Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tảo Dương Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 13:59:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,691,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG UỶ BAN | |||
| 1 | Nhân công dọn đồ đạc các phòng và xắp xếp lại khi thi công song | Theo thiết kế | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 114,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 58,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 58,32 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế | 58,32 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 58,32 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế | 5,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế | 27,72 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế | 58,32 | m2 |
| 10 | Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế | 24,24 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 115,56 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo thiết kế | 481,88 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | theo thiết kế | 19,828 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 34,2844 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 34,2844 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 34,2844 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 19,828 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 481,88 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 934,108 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 1.068,348 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 356,5144 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 934,108 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1.068,348 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 934,108 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.424,8624 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,048 | 100m |
| 27 | Nhân công đục lỗ qua sê nô để đặt ống D90, chống thấm bằng VXM | Theo thiết kế | 8 | công |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 6,4236 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led tròn 9W sát trần | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng 2 bóng đèn Led Tube 1,2m 18Wx2 | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện Quạt trần mới | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện Quạt trần tận dụng | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp automat phòng | Theo thiết kế | 15 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp automat 350x350x150 | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 44 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 900 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 600 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế | 15 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo thiết kế | 1.250 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 100 | m |
| 49 | Tủ tôn sơn tĩnh điện bảo vệ switch mạng KT 400x400 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 50 | SWITCH 16 cổng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | SWITCH 8 cổng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Cáp mạng máy tính cat5e | Theo thiết kế | 550 | m |
| 53 | Ổ cắm mạng lại 2 mô đun | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 54 | Đầu bấm dây mạng | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Theo thiết kế | 550 | m |
| B | DÃY NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG ĐẢNG UỶ | |||
| 1 | Nhân công dọn đồ đạc các phòng và xắp xếp lại khi thi công song | Theo thiết kế | 12 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 49,541 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 9,4507 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 10,9369 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 10,9369 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 7,2699 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x6000, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 122,239 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 609,7878 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 705,195 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 354,1684 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.059,3634 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 609,7878 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 5,2947 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 4,0824 | 100m2 |
| C | Nhà Hội Trường | |||
| 1 | Nhân công dọn đồ đạc các phòng và xắp xếp lại khi thi công song |
Theo thiết kế | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 104,54 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 57,31 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,135 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 22,63 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 22,63 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế | 0,045 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế | 22,63 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 22,63 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) | Theo thiết kế | 19,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 5,28 | m2 |
| 12 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) | Theo thiết kế | 18,91 | m2 |
| 13 | Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) | Theo thiết kế | 13,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 57,31 | m2 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 7,1097 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 7,1097 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 7,1097 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 5,4691 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x6000, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 54,6905 | 1m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 133,7578 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 133,7578 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 757,9607 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 517,0053 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 400,1825 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 943,3228 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 891,7185 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 5,6124 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 3,4 | Cái |
| D | HẠNG MỤC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 19,1646 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo thiết kế | 10,5143 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,0989 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 19,7859 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 19,7859 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 2,1743 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,9389 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,774 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,2426 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,2162 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,2582 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,1312 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 0,5932 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,2421 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,1927 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 5,141 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 1,8819 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,2144 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,4058 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,6632 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,5159 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,942 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,4637 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,2746 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,651 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0838 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0653 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,2288 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,1136 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,3546 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,8045 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0383 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,2213 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,1735 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,581 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,491 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0446 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 49,6165 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 90,599 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,3032 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 60,4704 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 35,2544 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 23,57 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 52,207 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Theo thiết kế | 29,016 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,15 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,742 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng bu lông M12 | Theo thiết kế | 56 | Cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,2437 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế | 22,8928 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,2437 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,5907 | 100m2 |
| 56 | Máng nước, tôn úp cạnh | Theo thiết kế | 21,78 | md |
| 57 | Gia công cửa ra vào mái (bằng tôn khung thép hộp mạ kẽm, phụ kiện bản lề, chốt kèm theo) KT900x700 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 10,7658 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 10,7658 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 84,8709 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 166,3726 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 2,025 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 5,4 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 11,1 | m2 |
| 65 | Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) | Theo thiết kế | 1,65 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế | 20,175 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,1318 | 100m2 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,0961 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,0961 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo, xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,1095 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,1095 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 12,2278 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,1419 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo thiết kế | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 82 | Tủ điện tổng, phòng | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần, KT300x300, bóng led | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 5 | Cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 7 | Cái |
| 90 | Móc treo quạt trần fi14 | Theo thiết kế | 5 | Cái |
| 91 | Mua đế chôn âm tường | Theo thiết kế | 9 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,108 | 100 |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 94 | Kẹp neo ống các loại | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 95 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 96 | Máy bơm nước | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế | 0,35 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 100 | Van phao điện + dây dẫn | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Bộ ống, khóa xả đáy bể + ống thông hơi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 103 | Vòi gạt bằng đồng | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 104 | Bộ chậu Inox 2 ngăn (bao gồm các phụ kiện) | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 105 | Phễu thu nước sàn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 109 | Đục tường gạch chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm | Theo thiết kế | 10 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH UỶ BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 8,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 1,1214 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo thiết kế | 2,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 4,805 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 31,8 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 83,465 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 8,1564 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 8,1564 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 8,1564 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 8,1564 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 8,1564 | m3 |
| 14 | Nhân công tháo dỡ đường cấp thoát nước, điện cũ | Theo thiết kế | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan bể phốt cũ | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Hút bể phốt cũ | Theo thiết kế | 6 | m3 |
| 17 | Lắp trả tấm đan bể phốt cũ | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,2284 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch chống trơn | Theo thiết kế | 19,22 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 83,465 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý IV/2020) | Theo thiết kế | 2,85 | m2 |
| 23 | Cửa sổ chữ A nhôm hệ (BG quý IV/2020) | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 5,01 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 19,22 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 75,717 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 19,22 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 75,717 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Đế âm + mặt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 24 | m |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy INOX | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi sịt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam (BG quý IV/2020) | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 5 | Cái |
| 45 | Vách ngăn COMPAC dày 12mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo thiết kế | 19,008 | m2 |
| 46 | Vòi phụ bằng đồng | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 28 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 53 | Đục tường gạch chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế | 0,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo thiết kế | 11 | Cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| F | SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo thiết kế | 120 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 19,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 19,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 19,2 | m3 |
| 5 | Lắp trả tấm đan rãnh cũ | Theo yêu cầu | 120 | cái |
| 6 | Lát sân gạch terrazoo 400x400 | Theo thiết kế | 753 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế | 14,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi | Theo thiết kế | 31,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 14,5 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2 | Theo thiết kế | 0,0799 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ khung | Theo thiết kế | 0,0799 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,0591 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,0591 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,1383 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1383 | tấn |
| 21 | Dây thép xoắn mạ kẽm D10, vỏ bọc nhựa | Theo thiết kế | 15 | m |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,3585 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, tôn chắn, máng nước | Theo thiết kế | 12,36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.76307E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi