Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tầng 3, 4, 6, cải tạo cảnh quan và mua trang thiết bị cho tòa nhà 53E Phan Phù Tiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670850-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Tài chính
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa tầng 3, 4, 6, cải tạo cảnh quan và mua trang thiết bị cho tòa nhà 53E Phan Phù Tiên
Số hiệu KHLCNT 20210611567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:33:00 đến ngày 2021-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,116,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Vận chuyển đồ đạc trong phòng ,dọn dẹp vệ sinh các phòng lấy mặt bằng thi công Quy định tại Chương V 52 công
2 Bạt che đồ trong phòng Quy định tại Chương V 724,3258 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 544,0629 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V 72,99 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Quy định tại Chương V 511,39 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ Quy định tại Chương V 128,155 m2
7 Tháo dỡ vách nhựa ốp kính Quy định tại Chương V 158,2749 m2
8 Tháo dỡ vách nhôm kính Quy định tại Chương V 158,2749 m2
9 Phá dỡ nền gạch gốm Quy định tại Chương V 1.095,0036 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Quy định tại Chương V 1.095,0036 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Quy định tại Chương V 68,774 m2
12 Phá dỡ lớp granito cầu thang bộ Quy định tại Chương V 195,2091 m2
13 Tháo dỡ tay vịn cầu thang Quy định tại Chương V 116,0349 m
14 Thuê dàn giáo trong, kích thước giáo 1,5x1,2m Quy định tại Chương V 3,9503 100m2/tháng
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Quy định tại Chương V 11,8509 100m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 1.037,3355 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại Chương V 1.318,2388 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V 24,1 m3
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, tháo dỡ mái tôn hư hỏng Quy định tại Chương V 281,6401 m2
20 Tháo dỡ các kết cấu thép-xà gồ mái Quy định tại Chương V 0,1812 tấn
21 Phá dỡ nền gạch đất nung- phá dỡ lớp gạch chống nóng mái Quy định tại Chương V 79,9043 m2
22 Dọn vệ sinh trước khi phá lớp vữa trát Quy định tại Chương V 234,432 m2
23 Phá lớp vữa trát sê nô mái Quy định tại Chương V 234,432 m2
24 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện các tầng Quy định tại Chương V 1 toàn bộ
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương V 120,6845 m3
26 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại Chương V 120,6845 m3
27 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Quy định tại Chương V 144,8214 tấn
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Chương V 120,6845 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Chương V 120,6845 m3
30 Vận chuyển toàn bộ hoa sắt, cửa, mái tôn tháo dỡ đến bãi đổ Quy định tại Chương V 1 toàn bộ
B PHẦN CẢI TẠO
1 Lát nền, sàn bằng gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75- lát nền trong phòng Quy định tại Chương V 884,3452 m2
2 Lát nền hành lang Gạch granit kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 211,2885 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,bằng gạch granite 600x120mm Quy định tại Chương V 54,3215 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,bằng gạch granite 600x120mm Quy định tại Chương V 14,4525 m2
5 Thi công trần nhôm Quy định tại Chương V 1.059,2325 m2
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 - lát lại toàn bộ bậc cầu thang bằng đá granit Quy định tại Chương V 183,3304 m2
7 Tay vịn inox rỗng trong Quy định tại Chương V 116,0349 md
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V 11,6937 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1.156,8761 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 51,7334 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Quy định tại Chương V 1.156,8761 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 51,7334 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 1.208,6095 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 1.146,9648 m2
15 Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14mm, dày 1,2mm Quy định tại Chương V 5,0631 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 276,19 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Chương V 145,62 m2
18 Sản xuất khuôn kép gỗ lim Quy định tại Chương V 369,55 md
19 Sản xuất cửa đi gỗ lim Quy định tại Chương V 108,53 m2
20 Sản xuất cửa sổ Panol gỗ kính, gỗ Lim Quy định tại Chương V 38,0475 m2
21 Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim rộng 3cm Quy định tại Chương V 604,2 md
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 272,16 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 3 nước, sơn PU Quy định tại Chương V 136,711 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa kép Quy định tại Chương V 369,55 m
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Quy định tại Chương V 146,5775 m2
26 Dán đề can mờ lên cửa kính trong nhà Quy định tại Chương V 221,9238 m2
27 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - gỗ và VL các loại Quy định tại Chương V 14,5846 m3
28 Lắp ổ khóa cửa đi Quy định tại Chương V 31 bộ
29 Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề sắt - cửa đi Quy định tại Chương V 162 bộ
30 Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề sắt- cửa sổ Quy định tại Chương V 36 bộ
31 Lắp crêmôn cửa đi Quy định tại Chương V 23 bộ
32 Lắp crêmôn cửa sổ Quy định tại Chương V 9 bộ
33 Lắp chốt ngang cửa đi Quy định tại Chương V 31 bộ
34 Lắp chốt dọc cửa sổ Quy định tại Chương V 18 bộ
35 Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm, kính ViệtNhật, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 11,34 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa 1,4mm Kính Việt Nhật, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, khóa tay nắm Quy định tại Chương V 102,69 m2
37 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa 1,4mm, Kính Việt Nhật, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 16,8 m2
38 Vách kính cố định,nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm màu trắng, phôi kính việt nhật, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 252,7929 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 130,83 m2
40 Vách kính khung nhôm trong nhà Quy định tại Chương V 219,5949 m2
41 Vách kính khung nhôm mặt tiền Quy định tại Chương V 33,198 m2
42 Vận chuyển toàn bộ đồ đạc, bàn ghế về phòng Quy định tại Chương V 43 công
C Cải tạo mái
1 Vệ sinh bề mặt sê nô mái Quy định tại Chương V 314,3363 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái ( lần1) Quy định tại Chương V 314,3363 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 314,3363 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái ( lần2) Quy định tại Chương V 314,3363 m2
5 Lát gạch chống nóng mái 300x300mm Quy định tại Chương V 79,9043 m2
6 Thép hộp 20x40x2mm Quy định tại Chương V 181,1 kg
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 11,8357 m2
8 Gia công xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,1812 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,1812 tấn
10 Lợp mái bằng tôn chống nóng Quy định tại Chương V 2,8167 100m2
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - tấm lợp các loại Quy định tại Chương V 2,8167 100m2
12 Ống nhựa PVC D110 Quy định tại Chương V 1,8 100m
13 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Quy định tại Chương V 6 cái
14 Lắp đặt phễu thu nước bằng inox D110 Quy định tại Chương V 6 cái
15 Cút PVC D110 Quy định tại Chương V 12 cái
16 Chếch PVC D110 Quy định tại Chương V 12 cái
17 Đai inox các loại + phụ kiện vít Quy định tại Chương V 90 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn âm trần Quy định tại Chương V 36 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt đèn led âm trần 600x600 Quy định tại Chương V 141 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại Chương V 105 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định tại Chương V 63 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Quy định tại Chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V 24 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V 15 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V 12 cái
10 Lắp đặt đế âm công tắc Quy định tại Chương V 63 cái
11 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Chương V 1.950 m
12 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại Chương V 750 m
13 Cáp (3x4+1x2,5)mm2 Quy định tại Chương V 450 m
14 Cáp (3x6+1x4)mm2 Quy định tại Chương V 480 m
15 Cáp (3x35+1x25)mm2 Quy định tại Chương V 400 m
16 Ống HDPE D50/40 Quy định tại Chương V 400 m
17 Ống gen cứng D20 luồn dây Quy định tại Chương V 2.700 m
18 Hộp chia dây điện Quy định tại Chương V 237 cái
19 Aptomat 1P-16A Quy định tại Chương V 15 cái
20 Aptomat 1P-20A Quy định tại Chương V 36 cái
21 Aptomat 1P-32A Quy định tại Chương V 21 cái
22 Aptomat MCCB 3P-32A Quy định tại Chương V 3 cái
23 Aptomat MCCB 3P-40A Quy định tại Chương V 12 cái
24 Aptomat MCCB 3P-150A Quy định tại Chương V 3 cái
25 Bộ chống mất pha, lệch pha Quy định tại Chương V 3 bộ
26 Hộp chứa aptomat 4-8AP Quy định tại Chương V 18 hộp
27 Hộp chứa aptomat 3-6AP Quy định tại Chương V 6 hộp
28 Tủ điện tổng KT:300x500x150mm Quy định tại Chương V 3 hộp
E Phần điện điều hòa
1 Tháo dỡ, bảo dưỡng hệ thống điều hòa treo tường 24.000 BTU và lắp đặt điều hòa Quy định tại Chương V 27 bộ
2 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại Chương V 105 m
3 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Quy định tại Chương V 315 m
4 Ống gen cứng D20 luồn dây Quy định tại Chương V 400 m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Quy định tại Chương V 3,15 100m
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Quy định tại Chương V 3,15 100m
7 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa PVC D21 và bảo ôn dày 10mm Quy định tại Chương V 5 100m
8 Hệ đai ôm và ty treo đường ống bảo ôn hệ điều hòa Quy định tại Chương V 250 cái
F Mạng LAN
1 Lắp đặt ổ cắm mạng Quy định tại Chương V 30 cái
2 Cáp mạng CAT6 Quy định tại Chương V 850 m
3 Ống gen cứng D20 luồn dây Quy định tại Chương V 610 m
4 Tủ kỹ thuật Quy định tại Chương V 3 hộp
5 Modem Quy định tại Chương V 3 bộ
6 SWitch 12 cổng Quy định tại Chương V 3 bộ
7 Dây tín hiệu âm thanh Quy định tại Chương V 830 m
G THIẾT BỊ
1 Máy chiếu đa năng (có cấu hình như sau hoặc tương đương)
- Cường độ chiếu sáng: 3700 ANSI lumens
- Độ phân giải thực: WXGA (1280 x 800)
- Zoom cơ điều chỉnh tay: 1.7X
- Độ tương phản: 16.000:1
- Tuổi thọ bóng đèn:
ECO mode OFF: 10.000 giờ
Normal ECO mode: 12.000 giờ
ECO mode: 15.000 giờ
Quy định tại Chương V 9 Chiếc
2 Màn chiếu điện (có cấu hình như sau hoặc tương đương) - Kiểu màn chiếu: điện - Kích cỡ: 120 Inches - Kích thước ( 2,13 m x 2,13 m) - Mô tả khác có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc Quy định tại Chương V 9 Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 đồng trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điện nhẹ. (ii) số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.980.000.000 đồng VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.940.000.000 đồng trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điện nhẹ có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->