Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Đức Xương, huyện Gia Lộc.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo nâng cấp, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Đức Xương, huyện Gia Lộc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 12:00:00 đến ngày 2021-07-03 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,030,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,447 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | HSMT, BVTC | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSMT, BVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | HSMT, BVTC | 0,164 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M200 | HSMT, BVTC | 2,299 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy đá 2x4, vữa bê tông M200 | HSMT, BVTC | 1,51 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | HSMT, BVTC | 36,691 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,263 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,937 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 95,446 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 76,407 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 46,148 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 36,48 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT, BVTC | 0,042 | 100m |
| 15 | Sàn xuất cửa sắt | HSMT, BVTC | 0,1691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt | HSMT, BVTC | 8,08 | m2 |
| 17 | Cửa kính chớp lật | HSMT, BVTC | 1,68 | m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,3054 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | HSMT, BVTC | 0,0503 | 100kg |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT, BVTC | 0,0301 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép Bật đỡ dây | HSMT, BVTC | 0,0264 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép Bật đỡ dây | HSMT, BVTC | 0,0264 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2311 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT, BVTC | 0,2311 | tấn |
| 25 | Sản xuất hoa cửa inox | HSMT, BVTC | 0,0262 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa cửa inox | HSMT, BVTC | 4,02 | m2 |
| 27 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 29 | Dây thu sét f 10 | HSMT, BVTC | 95 | m |
| 30 | Dây tiếp địa f 12 | HSMT, BVTC | 8 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | HSMT, BVTC | 4 | cọc |
| 32 | Quả sứ đỡ chân kim chống sét | HSMT, BVTC | 2 | quả |
| 33 | Ván khuôn Ô văng, lanh tô, tấm nắp hào cáp (đúc sẵn) | HSMT, BVTC | 0,0332 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn xà dâm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0299 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,0844 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | HSMT, BVTC | 152,695 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | HSMT, BVTC | 42,748 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 100,597 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 94,846 | m2 |
| 40 | Khoá (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 41 | Mái Tôn mạ kẽm sóng vuông, 11 sóng dày 0.4mm | HSMT, BVTC | 0,3379 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mm | HSMT, BVTC | 15,56 | m |
| 43 | Sơn sắt thép, sơn chống rỉ | HSMT, BVTC | 21,237 | 1m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , Sơn cửa màu ghi xám | HSMT, BVTC | 19,717 | 1m2 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT, BVTC | 133,61 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | HSMT, BVTC | 133,61 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | HSMT, BVTC | 43,42 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | HSMT, BVTC | 43,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | HSMT, BVTC | 2,87 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 3,5406 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | HSMT, BVTC | 3,5406 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ XẢ, CỐNG ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,828 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 9,903 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 13,648 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 1,101 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,532 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 26,074 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0222 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0545 | tấn |
| 9 | Thép hình dàn van | HSMT, BVTC | 0,1952 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dàn van thép hình | HSMT, BVTC | 0,1952 | tấn |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,2223 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,2223 | tấn |
| 13 | Sơn chống rỉ 3 lớp | HSMT, BVTC | 16,37 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | HSMT, BVTC | 0,0747 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,5764 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,0997 | 100m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,4412 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 2,926 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | HSMT, BVTC | 1,692 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | HSMT, BVTC | 14,915 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 19,895 | m3 |
| 22 | Máy đóng mở V1 | HSMT, BVTC | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ HÚT | |||
| 1 | Bê tông chân khay, bậc thang, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 3,051 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,625 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 28,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 28,063 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 5,053 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,114 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 12,6 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 12,415 | m2 |
| 9 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,745 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 2,074 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 14,251 | m2 |
| 12 | Cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 22,0186 | 100m |
| 13 | Phên nứa Hố thu nước | HSMT, BVTC | 16,5 | m2 |
| 14 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT, BVTC | 0,343 | 100m |
| 15 | Cốt thép mái nghiêng d | HSMT, BVTC | 1,327 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,05 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,245 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | HSMT, BVTC | 0,1242 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 1,0791 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | HSMT, BVTC | 0,0963 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,1194 | 100m2 |
| 22 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 2,9648 | 100m2 |
| 23 | Hao phí cọc thép hình trong thời gian thi công | HSMT, BVTC | 465,8846 | kg |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,58 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,86 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | HSMT, BVTC | 2,58 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,86 | 100m |
| 28 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 149,21 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 136,101 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 49,236 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 2,1732 | 100m3 |
| 32 | Ca bơm nước (Tương đương loại 20CV) | HSMT, BVTC | 4 | ca |
| 33 | Mua đất để đắp | HSMT, BVTC | 48,9384 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất -đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,3884 | 100m3 |
| E | KÊNH KC1 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,653 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 9,699 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 14,168 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 104,937 | m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0996 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0172 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1391 | 100m2 |
| 9 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,537 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 4,676 | m2 |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 20,482 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 13,144 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,2337 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,4952 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,397 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,781 | m3 |
| 17 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,222 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 6,641 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 8,509 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 59,51 | m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0108 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0456 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,2089 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | HSMT, BVTC | 0,2089 | tấn |
| 25 | Thép hình dàn van | HSMT, BVTC | 0,1793 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dàn van thép hình | HSMT, BVTC | 0,1793 | tấn |
| 27 | Sơn chống rỉ 3 lớp | HSMT, BVTC | 15,34 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0314 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,0623 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,0896 | 100m2 |
| 32 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,2953 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 1,169 | m2 |
| 34 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | HSMT, BVTC | 9,185 | m3 |
| 35 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 4,914 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | HSMT, BVTC | 9,126 | m3 |
| 37 | Máy đóng mở V1 | HSMT, BVTC | 2 | bộ |
| F | KÊNH KC2 | |||
| 1 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,998 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 17,781 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 15,317 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 10,337 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 139,52 | m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,1175 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0328 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,202 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,1844 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,8638 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 6,576 | m2 |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 28,531 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 47,009 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,6992 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,3272 | 100m3 |
| G | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N2-1 | |||
| 1 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 2,993 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,176 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,094 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 20,171 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 28,178 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 198,729 | m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0099 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,1804 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0142 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0301 | tấn |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,1045 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | HSMT, BVTC | 0,1045 | tấn |
| 13 | Thép hình dàn van | HSMT, BVTC | 0,0896 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn van thép hình | HSMT, BVTC | 0,0896 | tấn |
| 15 | Sơn chống rỉ 3 lớp | HSMT, BVTC | 7,67 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0152 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,2886 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,0095 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,2539 | 100m2 |
| 20 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 1,0784 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 5,955 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 46,872 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,9401 | 100m3 |
| 24 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 35,938 | m3 |
| 25 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,6939 | 100m3 |
| 26 | Máy đóng mở V1 | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| H | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N2-2 | |||
| 1 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 3,27 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,176 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,094 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 21,327 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 33,237 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 156,677 | m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0099 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,2022 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0142 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,0344 | tấn |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | HSMT, BVTC | 0,1045 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | HSMT, BVTC | 0,1045 | tấn |
| 13 | Thép hình dàn van | HSMT, BVTC | 0,0896 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn van thép hình | HSMT, BVTC | 0,0896 | tấn |
| 15 | Sơn chống rỉ 3 lớp | HSMT, BVTC | 7,67 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0152 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,4954 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,0095 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,2607 | 100m2 |
| 20 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 1,1255 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 6,48 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 6,911 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,8107 | 100m3 |
| 24 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | HSMT, BVTC | 34,85 | m3 |
| 25 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,6104 | 100m3 |
| 26 | Máy đóng mở V1 | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| I | CẦU VÀO TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,56 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,745 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 4,074 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,158 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 9,24 | m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | HSMT, BVTC | 0,0532 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | HSMT, BVTC | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT, BVTC | 0,0556 | 100m2 |
| 9 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0334 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,0929 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 7,151 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,1481 | 100m3 |
| J | CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ+ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | HSMT, BVTC | 398,07 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 47,5 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | HSMT, BVTC | 299,524 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | HSMT, BVTC | 78,049 | m2 |
| 5 | Cửa đi pa nô gỗ chò chỉ, ván huỳnh dày 3cm | HSMT, BVTC | 8,1 | m2 |
| 6 | Cửa sổ pa nô gỗ chò chỉ, ván huỳnh dày 3cm | HSMT, BVTC | 7 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | HSMT, BVTC | 15,1 | 1m2 cấu kiện |
| 8 | Sản xuất hoa cửa inox | HSMT, BVTC | 0,043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa cửa inox | HSMT, BVTC | 7 | m2 |
| 10 | Khoá (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 1,215 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 14,0364 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | HSMT, BVTC | 15,1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,075 | tấn |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | HSMT, BVTC | 1,215 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | HSMT, BVTC | 1,404 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSMT, BVTC | 39 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông chèn chân cột hàng rào M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,716 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | HSMT, BVTC | 0,2452 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,0607 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 0,4598 | tấn |
| 7 | Dây kẽm gai 3ly | HSMT, BVTC | 130,469 | kg |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 5,273 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 3,276 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | HSMT, BVTC | 1,968 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | HSMT, BVTC | 3,504 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | HSMT, BVTC | 316 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 4,646 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,832 | m3 |
| 15 | Vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 0,103 | m3 |
| 16 | Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 46,029 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 74,917 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 94,52 | m |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,025 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,1498 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,1987 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 0,7492 | tấn |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSMT, BVTC | 312,532 | m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm | HSMT, BVTC | 0,5442 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT, BVTC | 0,1799 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 73,946 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,993 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 2,834 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 0,874 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 2,037 | m3 |
| 31 | Vữa XMCV mác 75 | HSMT, BVTC | 0,017 | m3 |
| 32 | Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 14,498 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 | HSMT, BVTC | 43,913 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | HSMT, BVTC | 0,0853 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép | HSMT, BVTC | 0,0853 | tấn |
| 36 | Gia công cổng sắt | HSMT, BVTC | 0,2589 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | HSMT, BVTC | 7,5 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 15,044 | 1m2 |
| 39 | Ống tuýp f30 | HSMT, BVTC | 0,6 | m |
| 40 | Bánh xe cổng | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 41 | Bản lề cổng | HSMT, BVTC | 6 | cái |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSMT, BVTC | 58,41 | m2 |
| 43 | Ván khuôn móng | HSMT, BVTC | 0,0327 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn nền | HSMT, BVTC | 0,1107 | 100m2 |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | HSMT, BVTC | 4,268 | 10m |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | HSMT, BVTC | 0,475 | 10m |
| 47 | Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| 48 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 4,2874 | 100m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 3,12 | m3 |
| 50 | Đào sân -đất cấp I | HSMT, BVTC | 16,307 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 35,299 | m3 |
| 52 | Biển tên trạm bơm | HSMT, BVTC | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BƠM DÃ CHIẾN | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,176 | m3 |
| 2 | Cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc đứng, ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,54 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc xiên, ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,208 | 100m |
| 4 | Cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc đứng, không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,18 | 100m |
| 5 | Cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đóng vào đất cấp I (cọc xiên, không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,112 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc, đất C1 (cọc đứng, phần ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,54 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc, đất C1 (cọc xiên, phần ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,208 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc, đất C1 (cọc đứng, phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,18 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc, đất C1 (cọc xiên, phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,112 | 100m |
| 10 | Cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,27 | 100m |
| 11 | Cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I (không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,18 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,27 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m, đóng vào đất cấp I (không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,18 | 100m |
| 14 | Cây tre d6-8, L=7m (lán + giằng cọc) | HSMT, BVTC | 17,5 | cây |
| 15 | Phên nứa | HSMT, BVTC | 27,6 | m2 |
| 16 | Cót ép (xung quanh lán) | HSMT, BVTC | 31 | m2 |
| 17 | Mái che tường bằng Tôn mạ kẽm dày 0,4 ly | HSMT, BVTC | 0,173 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc 30x0,4 ly | HSMT, BVTC | 3,2 | m |
| 19 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 8,82 | m3 |
| 20 | Đào đất | HSMT, BVTC | 6,3 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 1,176 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | HSMT, BVTC | 1,777 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | HSMT, BVTC | 5,886 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 1,414 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 0,083 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 8,134 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 6,63 | m3 |
| 7 | Phá gạch xây mái bể hút | HSMT, BVTC | 13,412 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | HSMT, BVTC | 0,235 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | HSMT, BVTC | 1,41 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | HSMT, BVTC | 6,567 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | HSMT, BVTC | 33,9667 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HSMT, BVTC | 1,225 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 6,16 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 10,14 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | HSMT, BVTC | 2,25 | m3 |
| 16 | KL đất đắp thiếu mua đất tại chân công trình | HSMT, BVTC | 281,8149 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 186,209 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | HSMT, BVTC | 186,209 | m3 |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm hỗn lưu HL1400-5 lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (bao gồm: động cơ, đầu bơm, bộ khớp nối, bệ máy) không có đường ống | HSMT, BVTC | 2 | Tổ |
| 2 | Cút thép Ø350x30° | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 3 | Cút thép Ø350x60° | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 4 | Cút thép Ø350x90° | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 5 | Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 6 | Ống thép Ø350x2500 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 7 | Ống thép Ø350x2700 dày 2,5 mm | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 8 | Ống thép điều chỉnh dài 400 mm | HSMT, BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông M20x70+ Đai ốc | HSMT, BVTC | 240 | bộ |
| 10 | Đệm cao su Ø350 | HSMT, BVTC | 20 | cái |
| 11 | Van xả Ø350 | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 12 | Rọ rác D350 + Vành loe | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| O | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T) | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| P | Lắp đặt, chạy thử thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm HL1400-5 | HSMT, BVTC | 2,665 | tấn |
| 2 | Lắp máy bơm mồi BCK29-510 | HSMT, BVTC | 0,08 | tấn |
| 3 | Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh x 2 tổ) | HSMT, BVTC | 264 | kwh |
| Q | Tháo dỡ vận chuyển máy bơm cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | HSMT, BVTC | 1,847 | tấn |
| 2 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 33kW | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 3 | Vận chuyển máy bơm+ thiết bị về kho lưu trữ (phương tiện v/c tương đương ô tô cần trục 5T) | HSMT, BVTC | 1 | ca |
| R | Lắp đặt máy bơm tưới thay thế | |||
| 1 | Lắp máy bơm cũ còn tốt vào vị trí tưới thay thế + hệ thống máy mồi | HSMT, BVTC | 1,2335 | tấn |
| 2 | Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi | HSMT, BVTC | 1,2335 | tấn |
| 3 | Tháo động cơ 33kw | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 4 | Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại | HSMT, BVTC | 1 | tb |
| S | PHẦN ĐIỆN - Hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường cáp | HSMT, BVTC | 6,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | HSMT, BVTC | 7,2 | m3 |
| T | Hạng mục: Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa nhà máy | HSMT, BVTC | 0,2585 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSMT, BVTC | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm | HSMT, BVTC | 0,17 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp | HSMT, BVTC | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 7 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | HSMT, BVTC | 2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50 mm2 | HSMT, BVTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | HSMT, BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-70mm2) | HSMT, BVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | HSMT, BVTC | 0,07 | km/dây |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ | HSMT, BVTC | 0,5 | 100 m |
| 15 | Tháo Aptomat | HSMT, BVTC | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt Áptômát 100A | HSMT, BVTC | 1 | 1 cái |
| 17 | Tháo tủ điện hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | 1 tủ |
| U | Vật liệu chính mua sắm cho hạng mục lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 | HSMT, BVTC | 70 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M 6-16mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M 35mm2 | HSMT, BVTC | 20 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M 50mm2 | HSMT, BVTC | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M 70mm2 | HSMT, BVTC | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50mm2 | HSMT, BVTC | 8 | Cái |
| 7 | Tiếp địa Nhà máy RC4 | HSMT, BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE 130/100 mm | HSMT, BVTC | 17 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | HSMT, BVTC | 25 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | HSMT, BVTC | 18 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | HSMT, BVTC | 9 | m |
| 12 | Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | HSMT, BVTC | 7 | m |
| 13 | Bình cứu hỏa MFZ4BC | HSMT, BVTC | 2 | Bình |
| 14 | Bình cứu hỏa MT3 | HSMT, BVTC | 2 | Cái |
| V | Chiếu sáng | |||
| 1 | Aptomat khối (HB) 2 cực 30A | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 2 | Đèn LED STAR 804 100W | HSMT, BVTC | 3 | Bộ |
| 3 | Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | HSMT, BVTC | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Quạt treo tường | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | HSMT, BVTC | 36 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | HSMT, BVTC | 20 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | HSMT, BVTC | 36 | m |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 1mm2 | HSMT, BVTC | 150 | m |
| 9 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm | HSMT, BVTC | 75 | m |
| 10 | Đèn Compac 20W | HSMT, BVTC | 13 | bộ |
| 11 | Bảng điện 250x180mm | HSMT, BVTC | 5 | bảng |
| 12 | Công tắc đơn CT 01-6A (lắp nổi) | HSMT, BVTC | 13 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi) | HSMT, BVTC | 8 | cái |
| W | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | HSMT, BVTC | 3 | 1sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất | HSMT, BVTC | 1 | 1 vị trí |
| X | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện nhà máy 250A (ĐK 02ĐC 33kW + 01 ĐC 3kW + CS: Vỏ tủ C1600x800xS500mm, tôn dày 1,5mm loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: 01 MCCB 3P 250A-36kA + 02 MCCB 3P 100A-30kA + 01 MCCB 3P 50A 7,5kA + 02 MCB 2P 32A 6kA + 02 Contactor 3P 100A + 02 Rơ le nhiệt 3P 65-100A + 01 Contactor 3P 40A + 01 Rơ le nhiệt 3P 24-34A (Tương đương Nhật); 03 máy biến dòng 250/5A, 0.5cl + 03 đồng hồ Ampetter 250/5A 2.5cl + 01 đồng hồ Volmetter 0-500V 2.5cl (Tương đương Emic); 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí + 03 đèn báo pha + 03 đèn báo lỗi + 03 nút ấn dừng khẩn + 06 nút ấn ON/OFF kèm đèn (Tương đương Hàn Quốc); 04 cầu chì 32A kèm chì bảo vệ mất pha 5A (Tương đương Trung Quốc); hệ thống thanh cái bọc cách điện màu 250A, 100A, 50A, thanh cái trung tính, thanh cái chống sét, thanh cái tiếp địa (Tương đương Malaysia); 03 chống sét van GZ500+ cáp hạ thế + phụ kiện đầu cốt, co ngót, dây điều khiển, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn, khiển ... đồng bộ. | HSMT, BVTC | 1 | Tủ |
| Y | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | HSMT, BVTC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | HSMT, BVTC | 1 | Bộ (3 Cái) |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250 A | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 2 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle nhiệt | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A | HSMT, BVTC | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | HSMT, BVTC | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van | HSMT, BVTC | 1 | 1 bộ (3 pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn công trình (thi công cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đức Xương, huyện Gia Lộc gồm các hạng mục sữa chữa Nhà quản lý, nhà máy bơm, Bể xả, cống nách tưới, bể hút, kênh tưới, sân cổng hàng rào,...; Lắp đặt 02 tổ máy bơm loại (Tương đương loại HL1400m3/h) và 01 máy mồi (tương đương loại BCK29-510) cùng hệ thống đường ống đi kèm; Thay thế điện hạ thế vào các máy bơm và điện chiếu sáng cho nhà máy, khu quản lý; Thay cáp tổng từ tủ phân phối trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng trong nhà máy, nhà bếp, nhà vệ sinh,...); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,0 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp của Mẫu số 01A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi