Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng kè ao trường THCS và Tiểu Học xã Phù Ủng, huyện Ân Thi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618422-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng kè ao trường THCS và Tiểu Học xã Phù Ủng, huyện Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20210602209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 13:35:00 đến ngày 2021-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,258,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. SAN LẤP ĐÁY AO:
1 Tát nước phục vụ thi công đáy hồ Chương V- E-HSMT 5 ca
2 Đào san đáy ao - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 1,7837 100m3
3 Đắp đất đáy ao, độ chặt K85 Chương V- E-HSMT 4,9496 100m3
B II. PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG QUANH AO:
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V- E-HSMT 20 cây
2 Cắt mặt đường BTXM thi công hè đường Chương V- E-HSMT 0,264 100m
3 Đào phá bê tông thi công hè đường Chương V- E-HSMT 4,8 m3
4 Đào xúc bê tông phá dỡ Chương V- E-HSMT 0,048 100m3
5 Đào vét bùn, hữu cơ, đất cấp I Chương V- E-HSMT 279,21 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V- E-HSMT 82,35 m3
7 Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0625 100m3
8 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 Chương V- E-HSMT 75,51 m3
9 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,2416 100m3
10 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 4,53 m3
11 Nilong lót móng sân trường Chương V- E-HSMT 21,72 m2
12 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 34,55 m3
C III. PHẦN VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 1,3359 tấn
2 Phá dỡ tường rào hiện trạng, thân cống Chương V- E-HSMT 6,51 m3
3 Đào móng kè - Đất cấp II Chương V- E-HSMT 715,02 m3
4 Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 1,1 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 115,73 100m
6 Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K=0,90 Chương V- E-HSMT 779,02 m3
7 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 24,63 m3
8 Ván khuôn cho bê tông móng cống Chương V- E-HSMT 0,5649 100m2
9 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 12,81 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 206,73 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 195,72 m3
12 Làm khe lún bằng Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V- E-HSMT 23,08 m2
13 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V- E-HSMT 0,1225 100m
14 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V- E-HSMT 0,396 100m
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V- E-HSMT 0,42 100m
16 Vải địa kỹ thuật khe lún, lỗ thoát nước Chương V- E-HSMT 0,0297 100m2
17 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V- E-HSMT 0,0223 100m3
18 Xây rãnh thoát nước, bậc ao, hố cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 9,39 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 47,12 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 6,65 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 31,89 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 8,52 m3
23 Trát lòng cống, rãnh, bậc ao dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 25,57 m2
24 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 457,47 m2
25 Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 85 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 47,62 m
27 Ván khuôn cho bê tông xà mũ Chương V- E-HSMT 0,8448 100m2
28 Cốt thép giằng tường, xà mũ d Chương V- E-HSMT 1,0946 tấn
29 Cốt thép giằng tường, xà mũ d>10mm Chương V- E-HSMT 0,3397 tấn
30 Bê tông giằng tường, xà mũ M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 13,78 m3
31 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Chương V- E-HSMT 0,0266 100m2
32 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,0273 tấn
33 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,0368 tấn
34 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,44 m3
35 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg Chương V- E-HSMT 10 1cấu kiện
36 Lát gạch thẻ bồn cây, vữa lót M75 Chương V- E-HSMT 23,62 m2
37 Đắp móng cát vàng vỉa hè dày 10cm Chương V- E-HSMT 45,09 m3
38 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn hình lục giác dày 4,5cm Chương V- E-HSMT 450,88 m2
39 Ván khuôn thép cho bê tông bó vỉa Chương V- E-HSMT 0,5887 100m2
40 Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,57 m3
41 Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, kích thước 23x26x100cm Chương V- E-HSMT 69 m
42 Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, kích thước 23x26x25cm Chương V- E-HSMT 8,5 m
43 Bulong M10x12 Chương V- E-HSMT 332 cái
44 Gia công lan can vỉa hè bằng Inox hộp 304 Chương V- E-HSMT 1,2103 tấn
45 Lắp dựng lan can Inox hộp 304 Chương V- E-HSMT 98,4 m2
46 Sản xuất hoa sắt hàng rào Chương V- E-HSMT 2,8718 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V- E-HSMT 145,65 m2
48 Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 539,15 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 105,11 1m2
50 Cunng cấp, lắp đặt song chắn rác và khung Chương V- E-HSMT 6 1cấu kiện
51 Đổ bù đất màu vào các hố trồng cây có tán (trung bình 1,0m3/cây) Chương V- E-HSMT 22 m3
52 Đất màu để đắp hố trồng cây có tán Chương V- E-HSMT 24,2 m3
53 Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V- E-HSMT 22 cây
54 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính gốc 13-15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V- E-HSMT 22 cây
55 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Chương V- E-HSMT 22 1cây/90 ngày
D IV. PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT THẢI:
1 Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi ≤5km - Đất cấp I Chương V- E-HSMT 4,5758 100m3
2 Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi ≤5km - Đất cấp II Chương V- E-HSMT 1,4676 100m3
3 Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi ≤5km - Đất cấp III Chương V- E-HSMT 0,1131 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.132E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự hoặc Công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->