Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668518-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210667979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:40:00 đến ngày 2021-07-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.488.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, đã từng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,932100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT12,888m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT12,624m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,585100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,041tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,973tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT19,516m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT18,585m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,868100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,259tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,07tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,119tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,307m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,299100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,238100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,238100m3
B PHẦN NỔI NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông nền đá 4x6 mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT17,981m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,102tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,725tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,843100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,17m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,972100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,229tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,047tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,37tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,575tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT12,366m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,257tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,176m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,053tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,044tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,137tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,971m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,018100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,004tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,014tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10cái
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT34,722m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT14,01m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,673m3
29Gia công xà gồ thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,815tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,815tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,382100m2
2Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT106,248m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT287,041m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT29,01m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT291,39m2
6Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT29,36m2
7Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT77,38m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT48,182m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT39,13m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT86,6m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT101,7m
12Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT47,2m
13Đắp bánh ú trang trí vữa mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT161,08m2
15Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT27,59m2
16Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT13,88m2
17Công tác ốp gạch gốm 100x200, vữa XM mác 75, tường ngoài nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,06m2
18Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường ngoài nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,21m2
19Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, hộp genChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,25m2
20Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường trong nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,86m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT50,4m2
22Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT70,858m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT682,453m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT48,182m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT361,703m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT368,932m2
27Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT147,84m2
28SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiệnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT20,67m2
29SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiệnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT41,81m2
30SX&LD cửa đi nhôm topal silima 1 cánh mở quay, kính cường lực mờ 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9,68m2
31SX&LD cửa sổ lật nhôm topal silima , kính cường lực mờ 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,8m2
32SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT39,25m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,165100m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa D60Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa D42Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa D90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,68100m
4Lắp đặt cầu chắn rác D100Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt LƠI nhựa D90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT32cái
6Lắp đặt CO nhựa D90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
7Lắp đặt nối nhựa D90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT14bộ
2Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần trònChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt quạt trần đảoChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt quạt treo tườngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
7Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6hộp
8Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7hộp
9Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT18hộp
10Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấuChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
11Lắp đặt mặt nạ aptomatChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7hộp
12Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiềuChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt aptomat 2P-75AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt aptomat 2P-30AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
16Lắp đặt aptomat 2P-15AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt đế chìm đôi chống cháyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT12hộp
18Lắp đặt đế chìm đơn chống cháyChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16hộp
19Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT150m
20Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT240m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT340m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT420m
23Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT540m
24Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT750m
25Lắp đặt tủ điện tổngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
26Lắp đặt xà sứ đón điệnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
F PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt gương soiChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt kệ kínhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt Lavabo (trọn bộ)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ
8Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt van khóa D34Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt van khóa D27Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt CO nhựa D21Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9cái
12Lắp đặt CO nhựa D27Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt CO nhựa D34Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt CO nhựa D60Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt CO nhựa D90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt CO nhựa D114Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
21Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt T giảm nhựa D34/27Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt T giảm nhựa D27/21Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
24Lắp đặt T nhựa D114Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt T nhựa D90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9cái
26Lắp đặt T nhựa D27Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt con thỏ uPVC D60Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt nối giảm D114/90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt nối giảm D90/60Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
30Lắp đặt ống nhựa D21Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,22100m
31Lắp đặt ống nhựa D27Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6100m
32Lắp đặt ống nhựa D34Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa D60Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa D90Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,35100m
35Lắp đặt ống nhựa D114Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5100m
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT17,136m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,016m3
3Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,507m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,033100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,07tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,613m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT23,88m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT23,88m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5,88m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT29,76m2
13Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,86m3
H PHẦN GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6,676m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,122m3
3Xây thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,452m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,004100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,007tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,154m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
8Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,578m3
I PHẦN PCCC
1Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điệnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
2Bình khí CO2 loại 5kgChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2bình
3Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bảng
J SÂN NÊN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,04m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,52m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,52m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,936m3
5San đất mặt bằng bằng máy ủi 110 CVChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,419100m3
6Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT20,936m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16,749m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5,2m2
K PHẦN PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT14,342m2
2Tháo dỡ bảng tên trườngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,02m2
3Tháo dỡ hàng rào song sắtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT72,9m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6,699m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,864m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,395m3
7Phá dỡ móng các loại, móng đáChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11,16m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT20,118m3
L PHẦN CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,145100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,268m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,084m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,084100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,125tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,07tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,713m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,05m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,022100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,416m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11,297m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,044100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,187tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,169tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,295100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,051m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,356100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,036tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,498tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,687m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,376100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,046tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,13tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,009m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,13100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,018tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,101tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,689m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,072m3
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,166m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,08m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT50,012m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,036m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT35,6m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT37,6m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT13m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT23,2m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,45m
44Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,036m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT136,212m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT143,248m2
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT43,438m2
48Ngói bò úp nócChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT15,3md
49SX&LD cổng sắt đẩy (phụ kiện + sơn hoàn thiện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11,11m2
50SX&LĐ mô tơ và hệ thống điều khiển cổng đẩy tự động (thiết bị và lắp đặt, có dây điện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1t.bộ
51SX&LD cổng sắt (phụ kiện + sơn hoàn thiện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6,464m2
52GC&LD biển chữ hộp bằng đồngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,885100m2
M PHẦN HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11,625m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,325m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT18,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,093100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,019tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,088tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,395m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,86m3
9Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,6m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đầu trụChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,036100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đầu trụ, đá 1x2, mác 200Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,585m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT58,203m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT20,4m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT12,8m
15Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT20,4m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT58,203m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT78,603m2
18SX&LD hàng rào sắt (hoàn thiện)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT72,9m2
N NHÀ BẢO VỆ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,87m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11,495m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5,74m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT17,235m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT52,075m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT42,04m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,562100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.488.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, đã từng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn >=5kw1
2 Máy hàn >=23kw2
3 Máy trộn >=250 lít2
4 Máy đầm dùi >=1,5kw2
5 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->