Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 12:03:00 đến ngày 2021-07-03 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,155,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, bể hút, bể xả, kênh xây, cống đầu kênh, cầu chắn rác, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 04 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400-5) và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay thế điện hạ thế vào các máy bơm và điện chiếu sáng cho nhà máy, khu quản lý; Cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh,...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần thủy công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần lắp đặt máy bơm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường (phần thủy công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường (phần lắp đặt máy bơm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí diezel 360m3/h (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phá bê tông, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt thép,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén 3m3/ph (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phá bê tông, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kw (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đầm bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đầm bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tưới nước, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 2,5 tấn (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16,0 T (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển vật liệu, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa, còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để nâng hàng, còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cốp pha (Đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng ghép ván khuôn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Thiết bị khác (Đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài ra, nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với BPTC của nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Bột –Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án công trình thủy lợi nội đồng.Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899; 01228219391 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY | |||
| 1 | Bê tông ô văng, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,808 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | HSMT, BVTC | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSMT, BVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 6,05 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 3,413 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 3,243 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,984 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm móng nhà, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 4,76 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 56,959 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,708 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 20,263 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 8,78 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 132,307 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 109,744 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 66,303 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 45,9 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT, BVTC | 0,046 | 100m |
| 18 | Sản xuất cửa sắt | HSMT, BVTC | 0,1974 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt | HSMT, BVTC | 9,315 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cửa kính chớp lật | HSMT, BVTC | 2,52 | m2 |
| 21 | Sản xuất hoa cửa inox | HSMT, BVTC | 0,0393 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa cửa inox | HSMT, BVTC | 6,03 | m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,7363 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0905 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,3385 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, ô văng, hào cáp | HSMT, BVTC | 0,0593 | tấn |
| 27 | Thép bật đỡ dây | HSMT, BVTC | 0,0252 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,3543 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,3543 | tấn |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 32 | Dây thu sét f 10 | HSMT, BVTC | 91 | m |
| 33 | Dây tiếp địa f 12 | HSMT, BVTC | 8 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSMT, BVTC | 4 | cọc |
| 35 | Quả sứ đỡ chân kim chống sét | HSMT, BVTC | 3 | quả |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,548 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,2003 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, Ô văng, lanh tô, tấm nắp hào cáp (đúc sẵn) | HSMT, BVTC | 0,0511 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1602 | 100m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | HSMT, BVTC | 215,81 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | HSMT, BVTC | 62,353 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 143,479 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 134,684 | m2 |
| 44 | Khoá (Tương đương loại Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 45 | Mái Tôn mạ kẽm sóng vuông, 11 sóng dày 0.4mm | HSMT, BVTC | 0,5316 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mm | HSMT, BVTC | 19,02 | m |
| 47 | Sơn sắt thép, sơn chống rỉ | HSMT, BVTC | 32,564 | 1m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , Sơn cửa màu ghi xám | HSMT, BVTC | 25,983 | 1m2 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | HSMT, BVTC | 14,67 | m3 |
| 50 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 13,922 | m3 |
| 51 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 12,478 | 100m |
| B | BỂ XẢ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,462 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,042 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 28,328 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,579 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 24,517 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 107,462 | m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,6295 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 5,53 | m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,0025 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1444 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,01 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,029 | tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 59,843 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,3864 | 100m3 |
| C | CỐNG + KÊNH N1 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,573 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,205 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,227 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 5,124 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 5,686 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,874 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 55,039 | m2 |
| 8 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,2328 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,034 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,011 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,004 | tấn |
| 12 | Thép hình dàn van | HSMT, BVTC | 0,113 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dàn van thép hình | HSMT, BVTC | 0,113 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,08 | tấn |
| 16 | Sơn chống rỉ 3 lớp | HSMT, BVTC | 6,1 | 1m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0168 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0538 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,0151 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 11,359 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng kênh | HSMT, BVTC | 24,766 | m3 |
| 23 | Máy đóng mở V1 | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| D | CỐNG + KÊNH N2 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,359 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,804 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 4,403 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 5,044 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,563 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 20,069 | m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,1257 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,033 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,088 | tấn |
| 10 | Thép hình dàn van | HSMT, BVTC | 0,119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dàn van thép hình | HSMT, BVTC | 0,119 | tấn |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,088 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,088 | tấn |
| 14 | Sơn chống rỉ 3 lớp | HSMT, BVTC | 7,57 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0478 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,0634 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,0585 | 100m2 |
| 18 | Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 17,59 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng kênh | HSMT, BVTC | 13,66 | m3 |
| 20 | Máy đóng mở V1 | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| E | CỐNG + KÊNH N3 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 3,739 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,568 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 12,335 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 14,848 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 1,263 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 51,876 | m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,3832 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,071 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,192 | tấn |
| 10 | Thép hình dàn van | HSMT, BVTC | 0,151 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dàn van thép hình | HSMT, BVTC | 0,151 | tấn |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,123 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,123 | tấn |
| 14 | Sơn chống rỉ 3 lớp | HSMT, BVTC | 15 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,1369 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,1314 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1148 | 100m2 |
| 18 | Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 50,561 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng kênh | HSMT, BVTC | 32,574 | m3 |
| 20 | Máy đóng mở V1 | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| F | CẢO TẠO CẦU MÁNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,079 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 5,116 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 102,01 | m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,063 | tấn |
| 6 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,006 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,01 | tấn |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0135 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,1017 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT, BVTC | 48 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | HSMT, BVTC | 48 | m2 |
| G | CẢI TẠO BỂ HÚT | |||
| 1 | Bê tông bậc thang, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 4,559 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 9,004 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 40,977 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 21,123 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 18,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,271 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 14,194 | m3 |
| 8 | Đá 2x4 lót đáy dầm chân | HSMT, BVTC | 1,233 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 37,662 | m2 |
| 10 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,368 | m3 |
| 11 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,516 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 72,162 | m2 |
| 13 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 25,489 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT, BVTC | 0,41 | 100m |
| 15 | Cốt thép mái nghiêng d | HSMT, BVTC | 1,5949 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0441 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,2294 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,6063 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,0836 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | HSMT, BVTC | 0,4426 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | HSMT, BVTC | 1,0266 | 100m2 |
| 22 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 3,5971 | 100m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,0162 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | HSMT, BVTC | 10,196 | m3 |
| 25 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,7692 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 44,2298 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 26,1198 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 2,0303 | 100m3 |
| 29 | Ca bơm nước (Tương đương loại diezel 20CV) | HSMT, BVTC | 5 | ca |
| 30 | Hao phí cọc thép hình trong thời gian thi công | HSMT, BVTC | 161,23 | kg |
| 31 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,6192 | 100m |
| 32 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,5808 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | HSMT, BVTC | 0,6192 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,5808 | 100m |
| H | CẦU CHẮN RÁC | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,903 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 3,415 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 3,218 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 8,457 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 8,392 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 2,497 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 54,708 | m2 |
| 10 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 8,685 | 100m |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0204 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0738 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,2553 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0309 | tấn |
| 15 | Thép hình lưới chắn rác | HSMT, BVTC | 1,0438 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lưới chắn rác | HSMT, BVTC | 1,0438 | tấn |
| 17 | Sơn chống rỉ 3 lớp | HSMT, BVTC | 44,079 | 1m2 |
| 18 | Bu lông chân chẻ | HSMT, BVTC | 54 | cái |
| 19 | Gia công lan can inox | HSMT, BVTC | 0,1001 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can | HSMT, BVTC | 11,52 | m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,2048 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,183 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | HSMT, BVTC | 0,1142 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,0632 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSMT, BVTC | 0,0586 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1468 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | HSMT, BVTC | 0,0889 | 100m2 |
| 28 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,2639 | 100m2 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 47,695 | m3 |
| 30 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | HSMT, BVTC | 76,899 | m3 |
| 31 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 3,285 | m3 |
| 32 | Đắp và sơn cột thủy trí | HSMT, BVTC | 3,6 | m |
| I | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 9,04 | m3 |
| 2 | Bê tông ô văng, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,478 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSMT, BVTC | 7 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 5,675 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 7,184 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 5,615 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 18,05 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 32,677 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 5,602 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 167,977 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 183,885 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 111,444 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 55 | m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 84,171 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT, BVTC | 0,014 | 100m |
| 16 | Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ chò chỉ | HSMT, BVTC | 14,49 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | HSMT, BVTC | 14,49 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất hoa cửa inox | HSMT, BVTC | 0,0528 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa cửa inox | HSMT, BVTC | 8,19 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | HSMT, BVTC | 68,002 | m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 1,113 | tấn |
| 22 | Cốt thép ô văng | HSMT, BVTC | 0,043 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,131 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,404 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,419 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,419 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,2962 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,082 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn Ô văng (đúc sẵn) | HSMT, BVTC | 0,0201 | 100m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | HSMT, BVTC | 318,585 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | HSMT, BVTC | 106,894 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 260,98 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 164,499 | m2 |
| 34 | Khoá (Tương đương loại Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 38,503 | 1m2 |
| 36 | Mái Tôn mạ kẽm sóng vuông, 11 sóng dày 0.4mm | HSMT, BVTC | 0,7916 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mm | HSMT, BVTC | 23,46 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 40 | Dây thu sét f 10 | HSMT, BVTC | 90 | m |
| 41 | Thép bật đỡ dây | HSMT, BVTC | 0,0252 | tấn |
| 42 | Dây tiếp địa f 12 | HSMT, BVTC | 8 | m |
| 43 | Quả sứ đỡ chân kim chống sét | HSMT, BVTC | 3 | quả |
| 44 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT, BVTC | 0,014 | 100m |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSMT, BVTC | 4 | cọc |
| 46 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 14,368 | 100m |
| 47 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 27,69 | m3 |
| 48 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,3957 | 100m3 |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSMT, BVTC | 33,144 | m2 |
| 2 | Bể nước Inox 1m3 | HSMT, BVTC | 1 | bể |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | HSMT, BVTC | 0,09 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | HSMT, BVTC | 0,09 | 100m |
| 5 | Cút nhựa chữ T và cút 90 độ f 20 đến f25 | HSMT, BVTC | 14 | cái |
| 6 | Ống HDPE ĐK 25mm, dày 1,8 ly | HSMT, BVTC | 1,3 | 100m |
| 7 | Côn nhựa f20 | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo nước (Tương đương loại MNK -RP 260 Qn3,5 DN25 Zener coma) | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| K | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,526 | m3 |
| 2 | Sản xuất song bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,622 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | HSMT, BVTC | 59 | cái |
| 4 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,584 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSMT, BVTC | 44 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 57,696 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 32,816 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,971 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn chân cột hàng rào, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,2 | m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT, BVTC | 0,1969 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,253 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,781 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 7,064 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 7,596 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,167 | m3 |
| 16 | Vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 0,069 | m3 |
| 17 | Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 44,035 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 234,677 | m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,099 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0505 | tấn |
| 21 | Cốt thép song BT | HSMT, BVTC | 0,1926 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,0711 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 0,5188 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | HSMT, BVTC | 0,0853 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép | HSMT, BVTC | 0,0853 | tấn |
| 26 | Gia công cổng sắt | HSMT, BVTC | 0,2589 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | HSMT, BVTC | 7,875 | m2 |
| 28 | Sơn chống rỉ 3 lớp | HSMT, BVTC | 15,044 | 1m2 |
| 29 | Dây thép gai | HSMT, BVTC | 143,286 | kg |
| 30 | Ống tuýp f30 | HSMT, BVTC | 0,6 | m |
| 31 | Bánh xe cổng | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 32 | Bản lề cổng | HSMT, BVTC | 6 | cái |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSMT, BVTC | 386,63 | m2 |
| 34 | Ván khuôn song BT | HSMT, BVTC | 0,0969 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1453 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột | HSMT, BVTC | 0,4611 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,1634 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSMT, BVTC | 0,2113 | 100m2 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | HSMT, BVTC | 8,147 | 10m |
| 40 | Khóa (Tương đương loại Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 41 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 5,8224 | 100m2 |
| 42 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 10,431 | 100m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 9,05 | m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 18,568 | m3 |
| 45 | Đào sân | HSMT, BVTC | 31,928 | m3 |
| 46 | Đào đường | HSMT, BVTC | 15,95 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 121,839 | m3 |
| 48 | Biển tên trạm bơm | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| L | CẦU GIAO THÔNG QUA KÊNH - PHẦN KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 17,67 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 6,84 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 4,852 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 6,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 5,64 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 7,49 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT, BVTC | 1,88 | m3 |
| 8 | Xây chèn dầm sàn trụ bên bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,924 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 4,17 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,201 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,052 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 1,474 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,653 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 0,5 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,702 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,628 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,6364 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,5634 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | HSMT, BVTC | 0,3924 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | HSMT, BVTC | 0,5106 | 100m2 |
| 21 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,329 | 100m2 |
| 22 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 21,6125 | 100m |
| 23 | Phên nứa | HSMT, BVTC | 18 | m2 |
| 24 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 57,156 | m3 |
| 25 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,0046 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 25,505 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 32,429 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 1,0129 | 100m3 |
| 29 | Ca bơm nước (Tương đương loại 20CV) | HSMT, BVTC | 5 | ca |
| 30 | Hao phí cọc thép hình trong thời gian thi công | HSMT, BVTC | 221,8525 | kg |
| 31 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,312 | 100m |
| 32 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,328 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | HSMT, BVTC | 1,312 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,328 | 100m |
| M | CẦU GIAO THÔNG QUA KÊNH - BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại II | HSMT, BVTC | 0,6067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | HSMT, BVTC | 8,1058 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | HSMT, BVTC | 1.021,3283 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất -đất cấp I | HSMT, BVTC | 8,1058 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước (Tương đương loại 20CV) | HSMT, BVTC | 5 | ca |
| 6 | Phá đá cấp phối loại II | HSMT, BVTC | 0,6067 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM DÃ CHIẾN | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,176 | m3 |
| 2 | Cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc đứng, ngập đất) | HSMT, BVTC | 1,462 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc xiên, ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,43 | 100m |
| 4 | Cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc đứng, không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,782 | 100m |
| 5 | Cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc xiên, không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,23 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc đứng, ngập đất) | HSMT, BVTC | 1,462 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc xiên, ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,43 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc đứng, không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,782 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc xiên, không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,23 | 100m |
| 10 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,42 | 100m |
| 11 | Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I (không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,28 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,42 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,28 | 100m |
| 14 | Cây tre d6-8, L=7m (lán + giằng cọc) | HSMT, BVTC | 22,5 | cây |
| 15 | Phên nứa | HSMT, BVTC | 39,4 | m2 |
| 16 | Cót ép (xung quanh lán) | HSMT, BVTC | 31 | m2 |
| 17 | Mái che tường bằng Tôn mạ kẽm dày 0,4 ly | HSMT, BVTC | 0,173 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc 30x0,4 ly | HSMT, BVTC | 3,2 | m |
| 19 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 18,824 | m3 |
| 20 | Đào đất | HSMT, BVTC | 6,23 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | HSMT, BVTC | 0,9 | m3 |
| 22 | Đắp bờ kênh mương | HSMT, BVTC | 21,691 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 1,176 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 31,931 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 85,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 255,159 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,1 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | HSMT, BVTC | 12,138 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 114,457 | m2 |
| 7 | Mua đất đắp | HSMT, BVTC | 10,5922 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | HSMT, BVTC | 584,028 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm | HSMT, BVTC | 139,238 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo | HSMT, BVTC | 139,238 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 20m | HSMT, BVTC | 444,79 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 8,1058 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | HSMT, BVTC | 8,1058 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển VLPD, phạm vi ≤1000m | HSMT, BVTC | 3,7264 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển VLPD 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | HSMT, BVTC | 3,7264 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (không bao gồm động cơ, hệ thống đường ống). | HSMT, BVTC | 4 | Tổ |
| 2 | Cút thép Ø350x30° | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 3 | Cút thép Ø350x60° | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 4 | Cút thép Ø350x90° | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 5 | Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 12 | cái |
| 6 | Ống thép Ø350x2100 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 7 | Ống điều chinh thép Ø350x400 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 4 | bộ |
| 8 | Ống thép Ø350x500 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 8 | cái |
| 9 | Ống thép Ø350x400 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 10 | Bu lông M20x70+ Đai ốc | HSMT, BVTC | 672 | bộ |
| 11 | Đệm cao su Ø350 | HSMT, BVTC | 40 | cái |
| 12 | Van xả Ø350 | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 13 | Rọ rác D350 + Vành loe | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 14 | Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| Q | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện v/c tương đương ô tô có gắn cần trục loại 5T). | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| R | LẮP ĐẶT, CHẠY THỬ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm HL1400-5 và máy bơm HL1120-6,5 | HSMT, BVTC | 5,444 | tấn |
| 2 | Lắp máy bơm mồi BCK29-510 | HSMT, BVTC | 0,08 | tấn |
| 3 | Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh x 4 tổ) | HSMT, BVTC | 528 | kwh |
| S | THÁO DỠ VẬN CHUYỂN MÁY BƠM CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | HSMT, BVTC | 3,03 | tấn |
| 2 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 33kW | HSMT, BVTC | 5 | cái |
| 3 | Vận chuyển máy bơm+ thiết bị về kho lưu trữ (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T) | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | HSMT, BVTC | 1,206 | m3 |
| T | LẮP ĐẶT MÁY BƠM TƯỚI THAY THẾ | |||
| 1 | Lắp máy bơm cũ còn tốt vào vị trí tưới thay thế + hệ thống máy mồi | HSMT, BVTC | 1,5038 | tấn |
| 2 | Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi | HSMT, BVTC | 1,5038 | tấn |
| 3 | Tháo động cơ 33kw | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 4 | Vận chuyển đường ống máy bơm cũ (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T) | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| 5 | Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại | HSMT, BVTC | 1 | tb |
| U | PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| V | Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa nhà máy | HSMT, BVTC | 0,2585 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSMT, BVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm | HSMT, BVTC | 0,16 | 100 m |
| 4 | Cáp vặt xoắn AL/XLPE 2x120 mm2 | HSMT, BVTC | 0,036 | km/dây |
