Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại 15 tỉnh TP thuộc KV2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại 15 tỉnh TP thuộc KV2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:23:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,479,453,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| B | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| C | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 218 | cột |
| D | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ ODF |
| 2 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3925 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3925 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4977 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4977 | tấn |
| E | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| F | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | km cáp |
| G | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| H | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8902 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8902 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8902 | tấn |
| I | TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| J | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| K | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 173 | cột |
| L | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ ODF |
| M | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8975 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8975 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | tấn |
| N | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| O | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | km cáp |
| P | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ MX |
| Q | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3301 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3301 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3301 | tấn |
| R | TỈNH ĐẮK NÔNG | |||
| S | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| T | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 195 | cột |
| U | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ ODF |
| V | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,236 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,236 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5349 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5349 | tấn |
| W | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| X | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.103 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 123,5 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | km cáp |
| Y | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ MX |
| Z | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,7709 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,7709 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,7709 | tấn |
| AA | TỈNH ĐẮK LẮK | |||
| AB | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| AC | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 171 | cột |
| AD | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ ODF |
| AE | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,1047 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,1047 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5131 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5131 | tấn |
| AF | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| AG | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 200 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | km cáp |
| AH | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ MX |
| AI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,6178 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,6178 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,6178 | tấn |
| AJ | TP ĐÀ NẴNG | |||
| AK | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| AL | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31 | km cáp |
| AM | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ ODF |
| AN | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,6241 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,6241 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2353 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2353 | tấn |
| AO | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| AP | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 39 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | km cáp |
| AQ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ MX |
| AR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,8594 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,8594 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,8594 | tấn |
| AS | TỈNH GIA LAI | |||
| AT | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| AU | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 572 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | km cáp |
| AV | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ ODF |
| AW | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,6748 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,6748 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4565 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4565 | tấn |
| AX | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| AY | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 355 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38 | km cáp |
| AZ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ MX |
| BA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,1313 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,1313 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,1313 | tấn |
| BB | TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| BC | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| BD | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 782 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | km cáp |
| BE | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ ODF |
| BF | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,439 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,439 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7694 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7694 | tấn |
| BG | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| BH | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | km cáp |
| BI | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ MX |
| BJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,2084 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,2084 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,2084 | tấn |
| BK | TỈNH KON TUM | |||
| BL | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| BM | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ ODF |
| BN | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5143 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5143 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4051 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4051 | tấn |
| BO | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| BP | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 322 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | km cáp |
| BQ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ MX |
| BR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9194 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9194 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9194 | tấn |
| BS | TỈNH LÂM ĐỒNG | |||
| BT | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| BU | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.606 | cột |
| BV | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ ODF |
| BW | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,4488 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,4488 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,5379 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,5379 | tấn |
| BX | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| BY | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 289 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 106,95 | km cáp |
| BZ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ MX |
| CA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,9867 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,9867 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,9867 | tấn |
| CB | TỈNH NINH THUẬN | |||
| CC | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| CD | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| CE | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ ODF |
| CF | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3076 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3076 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| CG | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| CH | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 161 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | km cáp |
| CI | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ MX |
| CJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5051 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5051 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5051 | tấn |
| CK | TỈNH PHÚ YÊN | |||
| CL | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| CM | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 69 | cột |
| CN | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ ODF |
| CO | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7425 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7425 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| CP | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| CQ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | km cáp |
| CR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8928 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8928 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8928 | tấn |
| CS | TỈNH QUẢNG NGÃI | |||
| CT | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| CU | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 743 | cột |
| CV | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ ODF |
| CW | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,1708 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,1708 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7618 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7618 | tấn |
| CX | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| CY | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,52 | km cáp |
| CZ | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| DA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,9326 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,9326 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,9326 | tấn |
| DB | TỈNH QUẢNG NAM | |||
| DC | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| DD | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | km cáp |
| DE | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ ODF |
| DF | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,9045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,9045 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0052 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0052 | tấn |
| DG | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| DH | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 451 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,7 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | km cáp |
| DI | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ MX |
| DJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,9097 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,9097 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,9097 | tấn |
| DK | TỈNH QUẢNG TRỊ | |||
| DL | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| DM | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 528 | cột |
| DN | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ ODF |
| DO | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,7585 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,7585 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2238 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2238 | tấn |
| DP | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| DQ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 34,9 | km cáp |
| DR | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ MX |
| DS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,9823 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,9823 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,9823 | tấn |
| DT | TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| DU | Treo cáp trên cột Viettel | |||
| DV | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 346 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | km cáp |
| DW | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ ODF |
| DX | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,975 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,975 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8582 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8582 | tấn |
| DY | Treo cáp trên cột Điện Lực | |||
| DZ | RA KÉO CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23 | km cáp |
| EA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,8332 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,8332 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,8332 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công trồng cột bê tông, kéo cáp quang treo, hàn nối cáp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi