Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Quyết Thắng, thành phố Hải Dương.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Quyết Thắng, thành phố Hải Dương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:35:00 đến ngày 2021-07-03 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 9,252 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,3701 | 100m3 |
| 3 | Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 9,371 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | HSMT, BVTC | 2,343 | m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,248 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 4,819 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 7,278 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 2,132 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 12,87 | m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,102 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,165 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 2,665 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,154 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 3,249 | m3 |
| 17 | Nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 121,595 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,732 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng | HSMT, BVTC | 0,087 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,18 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 24,33 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,558 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,135 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT, BVTC | 0,041 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,0233 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,173 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,441 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,029 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 6,095 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,794 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 146,283 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 132,5 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 55,803 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 51,15 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 5,7 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 2,71 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0448 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,0053 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,0452 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2268 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2268 | tấn |
| 43 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSMT, BVTC | 0,4935 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mm | HSMT, BVTC | 19,9 | m |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,251 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 52,221 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 50,06 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 194,011 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 146,283 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT, BVTC | 0,3256 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT, BVTC | 11,925 | m2 |
| 52 | Cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 12x12 | HSMT, BVTC | 0,1029 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 35,55 | m2 |
| 54 | Bản nề thép cửa | HSMT, BVTC | 32 | cái |
| 55 | Khóa cửa + then cài cửa | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 56 | Móc gió cửa sổ | HSMT, BVTC | 5 | cái |
| 57 | Cửa kính lật | HSMT, BVTC | 2,52 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT, BVTC | 20 | 1cấu kiện |
| 59 | Ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | HSMT, BVTC | 0,01 | 100m |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,04 | m3 |
| 61 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | HSMT, BVTC | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | HSMT, BVTC | 5 | cái |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | HSMT, BVTC | 2 | cọc |
| 64 | Dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | HSMT, BVTC | 33 | m |
| 65 | Bật thép đỡ dây | HSMT, BVTC | 2,6 | kg |
| 66 | Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,824 | 100m |
| 67 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 2,325 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,077 | 100m2 |
| 69 | Nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 4,92 | m2 |
| 70 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 16,94 | m3 |
| 71 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,108 | 100m |
| 72 | Mua cọc tre | HSMT, BVTC | 32 | m |
| 73 | Dây thép buộc | HSMT, BVTC | 2 | kg |
| 74 | Phên lứa | HSMT, BVTC | 7,2 | m2 |
| 75 | Bạt ngăn nước 2 mặt | HSMT, BVTC | 11,8 | m2 |
| 76 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,64 | m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,0306 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,0208 | 100m2 |
| B | Bể hút | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 10,401 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 5,789 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 37,962 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 4,268 | m3 |
| 5 | Dăm lót | HSMT, BVTC | 9,288 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 8,062 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 42,607 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 52,388 | m2 |
| 9 | Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 37,152 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT, BVTC | 0,065 | 100m |
| 11 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,4377 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,0336 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,1728 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1552 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,2867 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | HSMT, BVTC | 0,1234 | 100m2 |
| 17 | Nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 90,748 | m2 |
| 18 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 9,288 | m3 |
| 19 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,4774 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 36,9348 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 1,248 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đập thi công, đất cấp I | HSMT, BVTC | 37,335 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp đập thi công (đất mượn), đất cấp I | HSMT, BVTC | 37,335 | m3 |
| 24 | Phá đập thi công, đất cấp I | HSMT, BVTC | 37,335 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả | HSMT, BVTC | 37,335 | m3 |
| 26 | Bơm nước phục vụ thi công | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| 27 | Bạt ngăn nước 2 mặt | HSMT, BVTC | 9,24 | m2 |
| 28 | Bao tải đất | HSMT, BVTC | 16 | cái |
| 29 | Nhân công đóng bao tải đất | HSMT, BVTC | 1 | công |
| C | Cầu chắn rác | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,518 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,972 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 10,925 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,538 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 28,834 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 58,562 | m2 |
| 7 | Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 7,8 | 100m |
| 8 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0438 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0157 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,1047 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0196 | tấn |
| 12 | Lưới chắn rác bằng thép | HSMT, BVTC | 1,0461 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 27,84 | m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,1242 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | HSMT, BVTC | 0,0496 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1359 | 100m2 |
| 18 | Nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 19,5 | m2 |
| 19 | Trát, đắp cột thủy trí vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,56 | m2 |
| 20 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,652 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 16,3 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 43,74 | m3 |
| D | Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 86,702 | m3 |
| 2 | Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 15,44 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | HSMT, BVTC | 3,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,3871 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,0984 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 7,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,183 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 13,492 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 1,637 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 15,39 | m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,177 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,187 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 5,729 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,34 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 5,59 | m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 38,6 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 2,322 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng | HSMT, BVTC | 0,057 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 30,331 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,809 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT, BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,0347 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,247 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,633 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0288 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 12,962 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,513 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 116,88 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 193,415 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 80,885 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 53,9 | m |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 15,25 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 8,36 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT, BVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,322 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0549 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,0064 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,0529 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2139 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2139 | tấn |
| 42 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSMT, BVTC | 0,7105 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mm | HSMT, BVTC | 24,15 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 5,572 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 64,596 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 75,973 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 297,909 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 116,875 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT, BVTC | 0,432 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT, BVTC | 15,33 | m2 |
| 51 | Cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 12x12 | HSMT, BVTC | 0,144 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 47,04 | m2 |
| 53 | Bản nề thép cửa | HSMT, BVTC | 46 | cái |
| 54 | Khóa cửa + then cài cửa | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 55 | Móc gió cửa sổ | HSMT, BVTC | 7 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,27m2 | HSMT, BVTC | 58,788 | m2 |
| 57 | Ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | HSMT, BVTC | 0,052 | 100m |
| 58 | Côn, cút nhựa HDPE, ĐK 110mm | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 59 | Đai giữ ống | HSMT, BVTC | 6 | cái |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,04 | m3 |
| 61 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | HSMT, BVTC | 2 | cọc |
| 64 | Dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | HSMT, BVTC | 33 | m |
| 65 | Bật thép đỡ dây | HSMT, BVTC | 2,6 | kg |
| E | Nhà bếp + nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 49,939 | m3 |
| 2 | Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 5,216 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | HSMT, BVTC | 1,304 | m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,12 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,807 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,86 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 30,087 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm lắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,203 | m3 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0119 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,325 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm lắp bể phốt | HSMT, BVTC | 0,0239 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,061 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,075 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,49 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 2,58 | m3 |
| 21 | Nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 16,287 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 1,748 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,392 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,009 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,036 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng | HSMT, BVTC | 0,026 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 1,313 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 9,023 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 1,762 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,265 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT, BVTC | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,193 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,014 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 2,768 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,194 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 60,785 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 64,223 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 26,549 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 23,6 | m |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT, BVTC | 3 | 1cấu kiện |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 90,772 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 60,785 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT, BVTC | 0,1464 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT, BVTC | 5,265 | m2 |
| 46 | Cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 12x12 | HSMT, BVTC | 0,0206 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 12,87 | m2 |
| 48 | Bản nề thép cửa | HSMT, BVTC | 13 | cái |
| 49 | Khóa cửa + then cài cửa | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 50 | Móc gió cửa sổ | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 51 | Cửa kính lật (trọn gói lắp đặt) | HSMT, BVTC | 0,9 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,27m2 | HSMT, BVTC | 8,7 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch chống trơn | HSMT, BVTC | 6,96 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | HSMT, BVTC | 18,79 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 24,57 | m2 |
| 56 | Ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 0,5 | 100 m | |
| 57 | Ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm | 0,09 | 100 m | |
| 58 | Ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | 0,175 | 100 m | |
| 59 | Cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | 5 | cái | |
| 60 | Cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 61 | Côn HDPE, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 62 | Côn, cút nhựa HDPE, ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 63 | Ren trong D21 | 4 | cái | |
| 64 | Côn, cút nhựa HDPE, ĐK 20mm | 7 | cái | |
| 65 | Tê HDPE, ĐK 20mm | 2 | cái | |
| 66 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 67 | Van ren, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 68 | Thoát sàn | 1 | cái | |
| 69 | Ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | 0,09 | 100 m | |
| 70 | Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | 0,2 | 100m | |
| 71 | Cút nhựa HDPE, ĐK 60mm | 5 | cái | |
| 72 | Côn HDPE, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 73 | Tê HDPE, ĐK 63mm | 3 | cái | |
| 74 | Côn, cút nhựa HDPE, ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 75 | Chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 76 | Vòi rửa | 1 | cái | |
| 77 | Gương soi | 1 | cái | |
| 78 | Bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 79 | Xí bệt | 1 | bộ | |
| 80 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 81 | Chậu rửa bát + vòi rửa | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 82 | 1 vòi xịt VS | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 83 | Kệ kính | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 84 | Máy bơm tăng áp | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 85 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 5 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 4,55 | m3 |
| F | Cổng tường rào | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,274 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 4,262 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 5,068 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 23,378 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 18,945 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 5,851 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 174,379 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 38,569 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 37,6 | m |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,2193 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,3478 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | HSMT, BVTC | 0,0127 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | HSMT, BVTC | 0,069 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | HSMT, BVTC | 0,069 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt | HSMT, BVTC | 0,2259 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT, BVTC | 9,48 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 21,8 | m2 |
| 18 | Bản nề thép cửa | HSMT, BVTC | 9 | cái |
| 19 | Bánh xe cổng | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 225,66 | m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,2569 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1388 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | HSMT, BVTC | 76 | cái |
| 24 | Khóa (tương đương Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 25 | Nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 45,947 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 89,196 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 61,059 | m3 |
| 28 | Biển tên trạm bơm | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 29 | Cắm mảnh sành vào tường | HSMT, BVTC | 50,5 | m |
| G | Sân, nền + phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 67,655 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,897 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 6,383 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 0,166 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSMT, BVTC | 29 | 1cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng thép | HSMT, BVTC | 0,0894 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT, BVTC | 0,0045 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 15,49 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 168,714 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSMT, BVTC | 0,3582 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | HSMT, BVTC | 7,25 | 10m |
| 13 | Nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 375,036 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 47,54 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | HSMT, BVTC | 22,42 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 156,086 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 29,111 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 61,696 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | HSMT, BVTC | 32,853 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | HSMT, BVTC | 33,127 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất -đất cấp I(Xúc đất lên phương tiện vận chuyển) | HSMT, BVTC | 12,9806 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp, vật liệu phá dỡ | HSMT, BVTC | 12,9806 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp , vật liệu phá dỡ | HSMT, BVTC | 12,9806 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải | HSMT, BVTC | 15,4076 | 100m3 |
| H | Nạo vét+ kè | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 70,941 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 131,29 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | HSMT, BVTC | 8,088 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp I | HSMT, BVTC | 10,0942 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 1,9011 | 100m3 |
| 6 | Thuê phao | HSMT, BVTC | 2,13 | ca |
| 7 | Lắp đặt phao bè | HSMT, BVTC | 1 | lần |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 5,285 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 11,963 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 7,026 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 18,563 | m3 |
| 12 | Dăm lót | HSMT, BVTC | 4,641 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 11,492 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 31,062 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 39,269 | m2 |
| 16 | Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 18,5635 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước mái kênh PVC D60 | HSMT, BVTC | 7 | m |
| 18 | Vải địa bịt đầu ống | HSMT, BVTC | 0,0088 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,296 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,3275 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | HSMT, BVTC | 0,172 | 100m2 |
| 22 | Nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 95,104 | m2 |
| 23 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,5178 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,0277 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT, BVTC | 0,1436 | tấn |
| I | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (bao gồm: động cơ, đầu bơm, bộ khớp nối, bệ máy) không có đường ống | HSMT, BVTC | 3 | Tổ |
| 2 | Cút thép Ø350x30° | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 3 | Cút thép Ø350x60° | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 4 | Cút thép Ø350x90° | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 5 | Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 6 | Ống thép Ø350x2000 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 9 | cái |
| 7 | Ống thép Ø350x400 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 8 | Bộ ống điều chỉnh | HSMT, BVTC | 3 | bộ |
| 9 | Bu lông M20x70+ Đai ốc | HSMT, BVTC | 324 | bộ |
| 10 | Đệm cao su Ø350 | HSMT, BVTC | 27 | cái |
| 11 | Van xả Ø350 | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 12 | Rọ rác D350 + Vành loe | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 13 | Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện vận chuyển tương đương ô tô có gắn cần trục loại 5T). | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| 15 | Lắp đặt máy bơm HL1400-5 | HSMT, BVTC | 3,822 | tấn |
| 16 | Lắp máy bơm mồi BCK29-510 | HSMT, BVTC | 0,08 | tấn |
| 17 | Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh x 3 tổ) | HSMT, BVTC | 396 | kwh |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | HSMT, BVTC | 2,653 | tấn |
| 19 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 40kW | HSMT, BVTC | 3 | 1 cái |
| 20 | Vận chuyển máy, các thiết bị đường ống về kho | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| 21 | Lắp đặt máy bơm tưới thay thế | HSMT, BVTC | 1,209 | tấn |
| 22 | Lắp đặt máy bơm mồi | HSMT, BVTC | 0,08 | tấn |
| 23 | Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi | HSMT, BVTC | 1,289 | tấn |
| 24 | Tháo động cơ 33kw | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 25 | Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại | HSMT, BVTC | 1 | TB |
| J | Xây dựng đường dây hạ thế thuộc phần điện trạm bơm | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 12,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường cáp | HSMT, BVTC | 12,8 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| K | Lắp đặt đường dây hạ thế thuộc phần điện trạm bơm | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa nhà máy | HSMT, BVTC | 0,2585 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSMT, BVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm | HSMT, BVTC | 0,37 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 9 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | HSMT, BVTC | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50 mm2 | HSMT, BVTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-70mm2) | HSMT, BVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | HSMT, BVTC | 0,05 | km/dây |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ | HSMT, BVTC | 1,6 | 100 m |
| 15 | Tháo Aptomat | HSMT, BVTC | 3 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt Áptômát 100A | HSMT, BVTC | 1 | 1 cái |
| 17 | Tháo khung định vị cáp | HSMT, BVTC | 9 | Cái |
| 18 | Tháo tủ điện hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | 1 tủ |
| 19 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 | HSMT, BVTC | 50 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M 6-16mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M 35mm2 | HSMT, BVTC | 28 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M 70mm2 | HSMT, BVTC | 2 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M 95mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 24 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50mm2 | HSMT, BVTC | 8 | Cái |
| 25 | Tiếp địa Nhà máy RC4 | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Ống nhựa HDPE 130/100 mm | HSMT, BVTC | 37 | m |
| 27 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | HSMT, BVTC | 42 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | HSMT, BVTC | 29 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | HSMT, BVTC | 11 | m |
| 30 | Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 9 | m |
| 31 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | HSMT, BVTC | 2 | Bình |
| 32 | Bình cứu hỏa MT3 | HSMT, BVTC | 2 | Cái |
| L | Chiếu sáng thuộc phần điện trạm bơm | |||
| 1 | Aptomat khối (HB) 2 cực 30A | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 2 | Đèn LED STAR 804 100W | HSMT, BVTC | 3 | Bộ |
| 3 | Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | HSMT, BVTC | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Quạt treo tường | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | HSMT, BVTC | 35 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | HSMT, BVTC | 38 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | HSMT, BVTC | 58 | m |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 1mm2 | HSMT, BVTC | 210 | m |
| 9 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm | HSMT, BVTC | 130 | m |
| 10 | Đèn Compac 20W | HSMT, BVTC | 19 | bộ |
| 11 | Bảng điện 250x180mm | HSMT, BVTC | 7 | bảng |
| 12 | Công tắc đơn CT 01-6A (lắp nổi) | HSMT, BVTC | 19 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi) | HSMT, BVTC | 7 | cái |
| M | Thí nghiệm vật liệu, lắp đặt vật liệu, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị thuộc phần điện trạm bơm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | HSMT, BVTC | 3 | 1sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất | HSMT, BVTC | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thay tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | HSMT, BVTC | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | Bộ (3 Cái) |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250 A | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 3 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Rơle nhiệt | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 4 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van | HSMT, BVTC | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| N | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện nhà máy 300A (ĐK 03ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS: Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 300A-36kA + 03 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 03 Contactor 3P 100A + 03 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A(tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 300/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 300/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl; 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 04 đèn báo lỗi + 04 nút ấn dừng khẩn + 08 nút ấn ON/OFF kèm đèn(tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A; hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 300A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa(tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, .... | HSMT, BVTC | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Quyết Thắng, thành phố Hải Dương gồm các công việc: Cải tạo, nâng cấp nhà máy, bể hút, cầu chắn rác; Kè, nạo vét kênh dẫn vào bể hút; Khu quản lý; Cung cấp và lắp đặt 03 máy bơm mới với lưu lượng 1 máy Q = 1400 m3/h+ 01 máy bơm mồi động cơ 3 kW- 1450 vòng/phút và Thay thế điện hạ thế vào các máy bơm và điện chiếu sáng nhà máy và khu quản lý) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,66 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,33 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng)(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,66 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.660.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi