Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:40:00 đến ngày 2021-07-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.488.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, đã từng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,888 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,516 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,585 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,307 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,299 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| B | PHẦN NỔI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền đá 4x6 mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,981 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,972 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,37 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,366 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,971 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34,722 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,815 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,815 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,382 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 106,248 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 287,041 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,01 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 291,39 | m2 |
| 6 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,36 | m2 |
| 7 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 77,38 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,182 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,13 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 86,6 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 101,7 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47,2 | m |
| 13 | Đắp bánh ú trang trí vữa mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 161,08 | m2 |
| 15 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,59 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,88 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch gốm 100x200, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, hộp gen | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 70,858 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 682,453 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,182 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 361,703 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 368,932 | m2 |
| 27 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 28 | SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,67 | m2 |
| 29 | SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,81 | m2 |
| 30 | SX&LD cửa đi nhôm topal silima 1 cánh mở quay, kính cường lực mờ 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 31 | SX&LD cửa sổ lật nhôm topal silima , kính cường lực mờ 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,25 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,165 | 100m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2P-15A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 340 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 420 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 540 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 750 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt CO nhựa D21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,136 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,88 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,88 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| H | PHẦN GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,676 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 3 | Xây thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| I | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2 loại 5kg | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| J | SÂN NÊN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 5 | San đất mặt bằng bằng máy ủi 110 CV | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,749 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| K | PHẦN PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,342 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bảng tên trường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,699 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,118 | m3 |
| L | PHẦN CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,297 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,051 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,687 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,009 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50,012 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,036 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,2 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,45 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,036 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 136,212 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 143,248 | m2 |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,438 | m2 |
| 48 | Ngói bò úp nóc | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,3 | md |
| 49 | SX&LD cổng sắt đẩy (phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,11 | m2 |
| 50 | SX&LĐ mô tơ và hệ thống điều khiển cổng đẩy tự động (thiết bị và lắp đặt, có dây điện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 51 | SX&LD cổng sắt (phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,464 | m2 |
| 52 | GC&LD biển chữ hộp bằng đồng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| M | PHẦN HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,625 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đầu trụ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đầu trụ, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,203 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,8 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,203 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 78,603 | m2 |
| 18 | SX&LD hàng rào sắt (hoàn thiện) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72,9 | m2 |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,495 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,235 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 52,075 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,04 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.488.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, đã từng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | >=5kw | 1 |
| 2 | Máy hàn | >=23kw | 2 |
| 3 | Máy trộn | >=250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi