Gói thầu: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Kinh phí thực hiện khắc phục thiệt hại do thiên tai và ngân sách huyện cân đối) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 12:20:00 đến ngày 2021-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,048,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính như sau: San nền, đường giao thông, hệ thống điện phải có hạng mục trung thế hoặc hạ thế hoặc trạm biến áp Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh cấp loại công trình. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 5 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạtđộng tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu,các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (bao gồm có hạng mục san nền, giao thông, hệ thống điện) và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (bao gồm có hạng mục san nền, giao thông) và và có giá trị tối thiểu 4 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thoát nước phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (có hệ thống thoát nước), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ôtô >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào >=1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,708 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.207,43 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,903 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42.354,17 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.951,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.951,93 | m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng đá cấp 4 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,881 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,881 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,881 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.284,49 | m2 |
| C | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,896 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.473,7 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,055 | m3 |
| D | Nút giao thông | |||
| E | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,998 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.869,61 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,532 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.992,31 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,09 | m2 |
| F | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,018 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,84 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,09 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,514 | m2 |
| G | * Trồng tre giữ đất | |||
| 1 | Trồng tre (vd QĐ 37/QĐ-UBND ngày 28/3/2007 TP Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916 | Cây |
| H | Cống bản | |||
| I | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,632 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | Tấn |
| J | * Thân cống và móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,008 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,854 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,618 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m2 |
| K | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| L | * Mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| M | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m2 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,272 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,5 | m |
| 5 | Bi tum chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,566 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,18 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,707 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Tấm |
| N | Gia cố rãnh cơ, bậc nước, hố thu | |||
| O | * Gia cố rãnh cơ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m2 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| P | * Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,258 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,318 | m2 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,443 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,926 | m3 |
| Q | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,845 | m3 |
| R | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền K85 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.820,84 | m3 |
| 2 | Đào san đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75.160,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73.212,16 | m3 |
| 4 | Đào san đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.560,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.560,23 | m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng đá cấp 4 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,581 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,581 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,581 | m3 |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,23KV | |||
| T | Phần điện: | |||
| 1 | CÁP VẶN XOẮN ABC(2X95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,7 | Mét |
| 2 | NẮP BỊT ĐẦU CÁP CÁC LOẠI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | KẸP RĂNG 1 BULON 50-95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | KẸP RĂNG 2 BULON 50-95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | KHOÁ ĐỠ CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 6 | KHOÁ NÉO CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 7 | TẤM MÓC CÁP DÙNG ĐAI THÉP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | BOULONG MÓC CÁP 16X250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 9 | ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 10 | BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 11 | ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 12 | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÔNG TƠ | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Hộ |
| 13 | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN SAU CÔNG TƠ VÀO NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Hộ |
| 14 | TIẾP ĐỊA CHỜ HẠ THẾ 0,4KV DÂY BỌC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | KÉO DÂY VỊ TRÍ GÓC S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | VT |
| U | Móng - Tiếp địa | |||
| 1 | MÓNG TRỤ BTLT HẠ THẾ TRỤ ĐƠN (MT-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 2 | MÓNG TRỤ BTLT HẠ THẾ TRỤ ĐÔI (MTĐ-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 3 | TIẾP ĐỊA NGỌN 0,5 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | VT |
| V | Cột - Xà - kết cấu khác | |||
| 1 | CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPCI-8,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 2 | CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPCI-8,5-160-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 3 | SƠN ĐÁNH SỐ CHO 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| W | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| X | Phần điện: | |||
| 1 | CÁP NHÔM BỌC LỎI THÉP ASV70-12,7/24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | Mét |
| 2 | CẦU CHÌ TỰ RƠI LOẠI 24KV | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | DÂY CHẢY TỪ 6K ĐẾN 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 4 | SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Sứ |
| 5 | DÂY BUỘC CỔ SỨ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 6 | SỨ CHUỖI POLYME 24KV | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 7 | MÓC TREO CHỮ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | KHOÁ GIÁP NÍU CHO DÂY BỌC S=70MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | KẸP CÁP NHÔM 3 BULON A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | TIẾP ĐỊA CHỜ TRUNG THẾ 22KV DÂY BỌC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | CUM ĐẤU RẼ TRUNG THẾ DÙNG CHO DÂY BỌC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | ĐÓNG CẮT ĐIỆN ĐỂ ĐẤU NỐI ĐỜNG DÂY 22KV & TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 14 | KÉO DÂY VỊ TRÍ VỢT ĐỜNG S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| Y | Móng - Tiếp địa | |||
| 1 | MÓNG TRỤ BTLT TRUNG THẾ TRỤ ĐƠN (MT-3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 2 | MÓNG TRỤ BTLT TRUNG THẾ TRỤ ĐÔI (MTĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 3 | TIẾP ĐỊA NGỌN 0,5 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| 5 | TIẾP ĐỊA CẦU CHÌ ĐẦU TUYẾN RC-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| Z | Cột - Xà - kết cấu khác | |||
| 1 | CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPCI-12-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPCI-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 3 | SƠN ĐÁNH SỐ CHO 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 4 | XÀ ĐỞ LỆCH TRỤ LY TÂM - 22KV (XĐL-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | XÀ HẢM LỆCH TRUNG THẾ TRỤ LY TÂM (XHL-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | XÀ NÉO LỆCH TRỤ LY TÂM- 22KV (XNL-22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | XÀ NÉO LỆCH TRỤ LY TÂM ĐÔI NGANG- 22KV (XNL2-22N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | XÀ NÉO LỆCH TRỤ LY TÂM ĐÔI DỌC- 22KV (XNL2-22D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AA | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,23KV | |||
| AB | Phần điện: | |||
| 1 | CẦU CHÌ TỰ RƠI LOẠI 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | DÂY CHẢY TỪ 6K ĐẾN 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 3 | ÁPTÔMÁT 3 PHA 150A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | CÁP ĐỒNG BỌC XLPE TIẾT DIỆN 35MM2 - 12,7/24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 5 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 25MM2 - 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 6 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 70MM2 - 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 7 | ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M35+LÀM ĐẦU CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M70+LÀM ĐẦU CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 12 | BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 13 | ỐNG TRÁNG KẼM FI 21 DÀY 2,5MM | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 14 | SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sứ |
| 15 | DÂY BUỘC CỔ SỨ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mét |
| AC | Móng - Tiếp địa | |||
| 1 | MÓNG NỀN TRẠM TREO TRÊN 02 TRỤ LY TÂM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| AD | Cột - Xà - kết cấu khác | |||
| 1 | VỎ TỦ ĐIỆN HẠ THẾ CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | XÀ LẮP CẦU CHÌ -THU LÔI TRẠM (XCC-TL-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | XÀ SỨ ĐỠ SAU FCO (XSĐ-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | XÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | XÀ ĐỠ TỦ ĐIỆN TRẠM (XĐTĐ-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | MÁY BIẾN ÁP 50KVA-22/0,23KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | CHỐNG SÉT VAN LOẠI 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính như sau: San nền, đường giao thông, hệ thống điện phải có hạng mục trung thế hoặc hạ thế hoặc trạm biến áp Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh cấp loại công trình. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 5 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạtđộng tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu,các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (bao gồm có hạng mục san nền, giao thông, hệ thống điện) và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (bao gồm có hạng mục san nền, giao thông) và và có giá trị tối thiểu 4 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư thoát nước phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự (có hệ thống thoát nước), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ôtô >=6T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Đầm bàn >=1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 6 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 5 | Máy đào >=1,25 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi