Gói thầu: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673305-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210638879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Kinh phí thực hiện khắc phục thiệt hại do thiên tai và ngân sách huyện cân đối)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 12:20:00 đến ngày 2021-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,048,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mỗi Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính như sau: San nền, đường giao thông, hệ thống điện phải có hạng mục trung thế hoặc hạ thế hoặc trạm biến áp Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh cấp loại công trình. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 5 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạtđộng tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu,các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (bao gồm có hạng mục san nền, giao thông, hệ thống điện) và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (bao gồm có hạng mục san nền, giao thông) và và có giá trị tối thiểu 4 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thoát nước phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (có hệ thống thoát nước), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ôtô >=6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,708m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V41.207,43m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V984,903m3
4Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V169,41m3
5Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,58m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V42.354,17m3
7Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.951,93m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.951,93m3
9Phá đá mặt bằng đá cấp 4 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V216,881m3
10Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V216,881m3
11Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,881m3
12Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.284,49m2
C * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V494,74m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,896m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.473,7m2
4Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V371,055m3
D Nút giao thông
E * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,998m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V5.869,61m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V199,532m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.992,31m3
5Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,09m2
F * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,018m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V183,84m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V570,09m2
4Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,514m2
G * Trồng tre giữ đất
1Trồng tre (vd QĐ 37/QĐ-UBND ngày 28/3/2007 TP Hà Nội)Mô tả kỹ thuật theo Chương V916Cây
H Cống bản
I * Đan cống
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,924m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,632m2
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219Tấn
5Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369Tấn
J * Thân cống và móng cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,008m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,854m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V13,618m3
8Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,158m2
K * Hố thu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
2Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
4Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
L * Mương dẫn
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,6m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,04m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
M Gia cố rãnh dọc
1Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V233,16m3
2Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m2
3Vữa đệm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,272m3
4Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,5m
5Bi tum chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046m3
6Đào khuôn rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,566m3
7Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V23,22m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V54,18m2
9Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736Tấn
10Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,707Tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V43Tấm
N Gia cố rãnh cơ, bậc nước, hố thu
O * Gia cố rãnh cơ
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh cơMô tả kỹ thuật theo Chương V24,24m3
2Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V25,44m2
3Vữa đệm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
P * Bậc nước
1Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,258m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V40,318m2
3Vữa đệm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
4Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,443m3
5Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,926m3
Q * Hố thu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
2Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
3Vữa đệm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
4Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,845m3
R San nền
1Đắp đất san nền K85 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.820,84m3
2Đào san đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V75.160,46m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V73.212,16m3
4Đào san đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3.560,23m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.560,23m3
6Phá đá mặt bằng đá cấp 4 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V395,581m3
7Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V395,581m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,581m3
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,23KV
T Phần điện:
1CÁP VẶN XOẮN ABC(2X95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,7Mét
2NẮP BỊT ĐẦU CÁP CÁC LOẠIMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3KẸP RĂNG 1 BULON 50-95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4KẸP RĂNG 2 BULON 50-95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5KHOÁ ĐỠ CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
6KHOÁ NÉO CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
7TẤM MÓC CÁP DÙNG ĐAI THÉPMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
8BOULONG MÓC CÁP 16X250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
9ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓAMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
10BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
11ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V9Mét
12PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÔNG TƠMụ tả kỹ thuật theo Chương V49Hộ
13PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN SAU CÔNG TƠ VÀO NHÀMô tả kỹ thuật theo Chương V49Hộ
14TIẾP ĐỊA CHỜ HẠ THẾ 0,4KV DÂY BỌCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15KÉO DÂY VỊ TRÍ GÓC SMô tả kỹ thuật theo Chương V3VT
U Móng - Tiếp địa
1MÓNG TRỤ BTLT HẠ THẾ TRỤ ĐƠN (MT-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Móng
2MÓNG TRỤ BTLT HẠ THẾ TRỤ ĐÔI (MTĐ-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Móng
3TIẾP ĐỊA NGỌN 0,5 MMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
4TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5VT
V Cột - Xà - kết cấu khác
1CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPCI-8,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
2CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPCI-8,5-160-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cột
3SƠN ĐÁNH SỐ CHO 1 CỘTMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cột
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
X Phần điện:
1CÁP NHÔM BỌC LỎI THÉP ASV70-12,7/24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V816Mét
2CẦU CHÌ TỰ RƠI LOẠI 24KVMụ tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3DÂY CHẢY TỪ 6K ĐẾN 10KMô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
4SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Sứ
5DÂY BUỘC CỔ SỨMô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
6SỨ CHUỖI POLYME 24KVMụ tả kỹ thuật theo Chương V12Chuỗi
7MÓC TREO CHỮ UMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
8KHOÁ GIÁP NÍU CHO DÂY BỌC S=70MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
9KẸP CÁP NHÔM 3 BULON A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11TIẾP ĐỊA CHỜ TRUNG THẾ 22KV DÂY BỌCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12CUM ĐẤU RẼ TRUNG THẾ DÙNG CHO DÂY BỌCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13ĐÓNG CẮT ĐIỆN ĐỂ ĐẤU NỐI Đ­ỜNG DÂY 22KV & TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
14KÉO DÂY VỊ TRÍ V­ỢT Đ­ỜNG SMô tả kỹ thuật theo Chương V1VT
Y Móng - Tiếp địa
1MÓNG TRỤ BTLT TRUNG THẾ TRỤ ĐƠN (MT-3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
2MÓNG TRỤ BTLT TRUNG THẾ TRỤ ĐÔI (MTĐ-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
3TIẾP ĐỊA NGỌN 0,5 MMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1VT
5TIẾP ĐỊA CẦU CHÌ ĐẦU TUYẾN RC-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1VT
Z Cột - Xà - kết cấu khác
1CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPCI-12-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
2CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPCI-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
3SƠN ĐÁNH SỐ CHO 1 CỘTMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cột
4XÀ ĐỞ LỆCH TRỤ LY TÂM - 22KV (XĐL-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5XÀ HẢM LỆCH TRUNG THẾ TRỤ LY TÂM (XHL-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6XÀ NÉO LỆCH TRỤ LY TÂM- 22KV (XNL-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7XÀ NÉO LỆCH TRỤ LY TÂM ĐÔI NGANG- 22KV (XNL2-22N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8XÀ NÉO LỆCH TRỤ LY TÂM ĐÔI DỌC- 22KV (XNL2-22D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AA PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,23KV
AB Phần điện:
1CẦU CHÌ TỰ RƠI LOẠI 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2DÂY CHẢY TỪ 6K ĐẾN 10KMô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
3ÁPTÔMÁT 3 PHA 150A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4CÁP ĐỒNG BỌC XLPE TIẾT DIỆN 35MM2 - 12,7/24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
5CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 25MM2 - 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
6CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 70MM2 - 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
7ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M35+LÀM ĐẦU CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M70+LÀM ĐẦU CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
11ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
12BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚNMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
13ỐNG TRÁNG KẼM FI 21 DÀY 2,5MMMụ tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
14SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Sứ
15DÂY BUỘC CỔ SỨMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mét
AC Móng - Tiếp địa
1MÓNG NỀN TRẠM TREO TRÊN 02 TRỤ LY TÂMMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
AD Cột - Xà - kết cấu khác
1VỎ TỦ ĐIỆN HẠ THẾ CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2XÀ LẮP CẦU CHÌ -THU LÔI TRẠM (XCC-TL-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3XÀ SỨ ĐỠ SAU FCO (XSĐ-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4XÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5XÀ ĐỠ TỦ ĐIỆN TRẠM (XĐTĐ-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AE PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA
1MÁY BIẾN ÁP 50KVA-22/0,23KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2CHỐNG SÉT VAN LOẠI 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mỗi Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính như sau: San nền, đường giao thông, hệ thống điện phải có hạng mục trung thế hoặc hạ thế hoặc trạm biến áp Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh cấp loại công trình. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 5 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạtđộng tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu,các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (bao gồm có hạng mục san nền, giao thông, hệ thống điện) và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu53
2 Kỹ thuật thi công giao thông 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (bao gồm có hạng mục san nền, giao thông) và và có giá trị tối thiểu 4 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu.32
3 Kỹ sư thoát nước phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (có hệ thống thoát nước), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Yêu cầu 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ôtô >=6T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
2 Đầm bàn >=1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt6
3 Máy cắt uốn 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt4
4 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn2
5 Máy đào >=1,25 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
6 Máy đầm dùi >=1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->