Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663806-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tảo Dương Văn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210658848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 13:59:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,691,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG UỶ BAN
1 Nhân công dọn đồ đạc các phòng và xắp xếp lại khi thi công song Theo thiết kế 15 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 114,6 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo thiết kế 58,32 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế 58,32 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế 58,32 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 58,32 m2
7 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm Theo thiết kế 5,28 m2
8 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện Theo thiết kế 27,72 m2
9 Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm Theo thiết kế 58,32 m2
10 Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm Theo thiết kế 24,24 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế 115,56 m2
12 Phá dỡ gạch lát nền Theo thiết kế 481,88 m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ theo thiết kế 19,828 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 34,2844 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 34,2844 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 34,2844 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 19,828 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 481,88 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 934,108 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 1.068,348 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 356,5144 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 934,108 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1.068,348 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 934,108 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.424,8624 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,048 100m
27 Nhân công đục lỗ qua sê nô để đặt ống D90, chống thấm bằng VXM Theo thiết kế 8 công
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế 6,4236 100m2
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led tròn 9W sát trần Theo thiết kế 13 bộ
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng 2 bóng đèn Led Tube 1,2m 18Wx2 Theo thiết kế 36 bộ
31 Lắp đặt quạt điện Quạt trần mới Theo thiết kế 16 cái
32 Lắp đặt quạt điện Quạt trần tận dụng Theo thiết kế 16 cái
33 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo thiết kế 15 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo thiết kế 16 cái
37 Lắp đặt hộp automat phòng Theo thiết kế 15 hộp
38 Lắp đặt hộp automat 350x350x150 Theo thiết kế 3 hộp
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 18 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 44 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Theo thiết kế 60 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo thiết kế 10 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo thiết kế 120 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo thiết kế 900 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo thiết kế 600 m
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế 15 hộp
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo thiết kế 1.250 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế 100 m
49 Tủ tôn sơn tĩnh điện bảo vệ switch mạng KT 400x400 Theo thiết kế 1 hộp
50 SWITCH 16 cổng Theo thiết kế 1 bộ
51 SWITCH 8 cổng Theo thiết kế 2 bộ
52 Cáp mạng máy tính cat5e Theo thiết kế 550 m
53 Ổ cắm mạng lại 2 mô đun Theo thiết kế 15 bộ
54 Đầu bấm dây mạng Theo thiết kế 34 cái
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm Theo thiết kế 550 m
B DÃY NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG ĐẢNG UỶ
1 Nhân công dọn đồ đạc các phòng và xắp xếp lại khi thi công song Theo thiết kế 12 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 49,541 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo thiết kế 9,4507 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 10,9369 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 10,9369 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 7,2699 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x6000, vữa XM M75 Theo thiết kế 122,239 1m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 609,7878 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 705,195 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 354,1684 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.059,3634 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 609,7878 1m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế 5,2947 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 4,0824 100m2
C Nhà Hội Trường
1 Nhân công dọn đồ đạc các phòng và xắp xếp lại khi thi công song
Theo thiết kế 8 công
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế 104,54 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 57,31 m2
4 Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 26,135 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo thiết kế 22,63 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế 22,63 m2
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế 0,045 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế 22,63 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 22,63 m2
10 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) Theo thiết kế 19,6 m2
11 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế 5,28 m2
12 Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) Theo thiết kế 18,91 m2
13 Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) Theo thiết kế 13,52 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế 57,31 m2
15 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo thiết kế 7,1097 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 7,1097 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 7,1097 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 5,4691 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x6000, vữa XM M75 Theo thiết kế 54,6905 1m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 133,7578 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 133,7578 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 757,9607 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 517,0053 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 400,1825 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 943,3228 1m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 891,7185 1m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 5,6124 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 3,4 Cái
D HẠNG MỤC NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 19,1646 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo thiết kế 10,5143 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,0989 100m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 19,7859 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 19,7859 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 2,1743 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 5,9389 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,774 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,2426 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,2162 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0704 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,2582 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,1312 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế 0,5932 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,2421 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,1927 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 5,141 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế 1,8819 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,2144 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,4058 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,6632 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,5159 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 6,942 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,4637 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,2746 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,302 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,651 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0838 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0653 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,2288 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,1136 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,3546 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,8045 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0383 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,2213 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,1735 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,581 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,491 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0446 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0465 tấn
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 49,6165 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 90,599 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 15,3032 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 60,4704 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 35,2544 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 23,57 m
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 52,207 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Theo thiết kế 29,016 m2
49 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,15 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,742 m2
51 Gia công lắp dựng bu lông M12 Theo thiết kế 56 Cái
52 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 0,2437 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế 22,8928 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,2437 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,5907 100m2
56 Máng nước, tôn úp cạnh Theo thiết kế 21,78 md
57 Gia công cửa ra vào mái (bằng tôn khung thép hộp mạ kẽm, phụ kiện bản lề, chốt kèm theo) KT900x700 Theo thiết kế 1 bộ
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 10,7658 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 10,7658 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 84,8709 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 166,3726 m2
62 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế 2,025 m2
63 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế 5,4 m2
64 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế 11,1 m2
65 Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) Theo thiết kế 1,65 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo thiết kế 20,175 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế 1,1318 100m2
68 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo thiết kế 0,0961 tấn
69 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế 0,0961 tấn
70 Gia công vì kèo, xà gồ thép hình mạ kẽm Theo thiết kế 0,1095 tấn
71 Lắp dựng vì kèo, xà gồ Theo thiết kế 0,1095 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 12,2278 m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,1419 100m2
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế 10 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế 120 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế 80 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo thiết kế 10 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo thiết kế 120 m
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo thiết kế 1 Cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo thiết kế 2 Cái
82 Tủ điện tổng, phòng Theo thiết kế 2 Cái
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo thiết kế 6 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo thiết kế 1 bộ
85 Lắp đặt đèn sát trần, KT300x300, bóng led Theo thiết kế 1 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 5 Cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 1 Cái
88 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 1 Cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 7 Cái
90 Móc treo quạt trần fi14 Theo thiết kế 5 Cái
91 Mua đế chôn âm tường Theo thiết kế 9 Cái
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,108 100
93 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế 6 Cái
94 Kẹp neo ống các loại Theo thiết kế 2 Cái
95 Cầu chắn rác Theo thiết kế 3 Cái
96 Máy bơm nước Theo thiết kế 1 Cái
97 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo thiết kế 0,35 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo thiết kế 10 Cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 Theo thiết kế 1 bể
100 Van phao điện + dây dẫn Theo thiết kế 1 bộ
101 Bộ ống, khóa xả đáy bể + ống thông hơi Theo thiết kế 1 bộ
102 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo thiết kế 4 Cái
103 Vòi gạt bằng đồng Theo thiết kế 2 Cái
104 Bộ chậu Inox 2 ngăn (bao gồm các phụ kiện) Theo thiết kế 1 Bộ
105 Phễu thu nước sàn Theo thiết kế 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,05 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế 0,1 100m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo thiết kế 4 Cái
109 Đục tường gạch chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm Theo thiết kế 10 m
E NHÀ VỆ SINH UỶ BAN
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 8,16 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 1,1214 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo thiết kế 2,64 m2
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo thiết kế 4,805 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 31,8 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 83,465 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 8,1564 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 8,1564 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 8,1564 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 8,1564 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 8,1564 m3
14 Nhân công tháo dỡ đường cấp thoát nước, điện cũ Theo thiết kế 3 công
15 Tháo dỡ tấm đan bể phốt cũ Theo thiết kế 1 Cái
16 Hút bể phốt cũ Theo thiết kế 6 m3
17 Lắp trả tấm đan bể phốt cũ Theo thiết kế 1 Cái
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3 m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 4,2284 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch chống trơn Theo thiết kế 19,22 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 83,465 m2
22 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý IV/2020) Theo thiết kế 2,85 m2
23 Cửa sổ chữ A nhôm hệ (BG quý IV/2020) Theo thiết kế 2,16 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế 5,01 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 19,22 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 75,717 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 19,22 1m2
28 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 75,717 m2
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần Theo thiết kế 7 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 2 Cái
32 Đế âm + mặt Theo thiết kế 3 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5 Theo thiết kế 30 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5 Theo thiết kế 30 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo thiết kế 24 m
36 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 4 bộ
37 Lắp đặt hộp đựng giấy INOX Theo thiết kế 4 Cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 1 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
40 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
42 Lắp đặt vòi sịt Theo thiết kế 4 bộ
43 Lắp đặt vòi xả tiểu nam (BG quý IV/2020) Theo thiết kế 1 Cái
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế 5 Cái
45 Vách ngăn COMPAC dày 12mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế 19,008 m2
46 Vòi phụ bằng đồng Theo thiết kế 3 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế 0,1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế 0,2 100m
49 Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm Theo thiết kế 2 Cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế 12 Cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế 28 Cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo thiết kế 14 cái
53 Đục tường gạch chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm Theo thiết kế 30 m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế 0,14 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo thiết kế 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo thiết kế 0,08 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo thiết kế 11 Cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế 16 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo thiết kế 4 cái
F SỬA CHỮA SÂN
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Theo thiết kế 120 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 19,2 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 19,2 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 19,2 m3
5 Lắp trả tấm đan rãnh cũ Theo yêu cầu 120 cái
6 Lát sân gạch terrazoo 400x400 Theo thiết kế 753 m2
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo thiết kế 14,5 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,29 100m3
9 Mua đất đồi Theo thiết kế 31,9 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 14,5 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,288 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế 0,288 m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế 0,0265 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế 0,0265 tấn
15 Gia công hệ khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2 Theo thiết kế 0,0799 tấn
16 Lắp dựng hệ khung Theo thiết kế 0,0799 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 0,0591 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 0,0591 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 0,1383 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,1383 tấn
21 Dây thép xoắn mạ kẽm D10, vỏ bọc nhựa Theo thiết kế 15 m
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,3585 100m2
23 Tôn úp nóc, tôn chắn, máng nước Theo thiết kế 12,36 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.76307E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->