Gói thầu: Gói thầu số 01: Trồng và quản lý chăm sóc cây xanh và chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trồng và quản lý chăm sóc cây xanh và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657680 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư) + Vốn thu vượt ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 14:09:00 đến ngày 2021-07-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,261,821,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây Sanh ôm đá (cao>=2.0m, hoành Đk gốc >=180cm; chiều dài >= 2m; rộng >=1,5m) | Chương V của E-HSMT | chậu | 4 | Hạng mục: cây xanh khu hành chính huyện |
| 2 | Trồng cây Sanh 9 tầng (cao>=2.5m, Đk gốc >=12cm) | Chương V của E-HSMT | chậu | 4 | Hạng mục: cây xanh khu hành chính huyện |
| 3 | Trồng cây Mai chiếu thủy ghép lòng mức (cao>=1.8m) | Chương V của E-HSMT | chậu | 4 | Hạng mục: cây xanh khu hành chính huyện |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 1 cây | 12 | Hạng mục: cây xanh khu hành chính huyện |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng sau khi trồng bằng nước máy (Bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 100chậu/tháng | 0,36 | Hạng mục: cây xanh khu hành chính huyện |
| 6 | Trồng cây Sanh Dáng Long (cao>=1.6m, Đk gốc >=20cm) | Chương V của E-HSMT | chậu | 8 | Hạng mục: cây xanh khuôn viên trường chính trị |
| 7 | Trồng cây Mai chiếu thủy ghép lòng mức(cao>=1.8m) | Chương V của E-HSMT | chậu | 4 | Hạng mục: cây xanh khuôn viên trường chính trị |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 1 cây | 12 | Hạng mục: cây xanh khuôn viên trường chính trị |
| 9 | Trồng hoa công viên Bạch trinh | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,46 | Hạng mục: cây xanh khuôn viên trường chính trị |
| 10 | Trồng hoa công viên Đông Hầu Kem | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,48 | Hạng mục: cây xanh khuôn viên trường chính trị |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng sau khi trồng bằng nước máy (Bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 100chậu/tháng | 0,36 | Hạng mục: cây xanh khuôn viên trường chính trị |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 18,8 | Hạng mục: cây xanh khuôn viên trường chính trị |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, cây kiểng bằng nước máy (bảo dưỡng 03 tháng) | Chương V của E-HSMT | 100m2/tháng | 2,82 | Hạng mục: cây xanh khuôn viên trường chính trị |
| 14 | Đào đất hố trồng cây xanh | Chương V của E-HSMT | hố | 22 | Cây xanh đường N1, N2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,22 | Cây xanh đường N1, N2 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 100m3/1km | 0,22 | Cây xanh đường N1, N2 |
| 17 | Vận chuyển đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | m3 | 17,248 | Cây xanh đường N1, N2 |
| 18 | Vận chuyển cây bằng thủ công bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Chương V của E-HSMT | cây | 22 | Cây xanh đường N1, N2 |
| 19 | Trồng cây sao đen (cao >=4m, đk gốc >=12cm) bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Chương V của E-HSMT | cây | 22 | Cây xanh đường N1, N2 |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (Bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | cây/90 ngày | 22 | Cây xanh đường N1, N2 |
| 21 | Đào đất hố trồng cây xanh | Chương V của E-HSMT | hố | 29 | Cây xanh trường mẫu giáo thị trấn Cù Lao Dung |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,29 | Cây xanh trường mẫu giáo thị trấn Cù Lao Dung |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 100m3/1km | 0,174 | Cây xanh trường mẫu giáo thị trấn Cù Lao Dung |
| 24 | Vận chuyển đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | m3 | 22,736 | Cây xanh trường mẫu giáo thị trấn Cù Lao Dung |
| 25 | Vận chuyển cây bằng thủ công bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Chương V của E-HSMT | cây | 29 | Cây xanh trường mẫu giáo thị trấn Cù Lao Dung |
| 26 | Trồng cây sao đen (cao >=4m, đk gốc >=12cm) bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Chương V của E-HSMT | cây | 29 | Cây xanh trường mẫu giáo thị trấn Cù Lao Dung |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (Bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | cây/90 ngày | 29 | Cây xanh trường mẫu giáo thị trấn Cù Lao Dung |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | m2 | 38 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 60 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,056 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | m3 | 53 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | m3 | 10,8 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 33 | Khung bu lông móng M24, 300x300x1000mm | Chương V của E-HSMT | bộ | 7 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 34 | đai thép + khóa đai | Chương V của E-HSMT | bộ | 7 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 35 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 cột | 7 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 100W Dimming 1-5 cấp | Chương V của E-HSMT | bộ | 7 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 tủ | 1 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 38 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 1 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 39 | Code bắt tủ điện | Chương V của E-HSMT | cái | 3 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 0,896 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 41 | Làm tiếp địa cho cột điện mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 8 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 42 | Đầu cốt đồng 25,0mm2 | Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 43 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 17 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 44 | Lắp đặt kẹp bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | m3 | 0,896 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 46 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây CVV 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,63 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 47 | Rải cáp ngầm DSTA 2X10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 2,65 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 48 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CVV 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,05 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 100 m | 2,7 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 50 | CB tép 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | cái | 7 | Hệ thống chiếu sáng khuôn viên trường chính trị |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 52 | Tháo dỡ cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V của E-HSMT | 1 cần đèn | 12 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 53 | Tháo dỡ dây | Chương V của E-HSMT | 100m | 6,25 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 17 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,68 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | m3 | 17 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 57 | Khung bu lông móng M24, 300x300x1000mm | Chương V của E-HSMT | bộ | 17 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 58 | Đai thép + khóa đai | Chương V của E-HSMT | bộ | 17 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 59 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 cột | 17 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 120W Dimming 1-5 cấp | Chương V của E-HSMT | bộ | 24 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 61 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 1 cần đèn | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 tủ | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 63 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 64 | Code bắt tủ điện | Chương V của E-HSMT | cái | 3 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 2,016 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 66 | Làm tiếp địa cho cột điện mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 18 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 67 | Đầu cốt đồng 25,0mm2 | Chương V của E-HSMT | cái | 18 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 68 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 37 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 69 | Lắp đặt kẹp bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | cái | 18 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 70 | Lắp đặt kẹp IPC 35/75 | Chương V của E-HSMT | cái | 48 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | m3 | 2,016 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 72 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây CVV 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,65 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 73 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 9,76 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 74 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CVV 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,1 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 75 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | cái | 6 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 76 | Lắp khung U và sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | bộ | 17 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,37 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 78 | CB tép 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | cái | 24 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 79 | Sứ treo cách điện | Chương V của E-HSMT | cái | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 80 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E-HSMT | hộp | 24 | Hệ thống chiếu sáng đường Đoàn Văn Tố |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 82 | Tháo dỡ cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V của E-HSMT | 1 cần đèn | 8 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 83 | Tháo dỡ dây | Chương V của E-HSMT | 100m | 4,4 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,88 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | m3 | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 87 | Khung bu lông móng M24, 300x300x1000mm | Chương V của E-HSMT | bộ | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 88 | Đai thép + khóa đai | Chương V của E-HSMT | bộ | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 89 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 cột | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 120W Dimming 1-5 cấp | Chương V của E-HSMT | bộ | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 91 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 1 cần đèn | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 tủ | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 93 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 94 | Code bắt tủ điện | Chương V của E-HSMT | cái | 3 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 2,576 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 96 | Làm tiếp địa cho cột điện mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 23 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 97 | Đầu cốt đồng 25,0mm2 | Chương V của E-HSMT | cái | 23 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 98 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 47 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 99 | Lắp đặt kẹp bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | cái | 23 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 100 | Lắp đặt kẹp IPC 35/75 | Chương V của E-HSMT | cái | 44 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | m3 | 2,576 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 102 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây CVV 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,66 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 103 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 8,73 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 104 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CVV 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,1 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 105 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 106 | Lắp khung U và sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | bộ | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,47 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 108 | CB tép 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | cái | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 109 | Sứ treo cách điện | Chương V của E-HSMT | cái | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 110 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E-HSMT | hộp | 22 | Hệ thống chiếu sáng đường 3/2 |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x210 | Chương V của E-HSMT | 1 tủ | 8 | Thay mới tủ điều khiển khu vực nội ô thị trấn |
| 112 | Lắp đặt Contactor 220V - 32A | Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | Thay mới tủ điều khiển khu vực nội ô thị trấn |
| 113 | Lắp đặt Timer | Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Thay mới tủ điều khiển khu vực nội ô thị trấn |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 75A | Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Thay mới tủ điều khiển khu vực nội ô thị trấn |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,04 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | m3 | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 118 | Khung bu lông móng M24, 300x300x1000mm | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 119 | Đai thép + khóa đai | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 120 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤6m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 cột | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 121 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 120W Dimming 1-5 cấp | Chương V của E-HSMT | bộ | 13 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 122 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 1 cần đèn | 2 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 0,112 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 124 | Làm tiếp địa cho cột điện mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 125 | Đầu cốt đồng 25,0mm2 | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 126 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 2 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 127 | Lắp đặt kẹp IPC 35/75 | Chương V của E-HSMT | cái | 26 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | m3 | 0,112 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 129 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây CVV 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,26 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 130 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 6,19 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 131 | Lắp khung U và sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,02 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 133 | Sứ treo cách điện | Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Hệ thống chiếu sáng đường số 5 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 135 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,24 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | m3 | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 137 | Khung bu lông móng M24, 300x300x1000mm | Chương V của E-HSMT | bộ | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 138 | Đai thép + khóa đai | Chương V của E-HSMT | bộ | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 139 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤6m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 cột | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 140 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 120W Dimming 1-5 cấp | Chương V của E-HSMT | bộ | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 141 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 1 cần đèn | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 142 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 tủ | 3 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 143 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 4 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 144 | Code bắt tủ điện | Chương V của E-HSMT | cái | 9 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 6,608 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 146 | Làm tiếp địa cho cột điện mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 59 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 147 | Đầu cốt đồng 25,0mm2 | Chương V của E-HSMT | cái | 59 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 148 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 121 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 149 | Lắp đặt kẹp bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | cái | 59 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 150 | Lắp đặt kẹp IPC 35/75 | Chương V của E-HSMT | cái | 112 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | m3 | 6,608 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 152 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây CVV 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 100m | 1,68 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 153 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 19,85 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 154 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CVV 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 0,1 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 155 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 156 | Lắp khung U và sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT | bộ | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,21 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 158 | CB tép 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | cái | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 159 | Sứ treo cách điện | Chương V của E-HSMT | cái | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
| 160 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E-HSMT | hộp | 56 | Hệ thống chiếu sáng đường Rạch Già lớn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.84E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.570.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.840.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.570.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp : Hợp đồng tương tự phải bao gồm có các hạng mục Trồng, bảo dưỡng cây xanh trong đô thị và Điện chiếu sáng công cộng trong đô thị. Trong đó, giá trị từng hạng mục được nêu tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật và tỷ lệ giá trị của hạng mục công việc tương tự lấy theo quy định hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi