V hồ sơ mời thầu 8 cái
59 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 120mm Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 cái
F Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1 Máy điều hoà hãng Daikin Model: FTKA50UAVMV/RKA50UVMV hoặc tương đương: Công suất 18000 BTU/H ( 2.0HP) / Loại treo tường / 1 Chiều / Loại inverter /Sử dụng Gas 32 Theo chương V hồ sơ mời thầu 16 Bộ
2 Máy điều hoà Daikin, Model: FCFC71DVM/RZFC71DVM hoặc tương đương: Công suất: 24000 BTU/H ( 3.0 HP) / Điều hòa âm trần cassette / Loại 1 chiều / Loại inverter / Gas 32 / Sử dụng Remote không dây Theo chương V hồ sơ mời thầu 6 Bộ
3 Cung cấp, lắp đặt, Thang máy tải khách hiệu Misubishi Nexiez MR hoặc tương đương có thông số như sau: 06 điểm dừng / Tải trọng 750kg / Loại không hộp số, động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu / Bộ cứu hộ tự động khi mất điện nguồn / Vách và cửa phòng thang bằng Inox sọc nhuyễn / Cửa tầng và khung cửa tầng bằng Inox sọc nhuyễn / Nguồn động lực: 3 Pha - 380V - 50Hz / Nguồn chiếu sáng: 1 pha - 220V - 50Hz / (Giá chào thầu phải bao gồm chi phí kiểm định và các chi phí liên quan) Theo chương V hồ sơ mời thầu 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0578E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.115E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->