Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673277-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210672810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:16:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,805,390,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4221 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8482 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,5427 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1679 100m3
5 Ván khuôn bê tông lót, bê tông chèn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,146 100m2
6 Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,75 m3
7 Lắp đặt gối cống BTĐS - Đường kính D500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.056 cái
8 Bê tông chèn cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,219 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 1 đoạn ống
11 Cung cấp joint cao su D500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316 Cái
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,4 m2
13 Đắp đất hoàn trả hố móng, tận dụng đất đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,831 100m3
14 Đào móng hố ga- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,329 100m3
15 Ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m2
16 Bê tông lót móng , M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,242 m3
17 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4994 100m2
18 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =6mm (hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0664 tấn
19 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =10mm (hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 tấn
20 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,219 m3
21 Đắp đất hoàn trả hố móng, tận dụng đất đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,333 100m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, nắp hầm ga đúc sẵn,ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1611 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, nắp hầm ga đúc sẵn,ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2403 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, nắp hầm ga đúc sẵn,ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6033 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, nắp hầm ga đúc sẵn,ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,208 1m2
27 Lắp đặt thép hình khuôn hầm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9798 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm ga, nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6646 100m2
29 Bê tông khuôn hầm ga, nắp hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1136 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1cấu kiện
31 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cấu kiện
32 Lắp lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
33 Lắp dựng cốt thép đà và bó vỉa miệng thu nước, ĐK =08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0307 tấn
34 Lắp dựng cốt thép đà và bó vỉa miệng thu nước, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2156 tấn
35 Bê tông móng miệng thu nước, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,779 m3
36 Ván khuôn đà bó vỉa trên miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1325 100m2
37 Ván khuôn miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4259 100m2
38 Bê tông đà bó vỉa trên miệng thu nước, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m3
39 Gia công, lắp đặt cốt thép máng và lưỡi giếng, ĐK =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép máng và lưỡi giếng, ĐK =08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1814 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng và lưỡi giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2682 100m2
42 Bê tông máng và lưới giếng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 m3
43 Lắp đặt máng giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1cấu kiện
44 Lắp đặt lưỡi giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.709E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->