Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh khu E ( giao góc với khu B)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh khu E ( giao góc với khu B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 13:58:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,154,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh khu E (giao góc với khu B) | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 398,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng mục 3 chương V | 122,393 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường hư hỏng | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 122,393 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng mục 3 chương V | 42,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng mục 3 chương V | 15 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng mục 3 chương V | 29 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ đèn điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | gói |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,5 | 100m2 |
| 10 | Sửa chữa cửa nhôm nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 42,84 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Đáp ứng mục 3 chương V | 42,84 | m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 12,239 | m3 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm sàn | Đáp ứng mục 3 chương V | 122,393 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 122,393 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 122,393 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 200 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 122,393 | m2 |
| 18 | Bả bằng matit tường trần tính 60% | Đáp ứng mục 3 chương V | 398,49 | m2 |
| 19 | Sơn tường 3 nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 398,49 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 425 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,85 | 100m |
| 28 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp thạch cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch sơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,9 | tấn |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,65 | tấn |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,85 | Tấn |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 28 | m3 |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Đáp ứng mục 3 chương V | 28 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Đáp ứng mục 3 chương V | 28 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bàn lavabo và ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,954 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục 3 chương V | 15 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục 3 chương V | 9 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Đáp ứng mục 3 chương V | 9 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục 3 chương V | 15 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | Cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu D50 | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | Cái |
| 43 | Vệ sinh công trình bàn giao đưa vào sử dụng | Đáp ứng mục 3 chương V | 14 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cải tạo sửa chữa trường học tại TP.HCM, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 460.000.000 VND (2 x 460.000.000 = 920.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính); - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng phải bao gồm các hạng mục cải tạo, sửa chữa trường học Tại TP.HCM.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi