Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Đức Xương, huyện Gia Lộc.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669779-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Đức Xương, huyện Gia Lộc.
Số hiệu KHLCNT 20210665859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 12:00:00 đến ngày 2021-07-03 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,030,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,447 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg HSMT, BVTC 9 cái
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 6 1cấu kiện
4 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 HSMT, BVTC 0,164 m3
5 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M200 HSMT, BVTC 2,299 m3
6 Bê tông bệ máy đá 2x4, vữa bê tông M200 HSMT, BVTC 1,51 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 36,691 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,263 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,937 m3
10 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 95,446 m2
11 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 76,407 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 HSMT, BVTC 46,148 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 36,48 m
14 Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm HSMT, BVTC 0,042 100m
15 Sàn xuất cửa sắt HSMT, BVTC 0,1691 tấn
16 Lắp dựng cửa sắt HSMT, BVTC 8,08 m2
17 Cửa kính chớp lật HSMT, BVTC 1,68 m2
18 Cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm HSMT, BVTC 0,3054 100kg
19 Cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm HSMT, BVTC 0,0503 100kg
20 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT, BVTC 0,0301 tấn
21 Gia công cấu kiện thép Bật đỡ dây HSMT, BVTC 0,0264 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép Bật đỡ dây HSMT, BVTC 0,0264 tấn
23 Gia công xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2311 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2311 tấn
25 Sản xuất hoa cửa inox HSMT, BVTC 0,0262 tấn
26 Lắp dựng hoa cửa inox HSMT, BVTC 4,02 m2
27 Gia công kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 2 cái
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 2 cái
29 Dây thu sét f 10 HSMT, BVTC 95 m
30 Dây tiếp địa f 12 HSMT, BVTC 8 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét HSMT, BVTC 4 cọc
32 Quả sứ đỡ chân kim chống sét HSMT, BVTC 2 quả
33 Ván khuôn Ô văng, lanh tô, tấm nắp hào cáp (đúc sẵn) HSMT, BVTC 0,0332 100m2
34 Ván khuôn xà dâm, giằng HSMT, BVTC 0,0299 m2
35 Ván khuôn móng, bệ máy HSMT, BVTC 0,0844 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường HSMT, BVTC 152,695 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần HSMT, BVTC 42,748 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 100,597 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 94,846 m2
40 Khoá (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) HSMT, BVTC 2 cái
41 Mái Tôn mạ kẽm sóng vuông, 11 sóng dày 0.4mm HSMT, BVTC 0,3379 100m2
42 Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mm HSMT, BVTC 15,56 m
43 Sơn sắt thép, sơn chống rỉ HSMT, BVTC 21,237 1m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , Sơn cửa màu ghi xám HSMT, BVTC 19,717 1m2
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ HSMT, BVTC 133,61 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột HSMT, BVTC 133,61 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần HSMT, BVTC 43,42 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần HSMT, BVTC 43,42 m2
5 Tháo dỡ cửa HSMT, BVTC 2,87 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 3,5406 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m HSMT, BVTC 3,5406 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ XẢ, CỐNG ĐẦU KÊNH
1 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,828 m3
2 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 9,903 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 13,648 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,101 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,532 m3
6 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 26,074 m2
7 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0222 tấn
8 Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0545 tấn
9 Thép hình dàn van HSMT, BVTC 0,1952 tấn
10 Lắp dựng dàn van thép hình HSMT, BVTC 0,1952 tấn
11 Sản xuất cửa van phẳng HSMT, BVTC 0,2223 tấn
12 Lắp đặt cửa van phẳng HSMT, BVTC 0,2223 tấn
13 Sơn chống rỉ 3 lớp HSMT, BVTC 16,37 1m2
14 Ván khuôn tấm đan HSMT, BVTC 0,0747 100m2
15 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 HSMT, BVTC 0,5764 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,0997 100m2
17 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 0,4412 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 2,926 m2
19 Đắp cát nền móng công trình HSMT, BVTC 1,692 m3
20 Đắp đất nền móng công trình HSMT, BVTC 14,915 m3
21 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 19,895 m3
22 Máy đóng mở V1 HSMT, BVTC 2 bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ HÚT
1 Bê tông chân khay, bậc thang, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 3,051 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,625 m3
3 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 28,97 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 28,063 m3
5 Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 5,053 m3
6 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 2,114 m3
7 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 12,6 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 12,415 m2
9 Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,745 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,074 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 14,251 m2
12 Cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 22,0186 100m
13 Phên nứa Hố thu nước HSMT, BVTC 16,5 m2
14 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm HSMT, BVTC 0,343 100m
15 Cốt thép mái nghiêng d HSMT, BVTC 1,327 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,05 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,245 tấn
18 Ván khuôn mái bờ kênh mương HSMT, BVTC 0,1242 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 1,0791 100m2
20 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 HSMT, BVTC 0,0963 100m2
21 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 HSMT, BVTC 0,1194 100m2
22 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 2,9648 100m2
23 Hao phí cọc thép hình trong thời gian thi công HSMT, BVTC 465,8846 kg
24 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I HSMT, BVTC 2,58 100m
25 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất) HSMT, BVTC 0,86 100m
26 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn HSMT, BVTC 2,58 100m
27 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (phần không ngập đất) HSMT, BVTC 0,86 100m
28 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 149,21 m3
29 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 136,101 m3
30 Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 49,236 m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 2,1732 100m3
32 Ca bơm nước (Tương đương loại 20CV) HSMT, BVTC 4 ca
33 Mua đất để đắp HSMT, BVTC 48,9384 m3
34 Đào xúc đất -đất cấp I HSMT, BVTC 0,3884 100m3
E KÊNH KC1 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,653 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 9,699 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 14,168 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 104,937 m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0996 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0172 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,16 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,1391 100m2
9 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 0,537 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 4,676 m2
11 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 20,482 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 13,144 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,2337 100m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,4952 100m3
15 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,397 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,781 m3
17 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,222 m3
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 6,641 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 8,509 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 59,51 m2
21 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0108 tấn
22 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0456 tấn
23 Sản xuất cửa van phẳng HSMT, BVTC 0,2089 tấn
24 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở HSMT, BVTC 0,2089 tấn
25 Thép hình dàn van HSMT, BVTC 0,1793 tấn
26 Lắp dựng dàn van thép hình HSMT, BVTC 0,1793 tấn
27 Sơn chống rỉ 3 lớp HSMT, BVTC 15,34 1m2
28 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,0314 100m2
29 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,0623 100m2
30 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 HSMT, BVTC 0,0224 100m2
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,0896 100m2
32 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 0,2953 100m2
33 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 1,169 m2
34 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 HSMT, BVTC 9,185 m3
35 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 4,914 m3
36 Đắp cát nền móng công trình HSMT, BVTC 9,126 m3
37 Máy đóng mở V1 HSMT, BVTC 2 bộ
F KÊNH KC2
1 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,998 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 17,781 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 15,317 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 10,337 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 139,52 m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,1175 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0328 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,202 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,1844 100m2
10 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 0,8638 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 6,576 m2
12 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 28,531 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 47,009 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,6992 100m3
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,3272 100m3
G KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N2-1
1 Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 2,993 m3
2 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,176 m3
3 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,094 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 20,171 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 28,178 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 198,729 m2
7 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0099 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,1804 tấn
9 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0142 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0301 tấn
11 Sản xuất cửa van phẳng HSMT, BVTC 0,1045 tấn
12 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở HSMT, BVTC 0,1045 tấn
13 Thép hình dàn van HSMT, BVTC 0,0896 tấn
14 Lắp dựng dàn van thép hình HSMT, BVTC 0,0896 tấn
15 Sơn chống rỉ 3 lớp HSMT, BVTC 7,67 1m2
16 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,0152 100m2
17 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,2886 100m2
18 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 HSMT, BVTC 0,0095 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,2539 100m2
20 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 1,0784 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 5,955 m2
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 46,872 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,9401 100m3
24 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 35,938 m3
25 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,6939 100m3
26 Máy đóng mở V1 HSMT, BVTC 1 bộ
H KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N2-2
1 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 3,27 m3
2 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,176 m3
3 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,094 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 21,327 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 33,237 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 156,677 m2
7 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0099 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,2022 tấn
9 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0142 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0344 tấn
11 Sản xuất cửa van phẳng HSMT, BVTC 0,1045 tấn
12 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở HSMT, BVTC 0,1045 tấn
13 Thép hình dàn van HSMT, BVTC 0,0896 tấn
14 Lắp dựng dàn van thép hình HSMT, BVTC 0,0896 tấn
15 Sơn chống rỉ 3 lớp HSMT, BVTC 7,67 1m2
16 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,0152 100m2
17 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,4954 100m2
18 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 HSMT, BVTC 0,0095 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,2607 100m2
20 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 1,1255 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 6,48 m2
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 6,911 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,8107 100m3
24 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công HSMT, BVTC 34,85 m3
25 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,6104 100m3
26 Máy đóng mở V1 HSMT, BVTC 1 bộ
I CẦU VÀO TRẠM BƠM
1 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,56 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,745 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 4,074 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 4,158 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 9,24 m2
6 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,0532 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 HSMT, BVTC 0,0648 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,0556 100m2
9 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 0,1284 100m2
10 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0334 tấn
11 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0929 tấn
12 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 7,151 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 0,1481 100m3
J CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ+ NHÀ BẾP
1 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu HSMT, BVTC 398,07 m2
2 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 47,5 m
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột HSMT, BVTC 299,524 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần HSMT, BVTC 78,049 m2
5 Cửa đi pa nô gỗ chò chỉ, ván huỳnh dày 3cm HSMT, BVTC 8,1 m2
6 Cửa sổ pa nô gỗ chò chỉ, ván huỳnh dày 3cm HSMT, BVTC 7 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn HSMT, BVTC 15,1 1m2 cấu kiện
8 Sản xuất hoa cửa inox HSMT, BVTC 0,043 tấn
9 Lắp dựng hoa cửa inox HSMT, BVTC 7 m2
10 Khoá (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) HSMT, BVTC 3 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,215 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 14,0364 m2
13 Tháo dỡ cửa HSMT, BVTC 15,1 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,075 tấn
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm HSMT, BVTC 1,215 m3
K HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn HSMT, BVTC 1,404 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 39 1cấu kiện
3 Bê tông chèn chân cột hàng rào M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,716 m3
4 Ván khuôn cột HSMT, BVTC 0,2452 100m2
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,0607 tấn
6 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm HSMT, BVTC 0,4598 tấn
7 Dây kẽm gai 3ly HSMT, BVTC 130,469 kg
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 5,273 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 3,276 m3
10 Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 1,968 m3
11 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn HSMT, BVTC 3,504 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg HSMT, BVTC 316 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 4,646 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,832 m3
15 Vữa XMCV mác 75 HSMT, BVTC 0,103 m3
16 Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 46,029 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 74,917 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 94,52 m
19 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,025 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,1498 tấn
21 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,1987 tấn
22 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm HSMT, BVTC 0,7492 tấn
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu HSMT, BVTC 312,532 m2
24 Ván khuôn xà dầm HSMT, BVTC 0,5442 100m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,1799 100m2
26 Bê tông nền, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 73,946 m3
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 0,993 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,834 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 0,874 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,037 m3
31 Vữa XMCV mác 75 HSMT, BVTC 0,017 m3
32 Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 14,498 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 43,913 m2
34 Gia công cột bằng thép hình HSMT, BVTC 0,0853 tấn
35 Lắp cột thép HSMT, BVTC 0,0853 tấn
36 Gia công cổng sắt HSMT, BVTC 0,2589 tấn
37 Lắp dựng cửa khung sắt HSMT, BVTC 7,5 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 15,044 1m2
39 Ống tuýp f30 HSMT, BVTC 0,6 m
40 Bánh xe cổng HSMT, BVTC 2 cái
41 Bản lề cổng HSMT, BVTC 6 cái
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu HSMT, BVTC 58,41 m2
43 Ván khuôn móng HSMT, BVTC 0,0327 100m2
44 Ván khuôn nền HSMT, BVTC 0,1107 100m2
45 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 HSMT, BVTC 4,268 10m
46 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 HSMT, BVTC 0,475 10m
47 Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) HSMT, BVTC 1 bộ
48 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 4,2874 100m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 3,12 m3
50 Đào sân -đất cấp I HSMT, BVTC 16,307 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 35,299 m3
52 Biển tên trạm bơm HSMT, BVTC 1 bộ
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BƠM DÃ CHIẾN
1 Bê tông nền, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,176 m3
2 Cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc đứng, ngập đất) HSMT, BVTC 0,54 100m
3 Cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc xiên, ngập đất) HSMT, BVTC 0,208 100m
4 Cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc đứng, không ngập đất) HSMT, BVTC 0,18 100m
5 Cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc xiên, không ngập đất) HSMT, BVTC 0,112 100m
6 Nhổ cọc, đất C1 (cọc đứng, phần ngập đất) HSMT, BVTC 0,54 100m
7 Nhổ cọc, đất C1 (cọc xiên, phần ngập đất) HSMT, BVTC 0,208 100m
8 Nhổ cọc, đất C1 (cọc đứng, phần không ngập đất) HSMT, BVTC 0,18 100m
9 Nhổ cọc, đất C1 (cọc xiên, phần không ngập đất) HSMT, BVTC 0,112 100m
10 Cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 0,27 100m
11 Cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I (không ngập đất) HSMT, BVTC 0,18 100m
12 Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 0,27 100m
13 Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I (không ngập đất) HSMT, BVTC 0,18 100m
14 Cây tre d6-8, L=7m (lán + giằng cọc) HSMT, BVTC 17,5 cây
15 Phên nứa HSMT, BVTC 27,6 m2
16 Cót ép (xung quanh lán) HSMT, BVTC 31 m2
17 Mái che tường bằng Tôn mạ kẽm dày 0,4 ly HSMT, BVTC 0,173 100m2
18 Tôn úp nóc 30x0,4 ly HSMT, BVTC 3,2 m
19 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 8,82 m3
20 Đào đất HSMT, BVTC 6,3 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 1,176 m3
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm HSMT, BVTC 1,777 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm HSMT, BVTC 5,886 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 1,414 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 0,083 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 8,134 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 6,63 m3
7 Phá gạch xây mái bể hút HSMT, BVTC 13,412 m3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép HSMT, BVTC 0,235 m3
9 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép HSMT, BVTC 1,41 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch HSMT, BVTC 6,567 m3
11 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng HSMT, BVTC 33,9667 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 1,225 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 6,16 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 10,14 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm HSMT, BVTC 2,25 m3
16 KL đất đắp thiếu mua đất tại chân công trình HSMT, BVTC 281,8149 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 186,209 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m HSMT, BVTC 186,209 m3
N MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (bao gồm: động cơ, đầu bơm, bộ khớp nối, bệ máy) không có đường ống HSMT, BVTC 2 Tổ
2 Cút thép Ø350x30° HSMT, BVTC 2 cái
3 Cút thép Ø350x60° HSMT, BVTC 2 cái
4 Cút thép Ø350x90° HSMT, BVTC 2 cái
5 Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 4 cái
6 Ống thép Ø350x2500 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 2 cái
7 Ống thép Ø350x2700 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 2 cái
8 Ống thép điều chỉnh dài 400 mm HSMT, BVTC 2 bộ
9 Bu lông M20x70+ Đai ốc HSMT, BVTC 240 bộ
10 Đệm cao su Ø350 HSMT, BVTC 20 cái
11 Van xả Ø350 HSMT, BVTC 2 cái
12 Rọ rác D350 + Vành loe HSMT, BVTC 2 cái
13 Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. HSMT, BVTC 1 Bộ
O Vận chuyển thiết bị
1 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T) HSMT, BVTC 1 ca
P Lắp đặt, chạy thử thiết bị
1 Lắp đặt máy bơm HL1400-5 HSMT, BVTC 2,665 tấn
2 Lắp máy bơm mồi BCK29-510 HSMT, BVTC 0,08 tấn
3 Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh x 2 tổ) HSMT, BVTC 264 kwh
Q Tháo dỡ vận chuyển máy bơm cũ
1 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg HSMT, BVTC 1,847 tấn
2 Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 33kW HSMT, BVTC 2 cái
3 Vận chuyển máy bơm+ thiết bị về kho lưu trữ (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T) HSMT, BVTC 1 ca
R Lắp đặt máy bơm tưới thay thế
1 Lắp máy bơm cũ còn tốt vào vị trí tưới thay thế + hệ thống máy mồi HSMT, BVTC 1,2335 tấn
2 Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi HSMT, BVTC 1,2335 tấn
3 Tháo động cơ 33kw HSMT, BVTC 1 cái
4 Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại HSMT, BVTC 1 tb
S PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế
1 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSMT, BVTC 6,4 m3
2 Đắp đất đường cáp HSMT, BVTC 6,4 m3
3 Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSMT, BVTC 7,2 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa HSMT, BVTC 7,2 m3
T Hạng mục: Lắp đặt đường dây hạ thế
1 Lắp dựng tiếp địa nhà máy HSMT, BVTC 0,2585 100kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II HSMT, BVTC 0,4 10 cọc
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 0,17 100 m
4 Lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,25 100m
5 Lắp đặt trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,18 100m
6 Lắp đặt cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp HSMT, BVTC 0,09 100m
7 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 7 1 m
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 HSMT, BVTC 2 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50 mm2 HSMT, BVTC 0,2 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-70mm2) HSMT, BVTC 0,8 10 đầu cốt
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 HSMT, BVTC 0,07 km/dây
14 Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ HSMT, BVTC 0,5 100 m
15 Tháo Aptomat HSMT, BVTC 1 1 cái
16 Lắp đặt Áptômát 100A HSMT, BVTC 1 1 cái
17 Tháo tủ điện hạ thế HSMT, BVTC 1 1 tủ
U Vật liệu chính mua sắm cho hạng mục lắp đặt đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 HSMT, BVTC 70 m
2 Đầu cốt đồng M 6-16mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
3 Đầu cốt đồng M 35mm2 HSMT, BVTC 20 Cái
4 Đầu cốt đồng M 50mm2 HSMT, BVTC 2 Cái
5 Đầu cốt đồng M 70mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
6 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50mm2 HSMT, BVTC 8 Cái
7 Tiếp địa Nhà máy RC4 HSMT, BVTC 1 Bộ
8 Ống nhựa HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 17 m
9 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 HSMT, BVTC 25 m
10 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 HSMT, BVTC 18 m
11 Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 HSMT, BVTC 9 m
12 Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 7 m
13 Bình cứu hỏa MFZ4BC HSMT, BVTC 2 Bình
14 Bình cứu hỏa MT3 HSMT, BVTC 2 Cái
V Chiếu sáng
1 Aptomat khối (HB) 2 cực 30A HSMT, BVTC 3 cái
2 Đèn LED STAR 804 100W HSMT, BVTC 3 Bộ
3 Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m HSMT, BVTC 3 1 cần đèn
4 Quạt treo tường HSMT, BVTC 3 cái
5 Dây dẫn 2 ruột 6mm2 HSMT, BVTC 36 m
6 Dây dẫn 2 ruột 4mm2 HSMT, BVTC 20 m
7 Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 HSMT, BVTC 36 m
8 Dây dẫn 2 ruột 1mm2 HSMT, BVTC 150 m
9 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm HSMT, BVTC 75 m
10 Đèn Compac 20W HSMT, BVTC 13 bộ
11 Bảng điện 250x180mm HSMT, BVTC 5 bảng
12 Công tắc đơn CT 01-6A (lắp nổi) HSMT, BVTC 13 cái
13 Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi) HSMT, BVTC 8 cái
W Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = HSMT, BVTC 3 1sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất HSMT, BVTC 1 1 vị trí
X Chi phí mua sắm thiết bị
1 Tủ điện nhà máy 250A (ĐK 02ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS: Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 250A-36kA + 02 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 02 Contactor 3P 100A + 02 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A (Tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 250/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 250/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl (Tương đương Emic); 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 03 đèn báo lỗi + 03 nút ấn dừng khẩn + 06 nút ấn ON/OFF kèm đèn (Tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A (Tương đương Trung Quốc); hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 250A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa (Tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, khiển ... đồng bộ. HSMT, BVTC 1 Tủ
Y Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh
1 Thay tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha HSMT, BVTC 1 1 tủ
2 Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế HSMT, BVTC 1 Bộ (3 Cái)
3 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250 A HSMT, BVTC 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 2 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện HSMT, BVTC 3 cái
6 Thí nghiệm Rơle nhiệt HSMT, BVTC 3 cái
7 Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 3 1 cái
8 Thí nghiệm Ampemet loại AC HSMT, BVTC 3 cái
9 Thí nghiệm Vonmet loại AC HSMT, BVTC 1 cái
10 Thí nghiệm chống sét van HSMT, BVTC 1 1 bộ (3 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đức Xương, huyện Gia Lộc gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, Bể xả, cống nách tưới, bể hút, kênh tưới, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 02 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400m3/h) và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay thế điện hạ thế vào các máy bơm và điện chiếu sáng cho nhà máy, khu quản lý; Thay cáp tổng từ tủ phân phối trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh,...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,0 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->