Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Quyết Thắng, thành phố Hải Dương.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666979-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Quyết Thắng, thành phố Hải Dương.
Số hiệu KHLCNT 20210665533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:35:00 đến ngày 2021-07-03 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,656,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trạm
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I HSMT, BVTC 9,252 m3
2 Đào móng bằng, rộng ≤6m-đất cấp I HSMT, BVTC 0,3701 100m3
3 Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 9,371 100m
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình HSMT, BVTC 2,343 m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,248 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,067 100m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 4,819 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,123 100m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 7,278 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,132 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 12,87 m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,102 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,165 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 2,665 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,154 100m2
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 3,249 m3
17 Nilon tái sinh HSMT, BVTC 121,595 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 1,732 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng HSMT, BVTC 0,087 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,18 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 24,33 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,29 m3
23 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,558 100m2
24 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,135 100m2
25 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp HSMT, BVTC 0,041 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,0233 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,173 tấn
28 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,441 tấn
29 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,029 tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 6,095 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,794 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 146,283 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 132,5 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 HSMT, BVTC 55,803 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 51,15 m
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 5,7 m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 2,71 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,0448 100m2
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,0053 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,0452 tấn
41 Gia công xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2268 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2268 tấn
43 Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ HSMT, BVTC 0,4935 100m2
44 Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mm HSMT, BVTC 19,9 m
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 4,251 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 52,221 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 50,06 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 194,011 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 146,283 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt HSMT, BVTC 0,3256 tấn
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm HSMT, BVTC 11,925 m2
52 Cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 12x12 HSMT, BVTC 0,1029 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 35,55 m2
54 Bản nề thép cửa HSMT, BVTC 32 cái
55 Khóa cửa + then cài cửa HSMT, BVTC 2 cái
56 Móc gió cửa sổ HSMT, BVTC 5 cái
57 Cửa kính lật HSMT, BVTC 2,52 m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSMT, BVTC 20 1cấu kiện
59 Ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm HSMT, BVTC 0,01 100m
60 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,04 m3
61 Gia công kim thu sét, dài 0,8m HSMT, BVTC 5 cái
62 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m HSMT, BVTC 5 cái
63 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m HSMT, BVTC 2 cọc
64 Dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm HSMT, BVTC 33 m
65 Bật thép đỡ dây HSMT, BVTC 2,6 kg
66 Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 1,824 100m
67 Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 HSMT, BVTC 2,325 m3
68 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,077 100m2
69 Nilon tái sinh HSMT, BVTC 4,92 m2
70 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 16,94 m3
71 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I HSMT, BVTC 0,108 100m
72 Mua cọc tre HSMT, BVTC 32 m
73 Dây thép buộc HSMT, BVTC 2 kg
74 Phên lứa HSMT, BVTC 7,2 m2
75 Bạt ngăn nước 2 mặt HSMT, BVTC 11,8 m2
76 Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,64 m3
77 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,0306 100m3
78 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,0208 100m2
B Bể hút
1 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 10,401 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 5,789 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 37,962 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 4,268 m3
5 Dăm lót HSMT, BVTC 9,288 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 8,062 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 42,607 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 52,388 m2
9 Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 37,152 100m
10 Ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm HSMT, BVTC 0,065 100m
11 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,4377 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,0336 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,1728 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,1552 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,2867 100m2
16 Ván khuôn mái bờ kênh mương HSMT, BVTC 0,1234 100m2
17 Nilon tái sinh HSMT, BVTC 90,748 m2
18 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 9,288 m3
19 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I HSMT, BVTC 1,4774 100m3
20 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 36,9348 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 1,248 100m3
22 Đắp đất đập thi công, đất cấp I HSMT, BVTC 37,335 m3
23 Đào xúc đất để đắp đập thi công (đất mượn), đất cấp I HSMT, BVTC 37,335 m3
24 Phá đập thi công, đất cấp I HSMT, BVTC 37,335 m3
25 Đắp đất hoàn trả HSMT, BVTC 37,335 m3
26 Bơm nước phục vụ thi công HSMT, BVTC 2 ca
27 Bạt ngăn nước 2 mặt HSMT, BVTC 9,24 m2
28 Bao tải đất HSMT, BVTC 16 cái
29 Nhân công đóng bao tải đất HSMT, BVTC 1 công
C Cầu chắn rác
1 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,518 m3
2 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,972 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 10,925 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,538 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 28,834 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 58,562 m2
7 Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 7,8 100m
8 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0438 tấn
9 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0157 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,1047 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0196 tấn
12 Lưới chắn rác bằng thép HSMT, BVTC 1,0461 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 27,84 m2
14 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,066 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,1242 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 HSMT, BVTC 0,0496 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,1359 100m2
18 Nilon tái sinh HSMT, BVTC 19,5 m2
19 Trát, đắp cột thủy trí vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,56 m2
20 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I HSMT, BVTC 0,652 100m3
21 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 16,3 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 43,74 m3
D Nhà quản lý
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I HSMT, BVTC 86,702 m3
2 Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 15,44 100m
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình HSMT, BVTC 3,86 m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,3871 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,0984 100m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 7,72 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,183 100m2
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 13,492 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,637 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 15,39 m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,177 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,187 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 5,729 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,34 100m2
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 5,59 m3
16 Nilon tái sinh HSMT, BVTC 38,6 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 2,322 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng HSMT, BVTC 0,057 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 30,331 m3
20 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,809 100m2
21 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,288 100m2
22 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp HSMT, BVTC 0,024 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,0347 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,247 tấn
25 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,633 tấn
26 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0288 tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 12,962 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,513 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 116,88 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 193,415 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 HSMT, BVTC 80,885 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 53,9 m
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 15,25 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 8,36 m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSMT, BVTC 8 1cấu kiện
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,322 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,0549 100m2
38 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,0064 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,0529 tấn
40 Gia công xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2139 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2139 tấn
42 Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ HSMT, BVTC 0,7105 100m2
43 Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mm HSMT, BVTC 24,15 m
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 5,572 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 64,596 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 75,973 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 297,909 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 116,875 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt HSMT, BVTC 0,432 tấn
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm HSMT, BVTC 15,33 m2
51 Cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 12x12 HSMT, BVTC 0,144 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 47,04 m2
53 Bản nề thép cửa HSMT, BVTC 46 cái
54 Khóa cửa + then cài cửa HSMT, BVTC 3 cái
55 Móc gió cửa sổ HSMT, BVTC 7 cái
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,27m2 HSMT, BVTC 58,788 m2
57 Ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm HSMT, BVTC 0,052 100m
58 Côn, cút nhựa HDPE, ĐK 110mm HSMT, BVTC 4 cái
59 Đai giữ ống HSMT, BVTC 6 cái
60 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,04 m3
61 Gia công kim thu sét, dài 0,8m HSMT, BVTC 4 cái
62 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m HSMT, BVTC 4 cái
63 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m HSMT, BVTC 2 cọc
64 Dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm HSMT, BVTC 33 m
65 Bật thép đỡ dây HSMT, BVTC 2,6 kg
E Nhà bếp + nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I HSMT, BVTC 49,939 m3
2 Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 5,216 100m
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình HSMT, BVTC 1,304 m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,038 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,138 100m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 2,608 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,065 100m2
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 4,12 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,807 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,86 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 30,087 m2
12 Bê tông tấm lắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,203 m3
13 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0119 tấn
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,325 m3
15 Ván khuôn tấm lắp bể phốt HSMT, BVTC 0,0239 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,061 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,075 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,49 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,096 100m2
20 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 2,58 m3
21 Nilon tái sinh HSMT, BVTC 16,287 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 1,748 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,392 m3
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,009 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,036 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng HSMT, BVTC 0,026 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,313 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 9,023 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,762 m3
30 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,265 100m2
31 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,038 100m2
32 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp HSMT, BVTC 0,012 100m2
33 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,193 tấn
34 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,014 tấn
35 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 2,768 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,194 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 60,785 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 64,223 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 HSMT, BVTC 26,549 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 23,6 m
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSMT, BVTC 3 1cấu kiện
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 90,772 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 60,785 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt HSMT, BVTC 0,1464 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm HSMT, BVTC 5,265 m2
46 Cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 12x12 HSMT, BVTC 0,0206 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 12,87 m2
48 Bản nề thép cửa HSMT, BVTC 13 cái
49 Khóa cửa + then cài cửa HSMT, BVTC 2 cái
50 Móc gió cửa sổ HSMT, BVTC 1 cái
51 Cửa kính lật (trọn gói lắp đặt) HSMT, BVTC 0,9 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,27m2 HSMT, BVTC 8,7 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch chống trơn HSMT, BVTC 6,96 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 HSMT, BVTC 18,79 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 24,57 m2
56 Ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm 0,5 100 m
57 Ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm 0,09 100 m
58 Ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm 0,175 100 m
59 Cút nhựa HDPE, ĐK 25mm 5 cái
60 Cút nhựa HDPE, ĐK 32mm 3 cái
61 Côn HDPE, ĐK 32mm 1 cái
62 Côn, cút nhựa HDPE, ĐK 20mm 1 cái
63 Ren trong D21 4 cái
64 Côn, cút nhựa HDPE, ĐK 20mm 7 cái
65 Tê HDPE, ĐK 20mm 2 cái
66 Van phao D25 1 cái
67 Van ren, ĐK 34mm 1 cái
68 Thoát sàn 1 cái
69 Ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm 0,09 100 m
70 Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm 0,2 100m
71 Cút nhựa HDPE, ĐK 60mm 5 cái
72 Côn HDPE, ĐK 60mm 1 cái
73 Tê HDPE, ĐK 63mm 3 cái
74 Côn, cút nhựa HDPE, ĐK 110mm 3 cái
75 Chậu rửa 1 vòi 1 bộ
76 Vòi rửa 1 cái
77 Gương soi 1 cái
78 Bể nước Inox 1,5m3 1 bể
79 Xí bệt 1 bộ
80 1 vòi tắm, 1 hương sen HSMT, BVTC 1 bộ
81 Chậu rửa bát + vòi rửa HSMT, BVTC 1 bộ
82 1 vòi xịt VS HSMT, BVTC 1 bộ
83 Kệ kính HSMT, BVTC 1 cái
84 Máy bơm tăng áp HSMT, BVTC 1 cái
85 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 5 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 4,55 m3
F Cổng tường rào
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,274 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 4,262 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 5,068 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 23,378 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 18,945 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 5,851 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 174,379 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 38,569 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 37,6 m
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,2193 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,3478 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan HSMT, BVTC 0,0127 tấn
13 Lắp cột thép các loại HSMT, BVTC 0,069 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình HSMT, BVTC 0,069 tấn
15 Gia công cổng sắt HSMT, BVTC 0,2259 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm HSMT, BVTC 9,48 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 21,8 m2
18 Bản nề thép cửa HSMT, BVTC 9 cái
19 Bánh xe cổng HSMT, BVTC 2 cái
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 225,66 m2
21 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,2569 100m2
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,1388 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg HSMT, BVTC 76 cái
24 Khóa (tương đương Việt Tiệp) HSMT, BVTC 1 cái
25 Nilon tái sinh HSMT, BVTC 45,947 m2
26 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 89,196 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 61,059 m3
28 Biển tên trạm bơm HSMT, BVTC 1 cái
29 Cắm mảnh sành vào tường HSMT, BVTC 50,5 m
G Sân, nền + phá dỡ công trình cũ
1 Bê tông nền, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 67,655 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,897 m3
3 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,63 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 6,383 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,166 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 29 1cấu kiện
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng thép HSMT, BVTC 0,0894 tấn
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp HSMT, BVTC 0,0045 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 15,49 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 168,714 m2
11 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự HSMT, BVTC 0,3582 100m2
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 HSMT, BVTC 7,25 10m
13 Nilon tái sinh HSMT, BVTC 375,036 m2
14 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I HSMT, BVTC 47,54 m3
15 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 HSMT, BVTC 22,42 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 156,086 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 29,111 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 61,696 m3
19 Tháo dỡ cửa HSMT, BVTC 32,853 m2
20 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao HSMT, BVTC 33,127 m2
21 Đào xúc đất -đất cấp I(Xúc đất lên phương tiện vận chuyển) HSMT, BVTC 12,9806 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp, vật liệu phá dỡ HSMT, BVTC 12,9806 100m3
23 Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp , vật liệu phá dỡ HSMT, BVTC 12,9806 100m3
24 San đất bãi thải HSMT, BVTC 15,4076 100m3
H Nạo vét+ kè
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 70,941 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 131,29 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 HSMT, BVTC 8,088 m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp I HSMT, BVTC 10,0942 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 1,9011 100m3
6 Thuê phao HSMT, BVTC 2,13 ca
7 Lắp đặt phao bè HSMT, BVTC 1 lần
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 5,285 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 11,963 m3
10 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 7,026 m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 18,563 m3
12 Dăm lót HSMT, BVTC 4,641 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 11,492 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 31,062 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 39,269 m2
16 Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 18,5635 100m
17 Ống thoát nước mái kênh PVC D60 HSMT, BVTC 7 m
18 Vải địa bịt đầu ống HSMT, BVTC 0,0088 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,296 100m2
20 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,3275 100m2
21 Ván khuôn mái bờ kênh mương HSMT, BVTC 0,172 100m2
22 Nilon tái sinh HSMT, BVTC 95,104 m2
23 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,5178 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,0277 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,1436 tấn
I Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1 Máy bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (bao gồm: động cơ, đầu bơm, bộ khớp nối, bệ máy) không có đường ống HSMT, BVTC 3 Tổ
2 Cút thép Ø350x30° HSMT, BVTC 3 cái
3 Cút thép Ø350x60° HSMT, BVTC 3 cái
4 Cút thép Ø350x90° HSMT, BVTC 3 cái
5 Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 3 cái
6 Ống thép Ø350x2000 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 9 cái
7 Ống thép Ø350x400 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 3 cái
8 Bộ ống điều chỉnh HSMT, BVTC 3 bộ
9 Bu lông M20x70+ Đai ốc HSMT, BVTC 324 bộ
10 Đệm cao su Ø350 HSMT, BVTC 27 cái
11 Van xả Ø350 HSMT, BVTC 3 cái
12 Rọ rác D350 + Vành loe HSMT, BVTC 3 cái
13 Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. HSMT, BVTC 1 Bộ
14 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện vận chuyển tương đương ô tô có gắn cần trục loại 5T). HSMT, BVTC 2 ca
15 Lắp đặt máy bơm HL1400-5 HSMT, BVTC 3,822 tấn
16 Lắp máy bơm mồi BCK29-510 HSMT, BVTC 0,08 tấn
17 Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh x 3 tổ) HSMT, BVTC 396 kwh
18 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg HSMT, BVTC 2,653 tấn
19 Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 40kW HSMT, BVTC 3 1 cái
20 Vận chuyển máy, các thiết bị đường ống về kho HSMT, BVTC 2 ca
21 Lắp đặt máy bơm tưới thay thế HSMT, BVTC 1,209 tấn
22 Lắp đặt máy bơm mồi HSMT, BVTC 0,08 tấn
23 Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi HSMT, BVTC 1,289 tấn
24 Tháo động cơ 33kw HSMT, BVTC 1 cái
25 Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại HSMT, BVTC 1 TB
J Xây dựng đường dây hạ thế thuộc phần điện trạm bơm
1 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSMT, BVTC 12,8 m3
2 Đắp đất đường cáp HSMT, BVTC 12,8 m3
3 Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSMT, BVTC 7,2 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa HSMT, BVTC 7,2 m3
K Lắp đặt đường dây hạ thế thuộc phần điện trạm bơm
1 Lắp dựng tiếp địa nhà máy HSMT, BVTC 0,2585 100kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II HSMT, BVTC 0,4 10 cọc
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 0,37 100 m
4 Lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,42 100m
5 Lắp đặt trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,29 100m
6 Lắp đặt cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,11 100m
7 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 9 1 m
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 HSMT, BVTC 2,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50 mm2 HSMT, BVTC 0,2 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-70mm2) HSMT, BVTC 0,8 10 đầu cốt
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 HSMT, BVTC 0,05 km/dây
14 Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ HSMT, BVTC 1,6 100 m
15 Tháo Aptomat HSMT, BVTC 3 1 cái
16 Lắp đặt Áptômát 100A HSMT, BVTC 1 1 cái
17 Tháo khung định vị cáp HSMT, BVTC 9 Cái
18 Tháo tủ điện hạ thế HSMT, BVTC 1 1 tủ
19 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 HSMT, BVTC 50 m
20 Đầu cốt đồng M 6-16mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
21 Đầu cốt đồng M 35mm2 HSMT, BVTC 28 Cái
22 Đầu cốt đồng M 70mm2 HSMT, BVTC 2 Cái
23 Đầu cốt đồng M 95mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
24 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50mm2 HSMT, BVTC 8 Cái
25 Tiếp địa Nhà máy RC4 HSMT, BVTC 1 Bộ
26 Ống nhựa HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 37 m
27 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 HSMT, BVTC 42 m
28 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 HSMT, BVTC 29 m
29 Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 HSMT, BVTC 11 m
30 Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 9 m
31 Bình cứu hỏa MFZ4BC HSMT, BVTC 2 Bình
32 Bình cứu hỏa MT3 HSMT, BVTC 2 Cái
L Chiếu sáng thuộc phần điện trạm bơm
1 Aptomat khối (HB) 2 cực 30A HSMT, BVTC 3 cái
2 Đèn LED STAR 804 100W HSMT, BVTC 3 Bộ
3 Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m HSMT, BVTC 3 1 cần đèn
4 Quạt treo tường HSMT, BVTC 3 cái
5 Dây dẫn 2 ruột 6mm2 HSMT, BVTC 35 m
6 Dây dẫn 2 ruột 4mm2 HSMT, BVTC 38 m
7 Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 HSMT, BVTC 58 m
8 Dây dẫn 2 ruột 1mm2 HSMT, BVTC 210 m
9 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm HSMT, BVTC 130 m
10 Đèn Compac 20W HSMT, BVTC 19 bộ
11 Bảng điện 250x180mm HSMT, BVTC 7 bảng
12 Công tắc đơn CT 01-6A (lắp nổi) HSMT, BVTC 19 cái
13 Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi) HSMT, BVTC 7 cái
M Thí nghiệm vật liệu, lắp đặt vật liệu, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị thuộc phần điện trạm bơm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = HSMT, BVTC 3 1sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất HSMT, BVTC 1 1 vị trí
3 Thay tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha HSMT, BVTC 1 1 tủ
4 Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế HSMT, BVTC 1 Bộ (3 Cái)
5 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250 A HSMT, BVTC 1 cái
6 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 3 1 cái
7 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện HSMT, BVTC 3 cái
8 Thí nghiệm Rơle nhiệt HSMT, BVTC 4 cái
9 Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 4 1 cái
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC HSMT, BVTC 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC HSMT, BVTC 1 cái
12 Thí nghiệm chống sét van HSMT, BVTC 1 1 bộ (3 pha)
N Chi phí thiết bị
1 Tủ điện nhà máy 300A (ĐK 03ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS: Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 300A-36kA + 03 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 03 Contactor 3P 100A + 03 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A(tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 300/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 300/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl; 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 04 đèn báo lỗi + 04 nút ấn dừng khẩn + 08 nút ấn ON/OFF kèm đèn(tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A; hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 300A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa(tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, .... HSMT, BVTC 1 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Quyết Thắng, thành phố Hải Dương gồm các công việc: Cải tạo, nâng cấp nhà máy, bể hút, cầu chắn rác; Kè, nạo vét kênh dẫn vào bể hút; Khu quản lý; Cung cấp và lắp đặt 03 máy bơm mới với lưu lượng 1 máy Q = 1400 m3/h+ 01 máy bơm mồi động cơ 3 kW- 1450 vòng/phút và Thay thế điện hạ thế vào các máy bơm và điện chiếu sáng nhà máy và khu quản lý) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,66 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,33 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng)(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,66 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->