| 5 | Cáp vặt xoắn AL/XLPE 1x95mm2 | HSMT, BVTC | 0,012 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 9 | 1 m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | HSMT, BVTC | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp AM95 mm2 | HSMT, BVTC | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp AM 120 mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ | HSMT, BVTC | 0,45 | 100 m |
| 14 | Tháo Aptomat | HSMT, BVTC | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo Aptomat | HSMT, BVTC | 4 | 1 cái |
| 16 | Tháo tủ điện hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | 1 tủ |
| W | Vật liệu chính mua sắm phục vụ lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M 6-16mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M 35mm2 | HSMT, BVTC | 36 | Cái |
| 3 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 95mm2 | HSMT, BVTC | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 120mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 5 | Ghíp nhôm 2BL 25-120mm2 | HSMT, BVTC | 14 | Cái |
| 6 | Tiếp địa Nhà máy RC4 | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp vặt xoắn AL/XLPE 2x120 mm2 | HSMT, BVTC | 36 | m |
| 8 | Cáp vặt xoắn AL/XLPE 1x95mm2 | HSMT, BVTC | 12 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | HSMT, BVTC | 40 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | HSMT, BVTC | 11 | m |
| 11 | Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 9 | m |
| 12 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | HSMT, BVTC | 2 | Bình |
| 13 | Bình cứu hỏa MT3 | HSMT, BVTC | 2 | Cái |
| X | Chiếu sáng | |||
| 1 | Aptomat khối (HB) 2 cực 30A | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 2 | Đèn LED STAR 804 100W | HSMT, BVTC | 3 | Bộ |
| 3 | Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | HSMT, BVTC | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Quạt treo tường | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | HSMT, BVTC | 35 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | HSMT, BVTC | 33 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | HSMT, BVTC | 50 | m |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 1mm2 | HSMT, BVTC | 205 | m |
| 9 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm | HSMT, BVTC | 120 | m |
| 10 | Đèn Compac 20W | HSMT, BVTC | 21 | bộ |
| 11 | Bảng điện 250x180mm | HSMT, BVTC | 7 | bảng |
| 12 | Công tắc đơn CT 01-6A (lắp nổi) | HSMT, BVTC | 21 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi) | HSMT, BVTC | 7 | cái |
| Y | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | HSMT, BVTC | 3 | 1sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất | HSMT, BVTC | 1 | 1 vị trí |
| Z | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện nhà máy 400A (ĐK 04ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS): Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 400A-36kA + 04 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 04 Contactor 3P 100A + 04 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A (Tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 400/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 400/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl (Tương đương Emic); 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 05 đèn báo lỗi + 05 nút ấn dừng khẩn + 10 nút ấn ON/OFF kèm đèn (Tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A (Tương đương Trung Quốc); hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 400A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa (Tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, ... | HSMT, BVTC | 1 | Tủ |
| AA | Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | HSMT, BVTC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | Bộ (3 Cái) |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 400 A | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 4 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle nhiệt | HSMT, BVTC | 5 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 5 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van | HSMT, BVTC | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi) | HSMT, BVTC | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, bể hút, bể xả, kênh xây, cống đầu kênh, cầu chắn rác, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 04 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400-5) và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay thế điện hạ thế vào các máy bơm và điện chiếu sáng cho nhà máy, khu quản lý; Cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh,...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần thủy công) | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần điện) | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần lắp đặt máy bơm) | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát hiện trường (phần thủy công) | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát hiện trường (phần điện) | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ giám sát hiện trường (phần lắp đặt máy bơm) | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí diezel 360m3/h (Đơn vị: cái) | Dùng để phá bê tông, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Đơn vị: cái) | Dùng để cắt thép,còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén 3m3/ph (Đơn vị: cái) | Dùng để phá bê tông, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít (Đơn vị: cái) | Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kw (Đơn vị: cái) | Dùng đầm bê tông,còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (Đơn vị: cái) | Dùng đầm bê tông,còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đơn vị: cái) | Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 (Đơn vị: cái) | Dùng để tưới nước, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn (Đơn vị: cái) | Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16,0 T (Đơn vị: cái) | Dùng để vận chuyển vật liệu, còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l (Đơn vị: cái) | Dùng để trộn vữa, còn hoạt động | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T (Đơn vị: cái) | Dùng để nâng hàng, còn hoạt động | 1 |
| 13 | Cốp pha (Đơn vị: m2) | Dùng ghép ván khuôn, còn hoạt động tốt | 200 |
| 14 | Thiết bị khác (Đơn vị: bộ) | Ngoài ra, nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với BPTC của nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi