Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666570-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang.
Số hiệu KHLCNT 20210665904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 12:03:00 đến ngày 2021-07-03 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,155,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, bể hút, bể xả, kênh xây, cống đầu kênh, cầu chắn rác, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 04 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400-5) và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay thế điện hạ thế vào các máy bơm và điện chiếu sáng cho nhà máy, khu quản lý; Cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh,...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần thủy công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần lắp đặt máy bơm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường (phần thủy công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường (phần lắp đặt máy bơm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diezel 360m3/h (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phá bê tông, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt thép,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén 3m3/ph (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phá bê tông, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kw (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng đầm bê tông,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng đầm bê tông,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3 (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để tưới nước, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 2,5 tấn (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16,0 T (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vận chuyển vật liệu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn vữa, còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để nâng hàng, còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cốp pha (Đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Dùng ghép ván khuôn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
14-Thiết bị khác (Đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Ngoài ra, nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với BPTC của nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang.
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang.
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng , địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ngọc Hà - Công ty cổ phần địa kỹ thuật Hoàng Gia Việt Nam - Công ty cổ phần xây lắp điện và đầu tư xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng thủy lợi và CSHT Hải Dương; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN và PTNT tỉnh Hải Dương; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA công trình thuỷ lợi nội đồng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA công trình thuỷ lợi nội đồng; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng , địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Bột –Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án công trình thủy lợi nội đồng.Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899; 01228219391
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY
1Bê tông ô văng, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC0,808m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgHSMT, BVTC20cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHSMT, BVTC81cấu kiện
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC6,05m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC3,413m3
6Bê tông nền, M200, đá 2x4HSMT, BVTC3,243m3
7Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4HSMT, BVTC2,984m3
8Bê tông đệm móng nhà, rộng >250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC4,76m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100HSMT, BVTC56,959m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC4,708m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC20,263m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSMT, BVTC8,78m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC132,307m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC109,744m2
15Trát trần, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC66,303m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC45,9m
17Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmHSMT, BVTC0,046100m
18Sản xuất cửa sắtHSMT, BVTC0,1974tấn
19Lắp dựng cửa sắtHSMT, BVTC9,315m2
20Cung cấp và lắp dựng cửa kính chớp lậtHSMT, BVTC2,52m2
21Sản xuất hoa cửa inoxHSMT, BVTC0,0393tấn
22Lắp dựng hoa cửa inoxHSMT, BVTC6,03m2
23Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,7363tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,0905tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,3385tấn
26Cốt thép lanh tô, ô văng, hào cápHSMT, BVTC0,0593tấn
27Thép bật đỡ dâyHSMT, BVTC0,0252tấn
28Gia công xà gồ thépHSMT, BVTC0,3543tấn
29Lắp dựng xà gồ thépHSMT, BVTC0,3543tấn
30Gia công kim thu sét, dài 0,5mHSMT, BVTC3cái
31Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mHSMT, BVTC3cái
32Dây thu sét f 10HSMT, BVTC91m
33Dây tiếp địa f 12HSMT, BVTC8m
34Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngHSMT, BVTC4cọc
35Quả sứ đỡ chân kim chống sétHSMT, BVTC3quả
36Ván khuôn sàn máiHSMT, BVTC0,548100m2
37Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT, BVTC0,2003100m2
38Ván khuôn gỗ, Ô văng, lanh tô, tấm nắp hào cáp (đúc sẵn)HSMT, BVTC0,0511100m2
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT, BVTC0,1602100m2
40Bả bằng bột bả vào tườngHSMT, BVTC215,81m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHSMT, BVTC62,353m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT, BVTC143,479m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT, BVTC134,684m2
44Khoá (Tương đương loại Việt Tiệp)HSMT, BVTC2cái
45Mái Tôn mạ kẽm sóng vuông, 11 sóng dày 0.4mmHSMT, BVTC0,5316100m2
46Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mmHSMT, BVTC19,02m
47Sơn sắt thép, sơn chống rỉHSMT, BVTC32,5641m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , Sơn cửa màu ghi xámHSMT, BVTC25,9831m2
49Đắp cát nền móng công trìnhHSMT, BVTC14,67m3
50Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IHSMT, BVTC13,922m3
51Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp IHSMT, BVTC12,478100m
B BỂ XẢ
1Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC0,462m3
2Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4HSMT, BVTC0,042m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC28,328m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC0,579m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC24,517m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC107,462m2
7Ni lông tái sinhHSMT, BVTC0,6295100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaHSMT, BVTC5,53m2
9Ván khuôn sàn máiHSMT, BVTC0,0528100m2
10Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45HSMT, BVTC0,0025100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT, BVTC0,1444100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,01tấn
13Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,029tấn
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC59,843m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT, BVTC0,3864100m3
C CỐNG + KÊNH N1
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC0,573m3
2Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC0,205m3
3Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4HSMT, BVTC0,227m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC5,124m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC5,686m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC4,874m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC55,039m2
8Ni lông tái sinhHSMT, BVTC0,2328100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,034tấn
10Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,011tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,004tấn
12Thép hình dàn vanHSMT, BVTC0,113tấn
13Lắp dựng dàn van thép hìnhHSMT, BVTC0,113tấn
14Sản xuất cửa van phẳngHSMT, BVTC0,08tấn
15Lắp đặt cửa van phẳngHSMT, BVTC0,08tấn
16Sơn chống rỉ 3 lớpHSMT, BVTC6,11m2
17Ván khuôn sàn máiHSMT, BVTC0,0168100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT, BVTC0,0538100m2
19Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45HSMT, BVTC0,0151100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT, BVTC0,061100m2
21Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC11,359m3
22Đắp đất móng kênhHSMT, BVTC24,766m3
23Máy đóng mở V1HSMT, BVTC1bộ
D CỐNG + KÊNH N2
1Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC1,359m3
2Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4HSMT, BVTC0,804m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC4,403m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC5,044m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC0,563m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC20,069m2
7Ni lông tái sinhHSMT, BVTC0,1257100m2
8Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,033tấn
9Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,088tấn
10Thép hình dàn vanHSMT, BVTC0,119tấn
11Lắp dựng dàn van thép hìnhHSMT, BVTC0,119tấn
12Sản xuất cửa van phẳngHSMT, BVTC0,088tấn
13Lắp đặt cửa van phẳngHSMT, BVTC0,088tấn
14Sơn chống rỉ 3 lớpHSMT, BVTC7,571m2
15Ván khuôn sàn máiHSMT, BVTC0,0478100m2
16Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45HSMT, BVTC0,0634100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT, BVTC0,0585100m2
18Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC17,59m3
19Đắp đất móng kênhHSMT, BVTC13,66m3
20Máy đóng mở V1HSMT, BVTC1bộ
E CỐNG + KÊNH N3
1Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC3,739m3
2Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4HSMT, BVTC1,568m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC12,335m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC14,848m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC1,263m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC51,876m2
7Ni lông tái sinhHSMT, BVTC0,3832100m2
8Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,071tấn
9Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,192tấn
10Thép hình dàn vanHSMT, BVTC0,151tấn
11Lắp dựng dàn van thép hìnhHSMT, BVTC0,151tấn
12Sản xuất cửa van phẳngHSMT, BVTC0,123tấn
13Lắp đặt cửa van phẳngHSMT, BVTC0,123tấn
14Sơn chống rỉ 3 lớpHSMT, BVTC151m2
15Ván khuôn sàn máiHSMT, BVTC0,1369100m2
16Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45HSMT, BVTC0,1314100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT, BVTC0,1148100m2
18Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC50,561m3
19Đắp đất móng kênhHSMT, BVTC32,574m3
20Máy đóng mở V1HSMT, BVTC1bộ
F CẢO TẠO CẦU MÁNG
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC1,079m3
2Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC0,1m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC5,116m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC102,01m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,063tấn
6Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,006tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,01tấn
8Ván khuôn sàn máiHSMT, BVTC0,0135100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT, BVTC0,1017100m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT, BVTC48m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHSMT, BVTC48m2
G CẢI TẠO BỂ HÚT
1Bê tông bậc thang, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT, BVTC4,559m3
2Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC9,004m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC40,977m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC21,123m3
5Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4HSMT, BVTC18,75m3
6Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4HSMT, BVTC2,271m3
7Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4HSMT, BVTC14,194m3
8Đá 2x4 lót đáy dầm chânHSMT, BVTC1,233m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaHSMT, BVTC37,662m2
10Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSMT, BVTC4,368m3
11Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT, BVTC4,516m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC72,162m2
13Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp IHSMT, BVTC25,489100m
14Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmHSMT, BVTC0,41100m
15Cốt thép mái nghiêng dHSMT, BVTC1,5949tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,0441tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,2294tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT, BVTC0,6063100m2
19Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45HSMT, BVTC0,0836100m2
20Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45HSMT, BVTC0,4426100m2
21Ván khuôn mái bờ kênh mươngHSMT, BVTC1,0266100m2
22Ni lông tái sinhHSMT, BVTC3,5971100m2
23Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IHSMT, BVTC2,0162100m3
24Đắp cát nền móng công trìnhHSMT, BVTC10,196m3
25Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IHSMT, BVTC1,7692100m3
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC44,2298m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC26,1198m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT, BVTC2,0303100m3
29Ca bơm nước (Tương đương loại diezel 20CV)HSMT, BVTC5ca
30Hao phí cọc thép hình trong thời gian thi côngHSMT, BVTC161,23kg
31Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IHSMT, BVTC0,6192100m
32Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( phần không ngập đất)HSMT, BVTC0,5808100m
33Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnHSMT, BVTC0,6192100m
34Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (phần không ngập đất)HSMT, BVTC0,5808100m
H CẦU CHẮN RÁC
1Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC2,24m3
2Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC1,6m3
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4HSMT, BVTC0,903m3
4Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC3,415m3
5Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4HSMT, BVTC3,218m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC8,457m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC8,392m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC2,497m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC54,708m2
10Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp IHSMT, BVTC8,685100m
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,0204tấn
12Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC0,0738tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,2553tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,0309tấn
15Thép hình lưới chắn rácHSMT, BVTC1,0438tấn
16Lắp dựng lưới chắn rácHSMT, BVTC1,0438tấn
17Sơn chống rỉ 3 lớpHSMT, BVTC44,0791m2
18Bu lông chân chẻHSMT, BVTC54cái
19Gia công lan can inoxHSMT, BVTC0,1001tấn
20Lắp dựng lan canHSMT, BVTC11,52m2
21Ván khuôn sàn máiHSMT, BVTC0,2048100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT, BVTC0,183100m2
23Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45HSMT, BVTC0,1142100m2
24Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45HSMT, BVTC0,0632100m2
25Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHSMT, BVTC0,0586100m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT, BVTC0,1468100m2
27Ván khuôn mái bờ kênh mươngHSMT, BVTC0,0889100m2
28Ni lông tái sinhHSMT, BVTC0,2639100m2
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC47,695m3
30Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3HSMT, BVTC76,899m3
31Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnHSMT, BVTC3,285m3
32Đắp và sơn cột thủy tríHSMT, BVTC3,6m
I NHÀ QUẢN LÝ
1Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC9,04m3
2Bê tông ô văng, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC0,478m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHSMT, BVTC71cấu kiện
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC5,675m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC7,184m3
6Bê tông nền, M100, đá 2x4HSMT, BVTC5,615m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSMT, BVTC18,05m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC32,677m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC5,602m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC167,977m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC183,885m2
12Trát trần, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC111,444m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC55m
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100HSMT, BVTC84,171m2
15Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmHSMT, BVTC0,014100m
16Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ chò chỉHSMT, BVTC14,49m2
17Lắp dựng cửa vào khuônHSMT, BVTC14,491m2
18Sản xuất hoa cửa inoxHSMT, BVTC0,0528tấn
19Lắp dựng hoa cửa inoxHSMT, BVTC8,19m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500HSMT, BVTC68,002m2
21Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC1,113tấn
22Cốt thép ô văngHSMT, BVTC0,043tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,131tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,404tấn
25Gia công xà gồ thépHSMT, BVTC0,419tấn
26Lắp dựng xà gồ thépHSMT, BVTC0,419tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT, BVTC0,2962100m2
28Ván khuôn sàn máiHSMT, BVTC0,082100m2
29Ván khuôn Ô văng (đúc sẵn)HSMT, BVTC0,0201100m2
30Bả bằng bột bả vào tườngHSMT, BVTC318,585m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHSMT, BVTC106,894m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT, BVTC260,98m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT, BVTC164,499m2
34Khoá (Tương đương loại Việt Tiệp)HSMT, BVTC3cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT, BVTC38,5031m2
36Mái Tôn mạ kẽm sóng vuông, 11 sóng dày 0.4mmHSMT, BVTC0,7916100m2
37Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mmHSMT, BVTC23,46m
38Gia công kim thu sét, dài 0,5mHSMT, BVTC3cái
39Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mHSMT, BVTC3cái
40Dây thu sét f 10HSMT, BVTC90m
41Thép bật đỡ dâyHSMT, BVTC0,0252tấn
42Dây tiếp địa f 12HSMT, BVTC8m
43Quả sứ đỡ chân kim chống sétHSMT, BVTC3quả
44Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmHSMT, BVTC0,014100m
45Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngHSMT, BVTC4cọc
46Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp IHSMT, BVTC14,368100m
47Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IHSMT, BVTC27,69m3
48Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT, BVTC0,3957100m3
J NHÀ VỆ SINH
1Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHSMT, BVTC33,144m2
2Bể nước Inox 1m3HSMT, BVTC1bể
3Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmHSMT, BVTC0,09100m
4Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmHSMT, BVTC0,09100m
5Cút nhựa chữ T và cút 90 độ f 20 đến f25HSMT, BVTC14cái
6Ống HDPE ĐK 25mm, dày 1,8 lyHSMT, BVTC1,3100m
7Côn nhựa f20HSMT, BVTC1cái
8Đồng hồ đo nước (Tương đương loại MNK -RP 260 Qn3,5 DN25 Zener coma)HSMT, BVTC1cái
K SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200HSMT, BVTC1,526m3
2Sản xuất song bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2HSMT, BVTC0,622m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgHSMT, BVTC59cái
4Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2HSMT, BVTC1,584m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHSMT, BVTC441cấu kiện
6Bê tông nền, M200, đá 2x4HSMT, BVTC57,696m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4HSMT, BVTC32,816m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC2,971m3
9Bê tông chèn chân cột hàng rào, M100, đá 2x4HSMT, BVTC2,2m3
10Móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT, BVTC0,1969100m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT, BVTC3,253m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSMT, BVTC4,781m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC7,064m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC7,596m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSMT, BVTC4,167m3
16Vữa XMCV mác 75HSMT, BVTC0,069m3
17Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC44,035m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2HSMT, BVTC234,677m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,099tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,0505tấn
21Cốt thép song BTHSMT, BVTC0,1926tấn
22Cốt thép cột, ĐK ≤10mmHSMT, BVTC0,0711tấn
23Cốt thép cột, ĐK ≤18mmHSMT, BVTC0,5188tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhHSMT, BVTC0,0853tấn
25Lắp cột thépHSMT, BVTC0,0853tấn
26Gia công cổng sắtHSMT, BVTC0,2589tấn
27Lắp dựng cổng sắtHSMT, BVTC7,875m2
28Sơn chống rỉ 3 lớpHSMT, BVTC15,0441m2
29Dây thép gaiHSMT, BVTC143,286kg
30Ống tuýp f30HSMT, BVTC0,6m
31Bánh xe cổngHSMT, BVTC2cái
32Bản lề cổngHSMT, BVTC6cái
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHSMT, BVTC386,63m2
34Ván khuôn song BTHSMT, BVTC0,0969100m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT, BVTC0,1453100m2
36Ván khuôn cộtHSMT, BVTC0,4611100m2
37Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT, BVTC0,1634100m2
38Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHSMT, BVTC0,2113100m2
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4HSMT, BVTC8,14710m
40Khóa (Tương đương loại Việt Tiệp)HSMT, BVTC1bộ
41Ni lông tái sinhHSMT, BVTC5,8224100m2
42Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp IHSMT, BVTC10,431100m
43Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC9,05m3
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC18,568m3
45Đào sânHSMT, BVTC31,928m3
46Đào đườngHSMT, BVTC15,95m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT, BVTC121,839m3
48Biển tên trạm bơmHSMT, BVTC1bộ
L CẦU GIAO THÔNG QUA KÊNH - PHẦN KHỐI LƯỢNG
1Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2HSMT, BVTC17,67m3
2Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2HSMT, BVTC6,84m3
3Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2HSMT, BVTC4,852m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4HSMT, BVTC6,524m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC5,64m3
6Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4HSMT, BVTC7,49m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT, BVTC1,88m3
8Xây chèn dầm sàn trụ bên bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSMT, BVTC0,924m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaHSMT, BVTC4,17m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,201tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,052tấn
12Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT, BVTC1,474tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,653tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT, BVTC0,5tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,702tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,628tấn
17Ván khuôn sàn máiHSMT, BVTC0,6364100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngHSMT, BVTC0,5634100m2
19Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácHSMT, BVTC0,3924100m2
20Ván khuôn móngHSMT, BVTC0,5106100m2
21Ni lông tái sinhHSMT, BVTC0,329100m2
22Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp IHSMT, BVTC21,6125100m
23Phên nứaHSMT, BVTC18m2
24Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnHSMT, BVTC57,156m3
25Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IHSMT, BVTC1,0046100m3
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC25,505m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT, BVTC32,429m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT, BVTC1,0129100m3
29Ca bơm nước (Tương đương loại 20CV)HSMT, BVTC5ca
30Hao phí cọc thép hình trong thời gian thi côngHSMT, BVTC221,8525kg
31Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IHSMT, BVTC1,312100m
32Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( phần không ngập đất)HSMT, BVTC0,328100m
33Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnHSMT, BVTC1,312100m
34Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (phần không ngập đất)HSMT, BVTC0,328100m
M CẦU GIAO THÔNG QUA KÊNH - BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại IIHSMT, BVTC0,6067100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3HSMT, BVTC8,1058100m3
3Mua đất đắpHSMT, BVTC1.021,3283m3
4Đào xúc đất -đất cấp IHSMT, BVTC8,1058100m3
5Bơm nước (Tương đương loại 20CV)HSMT, BVTC5ca
6Phá đá cấp phối loại IIHSMT, BVTC0,6067100m3
N HẠNG MỤC: TRẠM BƠM DÃ CHIẾN
1Bê tông nền, M100, đá 2x4HSMT, BVTC1,176m3
2Cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc đứng, ngập đất)HSMT, BVTC1,462100m
3Cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc xiên, ngập đất)HSMT, BVTC0,43100m
4Cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc đứng, không ngập đất)HSMT, BVTC0,782100m
5Cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc xiên, không ngập đất)HSMT, BVTC0,23100m
6Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc đứng, ngập đất)HSMT, BVTC1,462100m
7Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc xiên, ngập đất)HSMT, BVTC0,43100m
8Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc đứng, không ngập đất)HSMT, BVTC0,782100m
9Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (cọc xiên, không ngập đất)HSMT, BVTC0,23100m
10Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp IHSMT, BVTC0,42100m
11Cọc tre dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I (không ngập đất)HSMT, BVTC0,28100m
12Nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IHSMT, BVTC0,42100m
13Nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất)HSMT, BVTC0,28100m
14Cây tre d6-8, L=7m (lán + giằng cọc)HSMT, BVTC22,5cây
15Phên nứaHSMT, BVTC39,4m2
16Cót ép (xung quanh lán)HSMT, BVTC31m2
17Mái che tường bằng Tôn mạ kẽm dày 0,4 lyHSMT, BVTC0,173100m2
18Tôn úp nóc 30x0,4 lyHSMT, BVTC3,2m
19Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnHSMT, BVTC18,824m3
20Đào đấtHSMT, BVTC6,23m3
21Đắp đất nền móng công trìnhHSMT, BVTC0,9m3
22Đắp bờ kênh mươngHSMT, BVTC21,691m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépHSMT, BVTC1,176m3
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépHSMT, BVTC31,931m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépHSMT, BVTC85,55m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáHSMT, BVTC255,159m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,1tấn
5Tháo dỡ cửaHSMT, BVTC12,138m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC114,457m2
7Mua đất đắpHSMT, BVTC10,5922m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnHSMT, BVTC584,028m3
9Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểmHSMT, BVTC139,238m3
10Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theoHSMT, BVTC139,238m3
11Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 20mHSMT, BVTC444,79m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT, BVTC8,1058100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IHSMT, BVTC8,1058100m3
14Vận chuyển VLPD, phạm vi ≤1000mHSMT, BVTC3,7264100m3
15Vận chuyển VLPD 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmHSMT, BVTC3,7264100m3
P HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Đầu bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (không bao gồm động cơ, hệ thống đường ống).HSMT, BVTC4Tổ
2Cút thép Ø350x30°HSMT, BVTC4cái
3Cút thép Ø350x60°HSMT, BVTC4cái
4Cút thép Ø350x90°HSMT, BVTC4cái
5Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mmHSMT, BVTC12cái
6Ống thép Ø350x2100 dày 2,5 mmHSMT, BVTC4cái
7Ống điều chinh thép Ø350x400 dày 2,5 mmHSMT, BVTC4bộ
8Ống thép Ø350x500 dày 2,5 mmHSMT, BVTC8cái
9Ống thép Ø350x400 dày 2,5 mmHSMT, BVTC4cái
10Bu lông M20x70+ Đai ốcHSMT, BVTC672bộ
11Đệm cao su Ø350HSMT, BVTC40cái
12Van xả Ø350HSMT, BVTC4cái
13Rọ rác D350 + Vành loeHSMT, BVTC4cái
14Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống.HSMT, BVTC1Bộ
Q CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện v/c tương đương ô tô có gắn cần trục loại 5T).HSMT, BVTC2ca
R LẮP ĐẶT, CHẠY THỬ THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm HL1400-5 và máy bơm HL1120-6,5HSMT, BVTC5,444tấn
2Lắp máy bơm mồi BCK29-510HSMT, BVTC0,08tấn
3Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh x 4 tổ)HSMT, BVTC528kwh
S THÁO DỠ VẬN CHUYỂN MÁY BƠM CŨ
1Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kgHSMT, BVTC3,03tấn
2Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 33kWHSMT, BVTC5cái
3Vận chuyển máy bơm+ thiết bị về kho lưu trữ (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T)HSMT, BVTC2ca
4Phá dỡ kết cấu bê tôngHSMT, BVTC1,206m3
T LẮP ĐẶT MÁY BƠM TƯỚI THAY THẾ
1Lắp máy bơm cũ còn tốt vào vị trí tưới thay thế + hệ thống máy mồiHSMT, BVTC1,5038tấn
2Tháo máy bơm + đường ống + máy mồiHSMT, BVTC1,5038tấn
3Tháo động cơ 33kwHSMT, BVTC1cái
4Vận chuyển đường ống máy bơm cũ (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T)HSMT, BVTC2ca
5Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loạiHSMT, BVTC1tb
U PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế
1Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHSMT, BVTC7,2m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaHSMT, BVTC7,2m3
V Lắp đặt đường dây hạ thế
1Lắp dựng tiếp địa nhà máyHSMT, BVTC0,2585100kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIHSMT, BVTC0,410 cọc
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mmHSMT, BVTC0,16100 m
4Cáp vặt xoắn AL/XLPE 2x120 mm2HSMT, BVTC0,036km/dây
5Cáp vặt xoắn AL/XLPE 1x95mm2HSMT, BVTC0,012km/dây
6Lắp đặt trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC0,4100m
7Lắp đặt cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC0,11100m
8Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2HSMT, BVTC91 m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2HSMT, BVTC0,610 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2HSMT, BVTC3,610 đầu cốt
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp AM95 mm2HSMT, BVTC0,110 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp AM 120 mm2HSMT, BVTC0,610 đầu cốt
13Tháo dỡ, thu hồi cáp cũHSMT, BVTC0,45100 m
14Tháo Aptomat HSMT, BVTC11 cái
15Tháo Aptomat HSMT, BVTC41 cái
16Tháo tủ điện hạ thếHSMT, BVTC11 tủ
W Vật liệu chính mua sắm phục vụ lắp đặt đường dây hạ thế
1Đầu cốt đồng M 6-16mm2HSMT, BVTC6Cái
2Đầu cốt đồng M 35mm2HSMT, BVTC36Cái
3Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 95mm2HSMT, BVTC1Cái
4Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 120mm2HSMT, BVTC6Cái
5Ghíp nhôm 2BL 25-120mm2HSMT, BVTC14Cái
6Tiếp địa Nhà máy RC4HSMT, BVTC1Bộ
7Cáp vặt xoắn AL/XLPE 2x120 mm2HSMT, BVTC36m
8Cáp vặt xoắn AL/XLPE 1x95mm2HSMT, BVTC12m
9Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2HSMT, BVTC40m
10Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2HSMT, BVTC11m
11Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2HSMT, BVTC9m
12Bình cứu hỏa MFZ4BCHSMT, BVTC2Bình
13Bình cứu hỏa MT3HSMT, BVTC2Cái
X Chiếu sáng
1Aptomat khối (HB) 2 cực 30AHSMT, BVTC3cái
2Đèn LED STAR 804 100WHSMT, BVTC3Bộ
3Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mHSMT, BVTC31 cần đèn
4Quạt treo tườngHSMT, BVTC3cái
5Dây dẫn 2 ruột 6mm2HSMT, BVTC35m
6Dây dẫn 2 ruột 4mm2HSMT, BVTC33m
7Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2HSMT, BVTC50m
8Dây dẫn 2 ruột 1mm2HSMT, BVTC205m
9Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mmHSMT, BVTC120m
10Đèn Compac 20WHSMT, BVTC21bộ
11Bảng điện 250x180mmHSMT, BVTC7bảng
12Công tắc đơn CT 01-6A (lắp nổi)HSMT, BVTC21cái
13Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi)HSMT, BVTC7cái
Y Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =HSMT, BVTC31sợi
2Thí nghiệm tiếp đấtHSMT, BVTC11 vị trí
Z Hạng mục: Mua sắm thiết bị
1Tủ điện nhà máy 400A (ĐK 04ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS): Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 400A-36kA + 04 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 04 Contactor 3P 100A + 04 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A (Tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 400/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 400/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl (Tương đương Emic); 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 05 đèn báo lỗi + 05 nút ấn dừng khẩn + 10 nút ấn ON/OFF kèm đèn (Tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A (Tương đương Trung Quốc); hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 400A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa (Tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, ...HSMT, BVTC1Tủ
AA Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Thay tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaHSMT, BVTC11 tủ
2Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thếHSMT, BVTC1Bộ (3 Cái)
3Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 400 AHSMT, BVTC1cái
4Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 AHSMT, BVTC41 cái
5Thí nghiệm Aptomat, dòng điện HSMT, BVTC3cái
6Thí nghiệm Rơle nhiệtHSMT, BVTC5cái
7Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 AHSMT, BVTC51 cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACHSMT, BVTC3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACHSMT, BVTC1cái
10Thí nghiệm chống sét van HSMT, BVTC11 bộ (3 pha)
11Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi)HSMT, BVTC5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Cổ Bì, huyện Bình Giang gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, bể hút, bể xả, kênh xây, cống đầu kênh, cầu chắn rác, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 04 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400-5) và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay thế điện hạ thế vào các máy bơm và điện chiếu sáng cho nhà máy, khu quản lý; Cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh,...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần thủy công) 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần điện) 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự33
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phần lắp đặt máy bơm) 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự33
5 Cán bộ giám sát hiện trường (phần thủy công) 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự33
6 Cán bộ giám sát hiện trường (phần điện) 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự33
7 Cán bộ giám sát hiện trường (phần lắp đặt máy bơm) 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diezel 360m3/h (Đơn vị: cái) Dùng để phá bê tông, còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Đơn vị: cái) Dùng để cắt thép,còn hoạt động tốt1
3 Búa căn khí nén 3m3/ph (Đơn vị: cái) Dùng để phá bê tông, còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít (Đơn vị: cái) Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5 kw (Đơn vị: cái) Dùng đầm bê tông,còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (Đơn vị: cái) Dùng đầm bê tông,còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đơn vị: cái) Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt1
8 Ô tô tưới nước 5m3 (Đơn vị: cái) Dùng để tưới nước, còn hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ 2,5 tấn (Đơn vị: cái) Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng2
10 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16,0 T (Đơn vị: cái) Dùng để vận chuyển vật liệu, còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa 150l (Đơn vị: cái) Dùng để trộn vữa, còn hoạt động1
12 Máy vận thăng 0,8T (Đơn vị: cái) Dùng để nâng hàng, còn hoạt động1
13 Cốp pha (Đơn vị: m2) Dùng ghép ván khuôn, còn hoạt động tốt200
14 Thiết bị khác (Đơn vị: bộ) Ngoài ra, nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với BPTC của nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->