Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống lấy nước trạm bơm Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666636-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống lấy nước trạm bơm Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh.
Số hiệu KHLCNT 20210666036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:24:00 đến ngày 2021-07-03 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị mặt bằng
1 Phát quang mặt bằng HSMT, BVTC 6 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây HSMT, BVTC 20 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc HSMT, BVTC 20 gốc cây
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 10 m3
B Công tác phá dỡ công trình cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông HSMT, BVTC 67,88 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch HSMT, BVTC 81,213 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao HSMT, BVTC 0,703 tấn
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 149,093 m3
5 Vận chuyển kết cấu thép về vị trí tập kết(phương tiện vận chuyển tương đương Cần trục ô tô 3T) HSMT, BVTC 1 ca
C Xử lý nền
1 Cọc tre, chiều dài cọc HSMT, BVTC 94,845 100m
D Phần cống+ tường chắn+gia cố kênh
1 Bê tông lót móng, chiều rộng HSMT, BVTC 57,324 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 81,817 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng HSMT, BVTC 138,183 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 HSMT, BVTC 135,939 m3
5 Bê tông mái bờ kênh mương dày HSMT, BVTC 31,059 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 126,102 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HSMT, BVTC 315,254 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HSMT, BVTC 315,254 tấn
9 Vận chuyển tấm lát trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 126,102 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 5.147 cấu kiện
11 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 87,029 m3
12 Bê tông tường chiều dày HSMT, BVTC 51,139 m3
13 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao HSMT, BVTC 17,479 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 19,035 m3
15 Bê tông cột, tiết diện cột HSMT, BVTC 1,215 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 1,149 m3
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 2,043 m3
18 Bê tông phai dự phòng, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 1,762 m3
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 5,798 tấn
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 6,674 tấn
21 Cốt thép tường, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,688 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 3,944 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,022 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,213 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,033 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,239 tấn
27 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,276 tấn
28 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao HSMT, BVTC 0,961 tấn
29 Cốt thép mái kênh D HSMT, BVTC 0,694 tấn
30 Cốt thép phai dự phòng D HSMT, BVTC 0,063 tấn
31 Cốt thép phai dự phòng D>10 HSMT, BVTC 0,336 tấn
32 Cốt thép tấm lát D HSMT, BVTC 3,14 tấn
33 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 12,461 100m2
34 Ván khuôn tường HSMT, BVTC 3,435 100m2
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật HSMT, BVTC 0,176 100m2
36 Ván khuôn xà, dầm, giằng HSMT, BVTC 0,152 100m2
37 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,806 100m2
38 Ván khuôn mái bờ kênh mương HSMT, BVTC 0,02 100m2
39 Ván khuôn phai dự phòng HSMT, BVTC 0,276 100m2
40 Ván khuôn tấm lát HSMT, BVTC 9,697 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao HSMT, BVTC 10,205 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 13,2 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 12,994 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 20,306 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 124,325 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 14,7 m
47 Mua đồng tấm d=2mm HSMT, BVTC 211,526 kg
48 Mua tôn d=2mm HSMT, BVTC 197,363 kg
49 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I HSMT, BVTC 23,72 m
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 250,862 m2
51 Ống nhựa PVC D60mm HSMT, BVTC 1,2 m
52 Vải địa kỹ thuật (tương đương vải địa kỹ thuật ART12) HSMT, BVTC 15,174 100m2
53 Đá dăm lót 2x4 HSMT, BVTC 141,158 m3
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 6,6 m
55 Sản xuất cửa van phẳng bằng thép HSMT, BVTC 1,055 tấn
56 Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép độ mở 5m-10m HSMT, BVTC 1,055 tấn
57 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van HSMT, BVTC 0,854 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van HSMT, BVTC 0,854 tấn
59 Gioăng cao su củ tỏi dạng P HSMT, BVTC 7,4 m
60 Bu lông các loại HSMT, BVTC 41 cái
61 Gia công lan can sắt HSMT, BVTC 0,366 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt HSMT, BVTC 21,74 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 77,19 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 46,5 m2
E Hoàn trả mặt đê + mặt đường
1 Bê tông móng, chiều rộng HSMT, BVTC 0,452 m3
2 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,445 m3
3 Cốt thép cọc tiêu, đường kính HSMT, BVTC 0,026 tấn
4 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường HSMT, BVTC 126,202 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu HSMT, BVTC 0,069 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HSMT, BVTC 1,113 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HSMT, BVTC 1,113 tấn
8 Vận chuyển cọc tiêu trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 0,445 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 20 cấu kiện
10 Ván khuôn móng cột HSMT, BVTC 0,059 100m2
11 Ván khuôn mặt đường HSMT, BVTC 0,478 100m2
12 Mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm HSMT, BVTC 7,885 100m2
13 Nhựa đường khe co dãn HSMT, BVTC 31,04 kg
14 Gỗ khe co dãn HSMT, BVTC 0,034 m3
15 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 631,01 m2
16 Sơn kẻ cọc tiêu bằng thủ công HSMT, BVTC 10,05 m2
F Phần đất
1 Mua đất sét HSMT, BVTC 213,34 m3
2 Đắp đất sét luyện thân cống HSMT, BVTC 213,34 m3
3 Ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính =1000mm HSMT, BVTC 19 đoạn ống
4 Ca bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) HSMT, BVTC 3 ca
5 Cọc tre, chiều dài cọc HSMT, BVTC 0,6 100m
6 Nhổ cọc tre HSMT, BVTC 0,6 100m
7 Mua phên nứa HSMT, BVTC 36 m2
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng HSMT, BVTC 8,395 100m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng HSMT, BVTC 30,006 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình HSMT, BVTC 225,07 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 HSMT, BVTC 4,774 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSMT, BVTC 21,491 100m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng HSMT, BVTC 4,359 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT, BVTC 11,825 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT, BVTC 4,708 100m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng HSMT, BVTC 10,151 100m3
17 Tấm chống lầy 5x1,2x0x02x4 HSMT, BVTC 3,768 tấn
18 Đào đất móng băng, rộng HSMT, BVTC 729,82 m3
19 Đào xúc bùn đất, đất cấp I HSMT, BVTC 6,251 100m3
20 Đào bạt mái đê, đất cấp I HSMT, BVTC 1,193 100m3
21 Đào bóc phong hóa đất, đất cấp I HSMT, BVTC 61,09 m3
22 Cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường HSMT, BVTC 5,755 100m2
23 Mua đất về đắp HSMT, BVTC 4.547,52 m3
24 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I HSMT, BVTC 45,475 100m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 4.547,52 m3
26 Đào phá đập đất, đất cấp I HSMT, BVTC 16,556 100m3
27 Đào xúc đất vào bãi chứa, đất cấp I HSMT, BVTC 16,977 100m3
G Công trình bờ kênh
1 Ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm HSMT, BVTC 5 đoạn ống
2 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 1,6 m3
3 Bê tông tường chiều dày HSMT, BVTC 0,5 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng HSMT, BVTC 16,026 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao HSMT, BVTC 16,86 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 42,548 m2
7 Cọc tre, chiều dài cọc HSMT, BVTC 23,104 100m
8 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 0,118 100m2
9 Ván khuôn tấm nắp HSMT, BVTC 0,02 100m2
10 Ván khuôn tường HSMT, BVTC 0,032 100m2
11 Khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su HSMT, BVTC 4,272 m
12 Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,021 tấn
13 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm HSMT, BVTC 0,032 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT, BVTC 0,259 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 HSMT, BVTC 0,118 100m3
H Đường dây 0,4KV
1 Cột bê tông H8,5B (Lực đầu cột 360kg) HSMT, BVTC 2 Cột
2 Cột bê tông H6,5B (Lực đầu cột 360kg) HSMT, BVTC 2 Cột
3 Móng cột M-8 HSMT, BVTC 2 Móng
4 Móng cột M-6 HSMT, BVTC 2 Móng
5 Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn HSMT, BVTC 2 Bộ
6 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 (196m+HH+đấu nối) HSMT, BVTC 210 M
7 Ghíp nhôm A35mm2 + Bu lông HSMT, BVTC 4 Cái
8 Móc ốp cột HSMT, BVTC 9 Cái
9 Đai thép không gỉ + khóa đai HSMT, BVTC 10 Cái
10 Kẹp siết néo cáp vặn xoắn HSMT, BVTC 9 Cái
11 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM35 HSMT, BVTC 8 Cái
12 Áp tô mát 3 pha 30A (Lắp tại tủ lấy điện); Nhân công bậc 0,3công, thợ bậc 3,5/7 HSMT, BVTC 1 Cái
13 Sắt ốp tường bắt cáp VX HSMT, BVTC 1 Cái
14 Cô li ê ốp cáp tường nhà máy HSMT, BVTC 5 Cái
I Thiết bị
1 Máy đóng mở 10VĐ+ bệ đỡ máy, trục D75x6m, động cơ điện 3kww+ Tủ điện điều khiển HSMT, BVTC 1 bộ
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị HSMT, BVTC 1 Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công cải tạo, nâng cấp cống lấy nước trạm bơm Hoàng Tiến, thành phố Chí Linh gồm các hạng mục: Xây dựng cống hộp bê tông cốt thép (BTCT) mác 250, khẩu độ cống (BxH) = (2,0x2,5)m; Bản đáy cống BTCT, tường cống BTCT, tấm nắp BTCT, móng được gia cố bằng cọc tre; Gia cố hai bên thượng hạ lưu cống- theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật)+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,30 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 2,15 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,15 tỷ VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,15 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,30 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->