Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:20:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,514,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | gốc cây |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,357 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,445 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 9 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.642,872 | kg |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,439 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 19 | Đóng cọc BTCT 25x25 (đóng xiêng)chiều dài 23,5m (Hệ số NC:;Hệ số Máy TC:;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,384 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dầm DUL. I 400, L=12M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt dầm DUL. I 400, L=9M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Dầm DUL nông thôn I400, dài 9.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | dầm |
| 28 | Dầm DUL nông thôn I400, dài 12.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 29 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,769 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang đường kính >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt thép hình, thép tấm thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 35 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | kg |
| 36 | Thép tấm dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 38 | Sắt STK Þ 76x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,86 | m |
| 39 | Sắt STK Þ 60x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,06 | m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 41 | Lắp đặt co STK Þ76 mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê STK Þ 76mmx2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,808 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 47 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 48 | Khấu hao khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,805 | tấn |
| 49 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,993 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,174 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,71 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính87,5cmx2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cmx2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông (0,3x0,5)mx2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 59 | Cung cấp+ lắp đặt cột biển báo STK Đk dày 2,5mm- L=3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp+ lắp đặt cột biển báo STK Đk dày 2,5mm- L=3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m3 |
| 64 | Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,132 | m3 |
| 65 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,231 | m3 |
| 68 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10m |
| 69 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 70 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,266 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 72 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | 100m cọc |
| 73 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 75 | Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,12 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 79 | Tấm ni lon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 80 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10m |
| 81 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 83 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 86 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 87 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 88 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 3,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 100m |
| 89 | Cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 90 | Thép neo d6 ( 1neo trên 1m dài); 1neo=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,525 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.779E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi