Gói thầu: Cải tạo các hạng mục và xây mới nhà xe (khu ký túc xá)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649214-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo các hạng mục và xây mới nhà xe (khu ký túc xá) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:15:00 đến ngày 2021-06-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,598,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH (XÂY DỰNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lát nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,23 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,084 | m2 |
| 3 | Lát đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,845 | m2 |
| 4 | Lát nền granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,92 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào mặt đứng, mặt bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,54 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,359 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,539 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,5392 | m2 |
| 10 | Sơn giả đá cột ngoài nhà đã bả bằng bả matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,586 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,57 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,57 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,766 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,57 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.571,222 | m2 |
| 17 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,82 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,86 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,22 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm nhà vệ sinh (hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng STK 14x14x1,0mm, khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,26 | m2 |
| 23 | Thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,88 | m2 |
| 24 | Thay kính bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 25 | Thay khóa tay cầm cửa đi (tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lam nhôm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,675 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,348 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm chống ẩm dày 9mm + khung và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,832 | m2 |
| 32 | Thi công trần prima dày 4,5mm (bao gồm khung + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,528 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,832 | m2 |
| 34 | Sơn trần thạch cao trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,832 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,36 | m2 |
| 36 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái tôn PU (tole dày 5 dem, lớp PU >=1,6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,495 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,723 | m3 |
| 40 | Xây bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 41 | Đắp hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 42 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,723 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,32 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,32 | m2 |
| 50 | Tháo bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (XD) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bả bằng matit vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,936 | m2 |
| 2 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,684 | m2 |
| 3 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,061 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2944 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2944 | m2 |
| 6 | Sơn giả đá cột ngoài nhà đã bả matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2944 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,684 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507,997 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912,681 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm chống ẩm dày 9mm + khung và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,86 | m2 |
| 12 | Thi công trần prima dày 4,5mm (bao gồm khung + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 100m2 |
| 15 | Lát đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,716 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,716 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,526 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,441 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,526 | m2 |
| 20 | Vệ sinh sàn mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,572 | m2 |
| 21 | Tháo dở, thay ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 23 | Thay mới ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,41 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,572 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,441 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào mặt đứng, mặt bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,448 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường trước sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | m2 |
| 28 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 31 | Tháo dở, Lắp dựng cửa, lam thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,441 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm nhà vệ sinh (hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng STK 14x14x1,0mm, khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn PU (tole dày 5 dem, lớp PU >=1,6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Thi công vách ngăn sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | CẢI TẠO XƯỞNG THỰC HÀNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,415 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sống vuông dày 5 zem + lớp cách nhiệt phù 2 mặt bạc, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,634 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.663 | m2 |
| D | CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường trong. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,3 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718,325 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,3 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718,325 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,746 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,746 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.825,664 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.825,664 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,746 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.074,052 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,948 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,591 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 16 | Thi công trần prima dày 4,5mm (bao gồm khung + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tôn sóng nhuyễn (tole dày 0,3 dem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,474 | m2 |
| 18 | Thép hộp 20x20x1.5x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,581 | 100m2 |
| 20 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,363 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,363 | m2 |
| 22 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2121 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 24 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m2 |
| 25 | Cắt ron sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 10m |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,44 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,94 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,94 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,88 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm nhà vệ sinh (hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng STK 14x14x1,0mm, khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,44 | m2 |
| 33 | Thay kính nơi vị trí bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 34 | Thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,88 | m2 |
| 35 | Thay tay cầm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 58 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông lấy chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 61 | Bê tông mới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 75 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m3 |
| 76 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m3 |
| E | NHÀ XE [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,459 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 21 | Lớp mái bằng tole sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 23 | Lắp vách bằng tole kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 24 | Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,187 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m2 |
| 29 | Vách b40 khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,97 | m2 |
| 30 | Thép khung B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | tấn |
| 31 | Lắp dựng bu lông fi 12 L =200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led âm trần Ø110 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| G | HỆ THỐNG MẠNG (KHỐI HÀNH CHÍNH) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Switch 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 24 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN (HỘI TRƯỜNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng M36 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần M15 600x1200 72W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.898411E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.979682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị hạng mục cải tạo công trình ≥ 4,114 tỷ đồng và đáp ứng các điều kiện bên dưới.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.399.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.798.588.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi