Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 13:31:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,885,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED tương tác 86 inch | 8 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 2 | Khung treo, vật tư phụ kiện nhân công lắp đặt | 8 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bảng trượt ngang KT 1,3*4,1m | 8 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 4 | Bàn cho giáo viên | 8 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 5 | Ghế cho giáo viên | 8 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 6 | Tủ rack | 8 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 7 | Vật tư, vận chuyển, nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 8 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ổ cắm 4 lỗ 3m | 8 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Nẹp 3 Phân vuông | 240 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Nẹp bán nguyệt 6 phân | 24 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dây điện đôi 1.5 | 200 | m | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | CP Cốc 30A 2 cực + hộp nhựa CP | 8 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Phích cắm đực + Phích cắm cái | 32 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Băng keo điện đen | 8 | cuộn | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dây rút 30cm | 8 | Bịch | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dây HDMI 15m 2.0 | 8 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây HDMI 3m | 8 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | USB nối dài 10m 2.0 | 8 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | USB Touch | 8 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hub chia HDMI 1 ra 2 | 8 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hộp Box nhựa 20cm x 20cm | 8 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 8 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Chi phí vận chuyển hàng hóa đến chân công trình | 8 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Nhân công lắp đặt (chi phí đi lại, ăn ở, ngày công) 1 ngày 2 người | 8 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Hướng dẫn sử dụng màn hình | 8 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Màn hình LED chuyên dụng | 2 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 27 | Khung treo, vật tư phụ kiện nhân công lắp đặt | 2 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bảng trượt ngang KT 1,32*4,1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 29 | Bàn cho giáo viên | 2 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 30 | Ghế cho giáo viên | 2 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 31 | Vật tư, vận chuyển, nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ổ cắm 4 lỗ 3m | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Nẹp 3 Phân vuông | 60 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Nẹp bán nguyệt 6 phân | 6 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dây điện đôi 1.5 | 50 | m | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | CP Cốc 30A 2 cực + hộp nhựa CP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Phích cắm đực + Phích cắm cái | 6 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Băng keo điện đen | 2 | cuộn | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Dây rút 30cm | 2 | Bịch | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Dây HDMI 15m 2.0 | 2 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Dây HDMI 3m | 2 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Hub chia HDMI 1 ra 2 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Hộp Box nhựa 20cm x 20cm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Chi phí vận chuyển hàng hóa đến chân công trình | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Nhân công lắp đặt (chi phí đi lại, ăn ở, ngày công) 1 ngày 2 người | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Hướng dẫn sử dụng màn hình | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Màn hình LED chuyên dụng | 2 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành: 12 tháng | |
| 49 | Khung treo, vật tư phụ kiện nhân công lắp đặt | 2 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bảng trượt ngang KT 1,32*4,1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 51 | Bàn cho giáo viên | 2 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 52 | Ghế cho giáo viên | 2 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 53 | Vật tư, vận chuyển, nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Ổ cắm 4 lỗ 3m | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Nẹp 3 Phân vuông | 60 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Nẹp bán nguyệt 6 phân | 6 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dây điện đôi 1.5 | 50 | m | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | CP Cốc 30A 2 cực + hộp nhựa CP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Phích cắm đực + Phích cắm cái | 6 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Băng keo điện đen | 2 | cuộn | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dây rút 30cm | 2 | Bịch | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Dây HDMI 15m 2.0 | 2 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Dây HDMI 3m | 2 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Hub chia HDMI 1 ra 2 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Hộp Box nhựa 20cm x 20cm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Chi phí vận chuyển hàng hóa đến chân công trình | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Nhân công lắp đặt (chi phí đi lại, ăn ở, ngày công) 1 ngày 2 người | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Hướng dẫn sử dụng màn hình | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Màn hình LED chuyên dụng | 2 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 71 | Khung treo, vật tư phụ kiện nhân công lắp đặt | 2 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bảng trượt ngang KT 1,32*4,1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 73 | Bàn cho giáo viên | 2 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 74 | Ghế cho giáo viên | 2 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 75 | Vật tư, vận chuyển, nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ổ cắm 4 lỗ 3m | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Nẹp 3 Phân vuông | 60 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Nẹp bán nguyệt 6 phân | 6 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Dây điện đôi 1.5 | 50 | m | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | CP Cốc 30A 2 cực + hộp nhựa CP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Phích cắm đực + Phích cắm cái | 6 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Băng keo điện đen | 2 | cuộn | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Dây rút 30cm | 2 | Bịch | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Dây HDMI 15m 2.0 Uniteck | 2 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Dây HDMI 3m | 2 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Hub chia HDMI 1 ra 2 Unitek | 2 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Hộp Box nhựa 20cm x 20cm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Chi phí vận chuyển hàng hóa đến chân công trình | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Nhân công lắp đặt (chi phí đi lại, ăn ở, ngày công) 1 ngày 2 người | 2 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Hướng dẫn sử dụng màn hình | 1 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | MÀN HÌNH GHÉP HIỂN THỊ | 4 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 93 | Khung treo màn hình ghép 55inch | 4 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Phụ kiện lắp đặt màn hình ghép, nhân công và vật tư phụ | 4 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bảng trượt ngang KT 1,52*4,95 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 96 | Bàn cho giáo viên | 1 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 97 | Ghế cho giáo viên | 1 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành:12 tháng | |
| 98 | Vật tư, vận chuyển, nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Ổ cắm 4 lỗ 3m | 2 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Ổ cắm 6 lỗ 3m | 3 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Nẹp 3 Phân vuông | 40 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Ống ruột gà phi 16 | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Nẹp bán nguyệt 6 phân | 3 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Dây điện đôi 1.5 | 25 | m | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | CP Cốc 30A 2 cực + hộp nhựa CP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Phích cắm đực + Phích cắm cái | 7 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Băng keo điện đen | 4 | cuộn | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Dây rút 30cm | 1 | Bịch | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Dây rút 1 tấc | 2 | Gói | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Dây rút 2 tấc | 1 | Gói | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Dây TV | 50 | mét | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Cáp Thunderbolt 3, 0.8 mét, tốc độ 40Gbps, 100W/5A. 5K. Màu đen Belkin | 1 | Sợi | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Dây HDMI 15m 2.0 | 3 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Dây HDMI 3m | 4 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Hub chia HDMI 1 ra 2 | 2 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Hub chia HDMI 1 ra 4 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Hộp Box nhựa 20cm x 20cm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Đầu JACK BNC + SDI | 10 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Cáp CAT5E 4UTP, 24AWG, CM (305m/thùng) | 3 | thùng | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Chi phí vận chuyển hàng hóa đến chân công trình | 1 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Nhân công lắp đặt (chi phí đi lại, ăn ở, ngày công) 1 ngày 2 người | 1 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Hướng dẫn sử dụng màn hình | 1 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Màn hình LED chuyên dụng | 3 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành: 12 tháng | |
| 125 | Khung treo, vật tư phụ kiện nhân công lắp đặt | 3 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bảng trượt ngang KT 1,32*4,1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành: 12 tháng | |
| 127 | Bàn cho giáo viên | 3 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành: 12 tháng | |
| 128 | Ghế cho giáo viên | 3 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành: 12 tháng | |
| 129 | Tủ rack | 3 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành: 12 tháng | |
| 130 | Vật tư, vận chuyển, nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 3 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Ổ cắm 4 lỗ 3m | 3 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Nẹp 3 Phân vuông | 90 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Nẹp bán nguyệt 6 phân | 9 | Cây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Dây điện đôi 1.5 | 75 | m | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | CP Cốc 30A 2 cực + hộp nhựa CP | 3 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Phích cắm đực + Phích cắm cái | 9 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Băng keo điện đen | 3 | cuộn | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Dây rút 30cm | 3 | Bịch | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Dây HDMI 15m 2.0 Uniteck | 3 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Dây HDMI 3m | 3 | Dây | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Hub chia HDMI 1 ra 2 Unitek | 3 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Hộp Box nhựa 20cm x 20cm | 3 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 3 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Chi phí vận chuyển hàng hóa đến chân công trình | 3 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Nhân công lắp đặt (chi phí đi lại, ăn ở, ngày công) 1 ngày 2 người | 3 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Hướng dẫn sử dụng màn hình | 3 | HT | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Màn hình LED chuyên dụng | 1 | cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bảo hành: 12 tháng | |
| 148 | Khung treo di động, vật tư phụ kiện nhân công lắp đặt | 1 | bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.77E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học trong đó có màn hình Led.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi