Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống Thần, thị xã Kinh Môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667833-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống Thần, thị xã Kinh Môn
Số hiệu KHLCNT 20210665997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 11:47:00 đến ngày 2021-07-03 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,497,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 0,294 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 6,075 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 4,733 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao HSMT, BVTC 0,539 tấn
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 11,102 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m HSMT, BVTC 11,102 m3
7 Vận chuyển cấu kiện thép(phương tiện vận chuyển tương đương ô tô gắn cần trục 3T) HSMT, BVTC 1 ca
B Phần xây lắp
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường HSMT, BVTC 23,985 m3
2 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,401 m3
3 Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,364 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 18 cấu kiện
5 Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 16,02 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 671 cấu kiện
7 Vữa XMCV M100 HSMT, BVTC 0,754 m3
8 Bê tông dầm chia ô, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 16,678 m3
9 Bê tông mái , đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,394 m3
10 B tông sàn+ tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 9,43 m3
11 Bê tông tường chiều dày HSMT, BVTC 23,635 m3
12 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao HSMT, BVTC 12,41 m3
13 Bê tông cột, tiết diện cột HSMT, BVTC 0,776 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 19,757 m3
15 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 0,308 m3
16 Bê tông móng, chiều rộng HSMT, BVTC 13,328 m3
17 Bê tông tường chiều dày HSMT, BVTC 1,68 m3
18 Bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng HSMT, BVTC 0,266 m3
19 Bê tông mái bờ kênh mương dày HSMT, BVTC 2,172 m3
20 Bê tông móng kênh HL, chiều rộng HSMT, BVTC 7,902 m3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 10,806 m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng HSMT, BVTC 11,785 m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 HSMT, BVTC 0,03 100m3
24 Đá dăm lót 2x4 HSMT, BVTC 63,619 m3
25 Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm HSMT, BVTC 1,456 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 2,915 m3
27 Trát bậc thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 42,78 m2
28 Xây đá hộc, xây dầm, chiều dày HSMT, BVTC 28,629 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 HSMT, BVTC 61,714 m2
30 Cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 60,936 100m
31 Cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 5,45 100m
32 Cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m đóng vào đất cấp I (không ngập đất) HSMT, BVTC 1,18 100m
33 Nhổ cọc gỗ HSMT, BVTC 5,45 100m
34 Cây tre nẹp dọc D=6-8, L=7m HSMT, BVTC 70 m
35 Dây thép HSMT, BVTC 6,01 kg
36 Phên nứa 2 lớp HSMT, BVTC 80,81 m2
37 Thả đá hộc tạo mái HSMT, BVTC 302,85 m3
38 Xếp đá khan không chít mạch, mái HSMT, BVTC 57,96 m3
39 Xếp đá khan không chít mạch, cơ HSMT, BVTC 66,15 m3
40 Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao HSMT, BVTC 0,258 tấn
41 Cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao HSMT, BVTC 0,246 tấn
42 Cốt thép tấm nắp cống, đường kính cốt thép > 10mm HSMT, BVTC 0,348 tấn
43 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,016 tấn
44 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,024 tấn
45 Cốt thép tường, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 1,604 tấn
46 Cốt thép móng + bậc lên xuống+ khung dầm, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 2,262 tấn
47 Cốt thép tường, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,84 tấn
48 Cốt thép sàn+ tấm nắp, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,211 tấn
49 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,031 tấn
50 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,034 tấn
51 Cốt thép cọc tiêu, đường kính HSMT, BVTC 0,054 tấn
52 Cốt thépmóng+ khung dàm mái kênh+ bậc lên xuống, đường kính cốt thép HSMT, BVTC 0,476 tấn
53 Cốt thép tấm lát d HSMT, BVTC 0,261 tấn
54 Cốt thép phai dự phòng D HSMT, BVTC 0,013 tấn
55 Cốt thép tấm đan D HSMT, BVTC 0,084 tấn
56 Sản xuất cửa van phẳng bằng thép HSMT, BVTC 0,554 tấn
57 Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép độ mở HSMT, BVTC 0,554 tấn
58 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,thép hèm phai khối lượng một cấu kiện HSMT, BVTC 0,122 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSMT, BVTC 0,122 tấn
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bệ đỡ khối lượng một cấu kiện HSMT, BVTC 0,076 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HSMT, BVTC 0,076 tấn
62 Gia công lan can sắt HSMT, BVTC 0,189 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt HSMT, BVTC 9,776 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSMT, BVTC 15,362 m2
65 Bu lông các loại HSMT, BVTC 56 cái
66 Gỗ tứ thiết HSMT, BVTC 0,019 m3
67 Cao su lá dày 10mm HSMT, BVTC 0,441 m2
68 Gioăng cao su củ tỏi HSMT, BVTC 5,27 m
69 Cút thép HSMT, BVTC 4 cái
70 Vải địa kỹ thuật (vải địa kỹ thuật tương đương ART20) HSMT, BVTC 4,503 100m2
71 Sơn cọc tiêu HSMT, BVTC 9,05 m2
72 Ván khuôn tấm nắp HSMT, BVTC 0,263 100m2
73 Ván khuôn tường HSMT, BVTC 2,083 100m2
74 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 2,012 100m2
75 Ván khuôn sàn dàn van HSMT, BVTC 0,067 100m2
76 Ván khuôn xà, dầm, giằng HSMT, BVTC 0,051 100m2
77 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật HSMT, BVTC 0,147 100m2
78 Ván khuôn cọc tiêu HSMT, BVTC 0,124 100m2
79 Ván khuôn mặt đường HSMT, BVTC 0,083 100m2
80 Ván khuôn tấm phai dự phòng HSMT, BVTC 0,071 100m2
81 Ván khuôn tấm lát HSMT, BVTC 1,342 100m2
82 Khớp nối bằng đồng, kiểu I HSMT, BVTC 8,2 m
83 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 71,654 m2
84 Đắp+ sơn cột thủy trí HSMT, BVTC 4,2 m
85 Ca bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) HSMT, BVTC 1 ca
86 Nhựa đường khe co HSMT, BVTC 10,67 kg
87 Gỗ nhóm 5 làm khe co HSMT, BVTC 0,014 m2
88 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 60 m2
C Phần đất + gia cố
1 Mua đất về đắp HSMT, BVTC 349,938 m3
2 Đắp đất, dung trọng HSMT, BVTC 89,22 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSMT, BVTC 11,17 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 HSMT, BVTC 3,327 100m3
5 Mua đất sét luyện HSMT, BVTC 7,061 m3
6 Đắp đất sét luyện thân cống HSMT, BVTC 7,061 m3
7 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu HSMT, BVTC 1.333,722 m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp II HSMT, BVTC 7,31 m3
9 Đào phá đập thi công đất, đất cấp I HSMT, BVTC 123,646 m3
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc HSMT, BVTC 62,974 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT, BVTC 3,804 100m3
12 Cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường HSMT, BVTC 6,343 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 170m HSMT, BVTC 6,343 100m2
14 Biển báo tên cống HSMT, BVTC 1 cái
15 Di chuyển cột biển báo đường thủy HSMT, BVTC 1 cái
16 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây HSMT, BVTC 20 cây
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 6 m3
18 Đào xúc đất, đất cấp I HSMT, BVTC 1.377,112 m3
19 Vận chuyển bùn+ phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 192,62 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m HSMT, BVTC 192,62 m3
21 San đất bãi thải HSMT, BVTC 1,019 100m3
D Thiết bị
1 Máy đóng mở V5 + bệ đỡ HSMT, BVTC 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công cải tạo, nâng cấp cống Thần, thị xã Kinh Môn gồm các hạng mục: Xây dựng cống hộp bằng bê tông cốt thép (BTCT) mác 250, khẩu độ (BxH) =(1,2x1,6)m, thân cống dài 25,4m, chia thành 02 khoang, Móng cống xử lý bằng cọc tre và gia cố hai bên thượng hạ lưu cống- theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,50 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 0,75 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,75 tỷ VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,50 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->