Gói thầu: Xây lắp + Cắm mốc lộ giới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671899-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng công trình Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Cắm mốc lộ giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 12:53:00 đến ngày 2021-07-03 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục chính sau:+ Hệ thống cống thoát nước D ≥ 800mm.+ Kết cấu mặt đường cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bằng BTNN C12,5.+ Nạo vét, khơi thông kênh rạch.- Số lượng: 02 hợp đồng+ Giá trị hợp đồng thứ 1: ≥ 2.369.000.000 VNĐ.+ Giá trị hợp đồng thứ 2: ≥ 1.420.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh (có chứng thực):- Đối với trường hợp là nhà thầu đã hoàn thành công trình.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ký xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có các quyết định phê duyệt liên quan của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện loại, cấp công trình.- Đối với trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc trong hợp đồng nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành.+ Có các quyết định phê duyệt liên quan của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện loại, cấp công trình.- Đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên nhà thầu còn phải có tên trong hợp đồng của nhà thầu liên danh hoặc có tên trong hợp đồng của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình (cầu đường hoặc đường bộ) Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III hoặc hai công trình cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây: Đã làm chỉ huy trưởng công trình có hạng mục Thảm BTNN và thoát nước cống D≥800mm.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Thủy lợi, Công trình thủy.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trác kỹ thuật thi công ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước có hạng mục cống tròn D≥800mm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trác kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông đường bộ có hạng mục cấp phối đá dăm và thảm Bê tông nhựa nóng.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình (cầu đường hoặc đường bộ) Thủy lợi.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm thanh quyết toán gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán vốn ngân sách ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ định giá hoặc chứng chỉ kế toán trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có danh sách tối thiểu 15 (mười) công nhân kỹ thuật có bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực: cầu đường, cấp thoát nước có nêu rõ ngành nghề, bậc thợ. Trong đó có 5 (năm) người thuộc lĩnh vực nghề: Bê tong, cốp pha, gia công sắt, hàn, nề…03 (ba) người thuộc lĩnh vực vận hành máy móc, thiết bị thi công.-Có tối thiểu 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn hoặc thẻ an toàn lao động-Có tối thiểu 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10-15T. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10-15T. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ban đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 - Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 - Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T - 10T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thảm BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV hoặc 80PS hoặc 80 tấn/h. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tay ≥ 500 kg. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | 1/ Nền đường, mặt đường | |||
| C | * Phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tong bó vỉa hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,24 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 2 | - nt - | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - nt - | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 0,47 | 100m3 |
| 5 | Đá mi dày 30cm, K98 | - nt - | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98 | - nt - | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0kg/m2 | - nt - | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTNN C12,5 dày 7cm | - nt - | 0,32 | 100m2 |
| D | * Mặt đường (phần đường cũ, bù vênh BTN) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTNN C12,5 dày 4cm | - nt - | 4,8 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 | - nt - | 4,8 | 100m2 |
| 4 | BTN C12,5 dày 7cm | - nt - | 4,8 | 100m2 |
| E | * Mặt đường (phần đường cũ, bù vênh CPĐD) | |||
| 1 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1, K98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0kg/m2 | - nt - | 5,91 | 100m2 |
| 3 | BTN C12,5 dày 7cm | - nt - | 5,91 | 100m2 |
| F | * Vuốt nối giao lộ đường nhánh (Vuốt mặt đường BTN) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m2 |
| 2 | Vuốt nối BTN C12.5 dày trung bình 7cm | - nt - | 1,54 | 100m2 |
| G | 2/ Bó vỉa, bó nền, vỉa hè | |||
| H | * Vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - nt - | 1,42 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - nt - | 1,42 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nâng nền vỉa hè K95 | - nt - | 1,55 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 C16 dày 6cm | - nt - | 29,1 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, K98 | - nt - | 0,48 | 100m3 |
| I | * Bó vỉa đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa C25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,74 | m3 |
| 2 | Bê tông C12 lót móng bó vỉa | - nt - | 12,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | - nt - | 1,48 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | - nt - | 0,38 | 100m2 |
| J | * Bó nền | |||
| 1 | Bê tông bó nền C16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | m3 |
| 2 | Bê tông C12 lót móng bó nền | - nt - | 3,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó nền | - nt - | 2,25 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó nền | - nt - | 0,34 | 100m2 |
| K | * Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dày 1,5mm màu trắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dày 1,5mm màu vàng | - nt - | 6,75 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | - nt - | 3 | cái |
| 4 | Biển tên đường 60x30cm | - nt - | 2 | cái |
| 5 | Bê tông đá 1x2 C16 móng trụ | - nt - | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | - nt - | 0,03 | 100m2 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| M | 1.Phần cống thoát nước | |||
| N | * Ống cống H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | - nt - | 50 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | - nt - | 116 | cái |
| O | * Móng cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,93 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - nt - | 10,93 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 10,93 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L=4m, vào đất cấp I | - nt - | 71,69 | 100m |
| 5 | Đắp cát máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | - nt - | 9,41 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng gối cống | - nt - | 7,17 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | - nt - | 1,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng 12Mpa đá 1x2 (B | - nt - | 42,14 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng mối nối cống M100 | - nt - | 15,05 | m2 |
| P | 2. Phần hố ga cống tròn | |||
| Q | * Đào đắp móng và gia cố móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - nt - | 2,12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 2,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | - nt - | 1,6 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | - nt - | 31,68 | 100m |
| R | * Phần móng hố ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đắp cát lót móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | - nt - | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót 12Mpa đá 1x2 | - nt - | 6,34 | m3 |
| S | * Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | - nt - | 0,79 | tấn |
| 3 | Bê tông hố ga 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 10,62 | m3 |
| T | * Cấu kiện hố ga đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | - nt - | 0,79 | tấn |
| 3 | Bê tông hố ga 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 10,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | - nt - | 8 | cái |
| U | * Cấu kiện đúc sẵn khuôn giếng, tấm đan BTCT, máng, lưỡi giếng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | - nt - | 0,13 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | - nt - | 0,17 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm | - nt - | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình | - nt - | 0,16 | tấn |
| 6 | Bê tông 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 1,9 | m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 7,24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 30 | cấu kiện |
| V | * Miệng giếng thu nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót 12Mpa đá 1x2 | - nt - | 0,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 1,74 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công | - nt - | 3,19 | m3 |
| W | * Cấu kiện lưới chắn rác | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 3,15 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bản lề D16 | - nt - | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác | - nt - | 7 | cái |
| X | * Cổ giếng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố ga 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 0,82 | m3 |
| 3 | Thép tròn bậc thang | - nt - | 0,07 | tấn |
| Y | Cải tạo giếng thu hiện hữu | |||
| Z | * Nâng cổ hố ga hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn hầm, nắp đan hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | - nt - | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 1,47 | m3 |
| AA | * Thay mới cấu kiện đúc sẵn khuôn giếng, tấm đan BTCT đã bị hư hỏng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | - nt - | 0,09 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | - nt - | 0,14 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm | - nt - | 0,09 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình | - nt - | 0,12 | tấn |
| 6 | Bê tông 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 1,58 | m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 6,62 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | - nt - | 16 | cấu kiện |
| AB | * Thay mới miệng giếng thu nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót 12Mpa đá 1x2 | - nt - | 0,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 1,99 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công | - nt - | 3,65 | m3 |
| AC | * Thay mới cấu kiện lưới chắn rác hư cũ | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 3,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bản lề D16 | - nt - | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác | - nt - | 8 | cái |
| AD | Cửa xả D800 | |||
| AE | * Phần tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | - nt - | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | - nt - | 0,28 | tấn |
| 4 | Bê tông cửa xả 16Mpa đá 1x2 | - nt - | 8,32 | m3 |
| AF | * Phần móng | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - nt - | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng tái lập phui đào K95 | - nt - | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | - nt - | 12,2 | 100m |
| 6 | Bê tông lót 12Mpa đá 1x2 | - nt - | 0,65 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | - nt - | 3 | rọ |
| AG | * Vòng vây thi công cửa xả | |||
| 1 | Cọc ván thép loại IV (KH 1,17%*01 lần +3,5%* 01 tháng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ ván thép bằng máy thủy lực phần ngập trong đất | - nt - | 3,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép phần ngập trong đất | - nt - | 3,24 | 100m |
| AH | PHẦN NẠO VÉT RẠCH ÔNG LÒ | |||
| AI | * Đào và vận chuyển đất cấp 1 (vét bùn) | |||
| 1 | Nạo vét rạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | - nt - | 7,76 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 7,76 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (trong phạm vi 26km, ca máy x 21) | - nt - | 7,76 | 100m3 |
| AJ | CẤM MỐC LỘ GIỚI | |||
| 1 | Cắm mốc lộ giới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục chính sau:+ Hệ thống cống thoát nước D ≥ 800mm.+ Kết cấu mặt đường cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bằng BTNN C12,5.+ Nạo vét, khơi thông kênh rạch.- Số lượng: 02 hợp đồng+ Giá trị hợp đồng thứ 1: ≥ 2.369.000.000 VNĐ.+ Giá trị hợp đồng thứ 2: ≥ 1.420.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh (có chứng thực):- Đối với trường hợp là nhà thầu đã hoàn thành công trình.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ký xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có các quyết định phê duyệt liên quan của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện loại, cấp công trình.- Đối với trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc trong hợp đồng nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành.+ Có các quyết định phê duyệt liên quan của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện loại, cấp công trình.- Đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên nhà thầu còn phải có tên trong hợp đồng của nhà thầu liên danh hoặc có tên trong hợp đồng của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình (cầu đường hoặc đường bộ) Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III hoặc hai công trình cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây: Đã làm chỉ huy trưởng công trình có hạng mục Thảm BTNN và thoát nước cống D≥800mm.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Thủy lợi, Công trình thủy.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trác kỹ thuật thi công ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước có hạng mục cống tròn D≥800mm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mặt đường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trác kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông đường bộ có hạng mục cấp phối đá dăm và thảm Bê tông nhựa nóng.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình (cầu đường hoặc đường bộ) Thủy lợi.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm thanh quyết toán gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán vốn ngân sách ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ định giá hoặc chứng chỉ kế toán trưởng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Có danh sách tối thiểu 15 (mười) công nhân kỹ thuật có bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực: cầu đường, cấp thoát nước có nêu rõ ngành nghề, bậc thợ. Trong đó có 5 (năm) người thuộc lĩnh vực nghề: Bê tong, cốp pha, gia công sắt, hàn, nề…03 (ba) người thuộc lĩnh vực vận hành máy móc, thiết bị thi công.-Có tối thiểu 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn hoặc thẻ an toàn lao động-Có tối thiểu 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn phòng cháy, chữa cháy | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | 16T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước | Trọng tải 10-15T. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Trọng tải 10-15T. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe ban đường | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe ủi | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe đào | ≥ 0,8m3 - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe đào | ≥ 0,5m3 - Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe đào | ≥ 0,2m3 - Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | 16T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 10T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu rung | 25T - 10T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy thảm BTNN | 130CV hoặc 80PS hoặc 80 tấn/h. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Máy nén khí. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 15 | Xe lu tay | Xe lu tay ≥ 500 kg. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn đường | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 17 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 18 | Máy cắt cầm tay | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 19 | Máy cắt bàn | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 20 | Máy cưa gỗ | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 21 | Máy cắt sắt | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 23 | Máy trộn bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 24 | Đầm bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 25 | Máy phát điện | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 26 | Máy khoan, đục bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 27 | Máy thủy bình | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 2 |
| 28 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi