Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Đường BTXM tuyến từ ĐT638B (Tây tỉnh) đi bãi xử lý rác thải huyện Phù Cát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673577-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Đường BTXM tuyến từ ĐT638B (Tây tỉnh) đi bãi xử lý rác thải huyện Phù Cát
Số hiệu KHLCNT 20210673337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 13:36:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,992,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG BTXM
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 gốc
3 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3488 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,488 10m³/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6291 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, tận dụng đất đào nền để đắp. Đất được khai thác tại baĩ rác hiện có 1,5km. Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1983 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Cự ly 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,9828 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. 0,5km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,9828 10m³/1km
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4683 100m3
10 Lu lèn lại lớp mặt đường đào, chiều dày lớp mặt 0.3m bằng máy lu bánh thép 9T (đơn giá không tính máy ủi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5721 100m3
11 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4999 100m2
12 Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T (10m2 cỏ ~ 1m3 đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m3
13 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3132 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3864 100m2
15 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,637 m3
16 Làm khe co KT (1x6)cm (7 co 1 giãn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,8208 md
17 Làm khe giãn KT (1.5x18)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1173 md
B CỐNG BTLT FI 40-5
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m3
2 Đào móng cống, đất C2 (30% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8786 1m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
5 Cung cấp gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp dựng gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lấp đất hố móng, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 m3
9 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,069 m3
10 Vận chuyển gối cống, ống cống D400 bằng ô tô tải có gắn cần trục tải trọng 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình xây dựng giao thông nông thôn, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.328.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->