Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673639-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã hùng thắng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210624200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 12:10:00 đến ngày 2021-07-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dẫy cỏ & dọn dep mặt bằng Theo HSTK và Chương 5 98,7 10m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 3,948 100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 109,8747 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 73,3705 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK và Chương 5 10,4815 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK và Chương 5 10,4815 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 10,6735 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 5 27,428 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK và Chương 5 1,3578 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 5 4,8629 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK và Chương 5 0,6996 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK và Chương 5 0,212 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và Chương 5 0,2948 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,2115 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 1,9644 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,0313 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,3637 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,124 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,3497 tấn
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK và Chương 5 26,0686 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương 5 36,6249 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 5 0,9584 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK và Chương 5 16,0331 m3
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 3,0992 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 1,134 m3
C PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK và Chương 5 5,8917 m3
2 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 5 13,6463 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 5 18,5637 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 5 1,4285 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK và Chương 5 0,9189 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và Chương 5 1,2369 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK và Chương 5 1,9196 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và Chương 5 0,207 100m2
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,1491 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,6755 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,3902 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 1,8229 tấn
13 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 2,2855 tấn
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,1531 tấn
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK và Chương 5 3,2308 m3
16 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK và Chương 5 40,6367 m3
17 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK và Chương 5 17,018 10m
18 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo HSTK và Chương 5 51,054 m2
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK và Chương 5 5,7553 m3
20 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK và Chương 5 6,1473 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 424,2954 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 292,4826 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 71,5256 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 123,69 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 192,66 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần thả Theo HSTK và Chương 5 24,43 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 296,5272 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 210,34 m
29 Đắp chữ trang trí mặt tiền nhà văn hoá Theo HSTK và Chương 5 1 bộ
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 15,39 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 2,33 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK và Chương 5 182,4248 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK và Chương 5 16,0638 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 ( phần lợp tôn) Theo HSTK và Chương 5 120,6144 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK và Chương 5 90,39 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và Chương 5 90,39 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK và Chương 5 83,5236 m2
38 Gia công xà gồ kẽm C120*50*15*3 Theo HSTK và Chương 5 0,9183 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK và Chương 5 0,9183 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK và Chương 5 1,5416 100m2
41 Ke nhựa chống bão (chạy dọc theo xà gồ 5c/m) Theo HSTK và Chương 5 885 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d 89mm Theo HSTK và Chương 5 0,405 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm Theo HSTK và Chương 5 18 cái
44 Rọ chắn rác bằng Inốc Theo HSTK và Chương 5 9 cái
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 484,8152 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 495,821 m2
47 Con tiện bê tông hành lang ( cả lắp dựng) Theo HSTK và Chương 5 36 cái
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK và Chương 5 0,3197 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK và Chương 5 17,28 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 34,56 m2
51 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK và Chương 5 12,015 m2
52 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK và Chương 5 17,28 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK và Chương 5 29,295 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và Chương 5 2,7668 100m2
D ĐIỆN, NƯỚC, THU LÔI
1 Tủ điện vỏ tôn 450x300x200 Theo HSTK và Chương 5 1 cái
2 Tủ điện mặt nhựa chứa 3-6 module Theo HSTK và Chương 5 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK và Chương 5 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha - 20Ampe Theo HSTK và Chương 5 2 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK và Chương 5 12 bộ
6 Lắp đèn Led đôi dài 1,2m có máng phản quang - âm trần Theo HSTK và Chương 5 4 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK và Chương 5 3 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương 5 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK và Chương 5 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK và Chương 5 8 cái
11 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK và Chương 5 12 hộp
12 Hạt đèn báo Theo HSTK và Chương 5 4 hạt
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK và Chương 5 8 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK và Chương 5 9 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (từ nguồn vào công tơ) Theo HSTK và Chương 5 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 ( chạy dọc nhà) Theo HSTK và Chương 5 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 Theo HSTK và Chương 5 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Theo HSTK và Chương 5 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -2x1.5mm2 Theo HSTK và Chương 5 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK và Chương 5 150 m
21 Vật tư phụ Theo HSTK và Chương 5 1
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 10,12 m3
23 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK và Chương 5 6 cọc
24 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK và Chương 5 3 cái
25 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK và Chương 5 3 cái
26 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK và Chương 5 60 m
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK và Chương 5 40 m
28 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo HSTK và Chương 5 10,12 m3
29 Vật tư phụ Theo HSTK và Chương 5 1
E THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 35,996 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 6,6826 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 11,6864 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 110,72 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) Theo HSTK và Chương 5 50,88 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 5 4,56 m3
7 Công tác ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK và Chương 5 0,2592 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK và Chương 5 0,3811 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 84 cái
10 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo HSTK và Chương 5 10,8696 m3
11 Ghi chắn rác đầu ga Theo HSTK và Chương 5 8 cái
F SÂN BÊ TÔNG
1 Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm Theo HSTK và Chương 5 0,35 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và Chương 5 35 m3
3 Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất Theo HSTK và Chương 5 350 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->