Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tầng 3, 4, 6, cải tạo cảnh quan và mua trang thiết bị cho tòa nhà 53E Phan Phù Tiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670850-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa tầng 3, 4, 6, cải tạo cảnh quan và mua trang thiết bị cho tòa nhà 53E Phan Phù Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 11:33:00 đến ngày 2021-07-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng ,dọn dẹp vệ sinh các phòng lấy mặt bằng thi công | Quy định tại Chương V | 52 | công |
| 2 | Bạt che đồ trong phòng | Quy định tại Chương V | 724,3258 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 544,0629 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 72,99 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Quy định tại Chương V | 511,39 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Quy định tại Chương V | 128,155 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách nhựa ốp kính | Quy định tại Chương V | 158,2749 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Quy định tại Chương V | 158,2749 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch gốm | Quy định tại Chương V | 1.095,0036 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Quy định tại Chương V | 1.095,0036 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Quy định tại Chương V | 68,774 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp granito cầu thang bộ | Quy định tại Chương V | 195,2091 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Quy định tại Chương V | 116,0349 | m |
| 14 | Thuê dàn giáo trong, kích thước giáo 1,5x1,2m | Quy định tại Chương V | 3,9503 | 100m2/tháng |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 11,8509 | 100m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 1.037,3355 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 1.318,2388 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 24,1 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, tháo dỡ mái tôn hư hỏng | Quy định tại Chương V | 281,6401 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép-xà gồ mái | Quy định tại Chương V | 0,1812 | tấn |
| 21 | Phá dỡ nền gạch đất nung- phá dỡ lớp gạch chống nóng mái | Quy định tại Chương V | 79,9043 | m2 |
| 22 | Dọn vệ sinh trước khi phá lớp vữa trát | Quy định tại Chương V | 234,432 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Quy định tại Chương V | 234,432 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện các tầng | Quy định tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 120,6845 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 120,6845 | m3 |
| 27 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Quy định tại Chương V | 144,8214 | tấn |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Chương V | 120,6845 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Chương V | 120,6845 | m3 |
| 30 | Vận chuyển toàn bộ hoa sắt, cửa, mái tôn tháo dỡ đến bãi đổ | Quy định tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75- lát nền trong phòng | Quy định tại Chương V | 884,3452 | m2 |
| 2 | Lát nền hành lang Gạch granit kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 211,2885 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,bằng gạch granite 600x120mm | Quy định tại Chương V | 54,3215 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,bằng gạch granite 600x120mm | Quy định tại Chương V | 14,4525 | m2 |
| 5 | Thi công trần nhôm | Quy định tại Chương V | 1.059,2325 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 - lát lại toàn bộ bậc cầu thang bằng đá granit | Quy định tại Chương V | 183,3304 | m2 |
| 7 | Tay vịn inox rỗng trong | Quy định tại Chương V | 116,0349 | md |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 11,6937 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.156,8761 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 51,7334 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 1.156,8761 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 51,7334 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.208,6095 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.146,9648 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14mm, dày 1,2mm | Quy định tại Chương V | 5,0631 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 276,19 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại Chương V | 145,62 | m2 |
| 18 | Sản xuất khuôn kép gỗ lim | Quy định tại Chương V | 369,55 | md |
| 19 | Sản xuất cửa đi gỗ lim | Quy định tại Chương V | 108,53 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ Panol gỗ kính, gỗ Lim | Quy định tại Chương V | 38,0475 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim rộng 3cm | Quy định tại Chương V | 604,2 | md |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 272,16 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 3 nước, sơn PU | Quy định tại Chương V | 136,711 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Quy định tại Chương V | 369,55 | m |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định tại Chương V | 146,5775 | m2 |
| 26 | Dán đề can mờ lên cửa kính trong nhà | Quy định tại Chương V | 221,9238 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - gỗ và VL các loại | Quy định tại Chương V | 14,5846 | m3 |
| 28 | Lắp ổ khóa cửa đi | Quy định tại Chương V | 31 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề sắt - cửa đi | Quy định tại Chương V | 162 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề sắt- cửa sổ | Quy định tại Chương V | 36 | bộ |
| 31 | Lắp crêmôn cửa đi | Quy định tại Chương V | 23 | bộ |
| 32 | Lắp crêmôn cửa sổ | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp chốt ngang cửa đi | Quy định tại Chương V | 31 | bộ |
| 34 | Lắp chốt dọc cửa sổ | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm, kính ViệtNhật, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa 1,4mm Kính Việt Nhật, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, khóa tay nắm | Quy định tại Chương V | 102,69 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa 1,4mm, Kính Việt Nhật, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định,nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm màu trắng, phôi kính việt nhật, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 252,7929 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 130,83 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Quy định tại Chương V | 219,5949 | m2 |
| 41 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại Chương V | 33,198 | m2 |
| 42 | Vận chuyển toàn bộ đồ đạc, bàn ghế về phòng | Quy định tại Chương V | 43 | công |
| C | Cải tạo mái | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Quy định tại Chương V | 314,3363 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái ( lần1) | Quy định tại Chương V | 314,3363 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 314,3363 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái ( lần2) | Quy định tại Chương V | 314,3363 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng mái 300x300mm | Quy định tại Chương V | 79,9043 | m2 |
| 6 | Thép hộp 20x40x2mm | Quy định tại Chương V | 181,1 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 11,8357 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,1812 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,1812 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn chống nóng | Quy định tại Chương V | 2,8167 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - tấm lợp các loại | Quy định tại Chương V | 2,8167 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D110 | Quy định tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước bằng inox D110 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút PVC D110 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Chếch PVC D110 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Đai inox các loại + phụ kiện vít | Quy định tại Chương V | 90 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn âm trần | Quy định tại Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn led âm trần 600x600 | Quy định tại Chương V | 141 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V | 105 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Chương V | 63 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc | Quy định tại Chương V | 63 | cái |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 1.950 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 750 | m |
| 13 | Cáp (3x4+1x2,5)mm2 | Quy định tại Chương V | 450 | m |
| 14 | Cáp (3x6+1x4)mm2 | Quy định tại Chương V | 480 | m |
| 15 | Cáp (3x35+1x25)mm2 | Quy định tại Chương V | 400 | m |
| 16 | Ống HDPE D50/40 | Quy định tại Chương V | 400 | m |
| 17 | Ống gen cứng D20 luồn dây | Quy định tại Chương V | 2.700 | m |
| 18 | Hộp chia dây điện | Quy định tại Chương V | 237 | cái |
| 19 | Aptomat 1P-16A | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 20 | Aptomat 1P-20A | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 21 | Aptomat 1P-32A | Quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 3P-32A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 3P-40A | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 3P-150A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Bộ chống mất pha, lệch pha | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Hộp chứa aptomat 4-8AP | Quy định tại Chương V | 18 | hộp |
| 27 | Hộp chứa aptomat 3-6AP | Quy định tại Chương V | 6 | hộp |
| 28 | Tủ điện tổng KT:300x500x150mm | Quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| E | Phần điện điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ, bảo dưỡng hệ thống điều hòa treo tường 24.000 BTU và lắp đặt điều hòa | Quy định tại Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 105 | m |
| 3 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại Chương V | 315 | m |
| 4 | Ống gen cứng D20 luồn dây | Quy định tại Chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Quy định tại Chương V | 3,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Quy định tại Chương V | 3,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa PVC D21 và bảo ôn dày 10mm | Quy định tại Chương V | 5 | 100m |
| 8 | Hệ đai ôm và ty treo đường ống bảo ôn hệ điều hòa | Quy định tại Chương V | 250 | cái |
| F | Mạng LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 2 | Cáp mạng CAT6 | Quy định tại Chương V | 850 | m |
| 3 | Ống gen cứng D20 luồn dây | Quy định tại Chương V | 610 | m |
| 4 | Tủ kỹ thuật | Quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Modem | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | SWitch 12 cổng | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Dây tín hiệu âm thanh | Quy định tại Chương V | 830 | m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng (có cấu hình như sau hoặc tương đương) - Cường độ chiếu sáng: 3700 ANSI lumens - Độ phân giải thực: WXGA (1280 x 800) - Zoom cơ điều chỉnh tay: 1.7X - Độ tương phản: 16.000:1 - Tuổi thọ bóng đèn: ECO mode OFF: 10.000 giờ Normal ECO mode: 12.000 giờ ECO mode: 15.000 giờ |
Quy định tại Chương V | 9 | Chiếc |
| 2 | Màn chiếu điện (có cấu hình như sau hoặc tương đương) - Kiểu màn chiếu: điện - Kích cỡ: 120 Inches - Kích thước ( 2,13 m x 2,13 m) - Mô tả khác có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc | Quy định tại Chương V | 9 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 đồng trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điện nhẹ. (ii) số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.980.000.000 đồng VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.940.000.000 đồng trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị điện nhẹ có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi