Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663396-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210575413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:33:00 đến ngày 2021-07-03 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,689,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,7105 100m3
2 Đào nền đường và khuôn đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,4054 100m3
3 Xáo xới san gạt tạo phẳng, lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,7105 100m3
4 Mua đất đồi để đầm chặt đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1.014,8181 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 11,7097 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp đá dăm sau khi lu lèn chặt dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,8586 100m3
7 Đắp cát nền đường dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 96,465 m3
8 Lót lớp bạt chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3.215,5 m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,672 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 578,79 m3
11 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông(5m/1 khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 604,5 m
B KÈ ĐÁ GIA CỐ VEN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,3347 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,7188 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,9 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 19,6 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 28,35 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,3955 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,105 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,0805 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,1 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa(chèn khe lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,38 m2
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,012 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,0014 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,175 100m
C PHẦN ĐÀO RÃNH ĐẤT VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,276 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 25,289 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp rải phần đất đào rãnh chọn lọc(50% lượng đất) rải gia cố hai bên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,2645 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,2645 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo (tổng quãng đường vận chuyển mang đi đổ là 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,2645 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,827 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9,1884 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp hoàn thiện gia cố hai bên mang rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,1674 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp rải phần đất đào rãnh chọn lọc(50% lượng đất) rải gia cố hai bên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,456 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,456 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo (tổng quãng đường vận chuyển mang đi đổ là 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,456 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,836 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8,742 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 24,552 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 111,6 m2
16 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 37,2 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,744 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,1488 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,138 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,696 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,7961 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,4464 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp dựng tấm đan rãnh vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 93 cấu kiện
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,1624 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,8039 m3
26 Phá dỡ móng các loại, móng gạch. Phá dỡ phần mương cũ xây bằng gạch đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,012 m3
27 Mua gối đỡ cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12 cấu kiện
29 Mua cống tròn D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6 m
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6 đoạn ống
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây bo nối 2 đầu cống tròn D800 với mương hiện trạng, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,4145 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,091 100m3
33 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây bo nối 2 đầu cống tròn D800 với mương hiện trạng, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,4145 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,288 100m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,2 m3
36 Tháo dỡ ống bê tông cũ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6 đoạn ống
37 Mua gối đỡ cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 24 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 24 cấu kiện
39 Mua cống tròn D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12 m
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12 đoạn ống
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,2888 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,12 m3
43 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,52 m3
44 Trát tường miệng cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9,58 m2
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90(90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,216 100m3
46 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90(10% đắp thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,4 m3
47 Bơm nước ra ngoài khu đào móng để thi công cống(5 ca/1 cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5 ca
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm. Lắp đặt đoạn ống nhựa dẫn dòng trong khi thi công, ống dài 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,16 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.299033E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.59806E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.882.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.145.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->