Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống lấy nước trạm bơm Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống lấy nước trạm bơm Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:24:00 đến ngày 2021-07-03 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,331,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | HSMT, BVTC | 6 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | HSMT, BVTC | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | HSMT, BVTC | 20 | gốc cây |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | HSMT, BVTC | 10 | m3 |
| B | Công tác phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | HSMT, BVTC | 67,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | HSMT, BVTC | 81,213 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | HSMT, BVTC | 0,703 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 149,093 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu thép về vị trí tập kết(phương tiện vận chuyển tương đương Cần trục ô tô 3T) | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| C | Xử lý nền | |||
| 1 | Cọc tre, chiều dài cọc | HSMT, BVTC | 94,845 | 100m |
| D | Phần cống+ tường chắn+gia cố kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT, BVTC | 57,324 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | HSMT, BVTC | 81,817 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | HSMT, BVTC | 138,183 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | HSMT, BVTC | 135,939 | m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | HSMT, BVTC | 31,059 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 126,102 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | HSMT, BVTC | 315,254 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | HSMT, BVTC | 315,254 | tấn |
| 9 | Vận chuyển tấm lát trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 126,102 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSMT, BVTC | 5.147 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 87,029 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | HSMT, BVTC | 51,139 | m3 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | HSMT, BVTC | 17,479 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | HSMT, BVTC | 19,035 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | HSMT, BVTC | 1,215 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 1,149 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 2,043 | m3 |
| 18 | Bê tông phai dự phòng, đá 1x2, mác 250 | HSMT, BVTC | 1,762 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 5,798 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 6,674 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,688 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 3,944 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,022 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,213 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,033 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,239 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,276 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | HSMT, BVTC | 0,961 | tấn |
| 29 | Cốt thép mái kênh D | HSMT, BVTC | 0,694 | tấn |
| 30 | Cốt thép phai dự phòng D | HSMT, BVTC | 0,063 | tấn |
| 31 | Cốt thép phai dự phòng D>10 | HSMT, BVTC | 0,336 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm lát D | HSMT, BVTC | 3,14 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài | HSMT, BVTC | 12,461 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường | HSMT, BVTC | 3,435 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | HSMT, BVTC | 0,176 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,152 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,806 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | HSMT, BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn phai dự phòng | HSMT, BVTC | 0,276 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tấm lát | HSMT, BVTC | 9,697 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao | HSMT, BVTC | 10,205 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 13,2 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 12,994 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 20,306 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 124,325 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 14,7 | m |
| 47 | Mua đồng tấm d=2mm | HSMT, BVTC | 211,526 | kg |
| 48 | Mua tôn d=2mm | HSMT, BVTC | 197,363 | kg |
| 49 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | HSMT, BVTC | 23,72 | m |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 250,862 | m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC D60mm | HSMT, BVTC | 1,2 | m |
| 52 | Vải địa kỹ thuật (tương đương vải địa kỹ thuật ART12) | HSMT, BVTC | 15,174 | 100m2 |
| 53 | Đá dăm lót 2x4 | HSMT, BVTC | 141,158 | m3 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 6,6 | m |
| 55 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | HSMT, BVTC | 1,055 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép độ mở 5m-10m | HSMT, BVTC | 1,055 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van | HSMT, BVTC | 0,854 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van | HSMT, BVTC | 0,854 | tấn |
| 59 | Gioăng cao su củ tỏi dạng P | HSMT, BVTC | 7,4 | m |
| 60 | Bu lông các loại | HSMT, BVTC | 41 | cái |
| 61 | Gia công lan can sắt | HSMT, BVTC | 0,366 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT, BVTC | 21,74 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 77,19 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 46,5 | m2 |
| E | Hoàn trả mặt đê + mặt đường | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | HSMT, BVTC | 0,452 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,445 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | HSMT, BVTC | 0,026 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | HSMT, BVTC | 126,202 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | HSMT, BVTC | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | HSMT, BVTC | 1,113 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | HSMT, BVTC | 1,113 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc tiêu trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 0,445 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSMT, BVTC | 20 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn móng cột | HSMT, BVTC | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | HSMT, BVTC | 0,478 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | HSMT, BVTC | 7,885 | 100m2 |
| 13 | Nhựa đường khe co dãn | HSMT, BVTC | 31,04 | kg |
| 14 | Gỗ khe co dãn | HSMT, BVTC | 0,034 | m3 |
| 15 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 631,01 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ cọc tiêu bằng thủ công | HSMT, BVTC | 10,05 | m2 |
| F | Phần đất | |||
| 1 | Mua đất sét | HSMT, BVTC | 213,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét luyện thân cống | HSMT, BVTC | 213,34 | m3 |
| 3 | Ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính =1000mm | HSMT, BVTC | 19 | đoạn ống |
| 4 | Ca bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) | HSMT, BVTC | 3 | ca |
| 5 | Cọc tre, chiều dài cọc | HSMT, BVTC | 0,6 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc tre | HSMT, BVTC | 0,6 | 100m |
| 7 | Mua phên nứa | HSMT, BVTC | 36 | m2 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | HSMT, BVTC | 8,395 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | HSMT, BVTC | 30,006 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | HSMT, BVTC | 225,07 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT, BVTC | 4,774 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT, BVTC | 21,491 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | HSMT, BVTC | 4,359 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT, BVTC | 11,825 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT, BVTC | 4,708 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | HSMT, BVTC | 10,151 | 100m3 |
| 17 | Tấm chống lầy 5x1,2x0x02x4 | HSMT, BVTC | 3,768 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | HSMT, BVTC | 729,82 | m3 |
| 19 | Đào xúc bùn đất, đất cấp I | HSMT, BVTC | 6,251 | 100m3 |
| 20 | Đào bạt mái đê, đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,193 | 100m3 |
| 21 | Đào bóc phong hóa đất, đất cấp I | HSMT, BVTC | 61,09 | m3 |
| 22 | Cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | HSMT, BVTC | 5,755 | 100m2 |
| 23 | Mua đất về đắp | HSMT, BVTC | 4.547,52 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | HSMT, BVTC | 45,475 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 4.547,52 | m3 |
| 26 | Đào phá đập đất, đất cấp I | HSMT, BVTC | 16,556 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất vào bãi chứa, đất cấp I | HSMT, BVTC | 16,977 | 100m3 |
| G | Công trình bờ kênh | |||
| 1 | Ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | HSMT, BVTC | 5 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | HSMT, BVTC | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | HSMT, BVTC | 16,026 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | HSMT, BVTC | 16,86 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT, BVTC | 42,548 | m2 |
| 7 | Cọc tre, chiều dài cọc | HSMT, BVTC | 23,104 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng dài | HSMT, BVTC | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | HSMT, BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | HSMT, BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | HSMT, BVTC | 4,272 | m |
| 12 | Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,021 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | HSMT, BVTC | 0,032 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT, BVTC | 0,259 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT, BVTC | 0,118 | 100m3 |
| H | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5B (Lực đầu cột 360kg) | HSMT, BVTC | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông H6,5B (Lực đầu cột 360kg) | HSMT, BVTC | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột M-8 | HSMT, BVTC | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột M-6 | HSMT, BVTC | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn | HSMT, BVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 (196m+HH+đấu nối) | HSMT, BVTC | 210 | M |
| 7 | Ghíp nhôm A35mm2 + Bu lông | HSMT, BVTC | 4 | Cái |
| 8 | Móc ốp cột | HSMT, BVTC | 9 | Cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | HSMT, BVTC | 10 | Cái |
| 10 | Kẹp siết néo cáp vặn xoắn | HSMT, BVTC | 9 | Cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM35 | HSMT, BVTC | 8 | Cái |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 30A (Lắp tại tủ lấy điện); Nhân công bậc 0,3công, thợ bậc 3,5/7 | HSMT, BVTC | 1 | Cái |
| 13 | Sắt ốp tường bắt cáp VX | HSMT, BVTC | 1 | Cái |
| 14 | Cô li ê ốp cáp tường nhà máy | HSMT, BVTC | 5 | Cái |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở 10VĐ+ bệ đỡ máy, trục D75x6m, động cơ điện 3kww+ Tủ điện điều khiển | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị | HSMT, BVTC | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công cải tạo, nâng cấp cống lấy nước trạm bơm Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh gồm các hạng mục: Xây dựng cống hộp bê tông cốt thép (BTCT) mác 250, khẩu độ cống (BxH) = (2,0x2,5)m; Bản đáy cống BTCT, tường cống BTCT, tấm nắp BTCT, móng được gia cố bằng cọc tre; Gia cố hai bên thượng hạ lưu cống- theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật)+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,30 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 2,15 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,15 tỷ VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,15 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,30 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi