Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình Cải tạo mạng lưới cấp nước đường Phan Huy Thực, Phường Tân Kiển, Quận 7 Năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình Cải tạo mạng lưới cấp nước đường Phan Huy Thực, Phường Tân Kiển, Quận 7 Năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí khấu hao cơ bản của công ty cổ phần cấp nước nhà bè |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 14:30:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,126,872,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37162E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống HDPE cấp nước có đường kính danh nghĩa D≥125mm tối thiểu là 842m và 120 bộ ống ngánh (kể cả giá trị tái lập mặt đường nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau:cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: trực tiếp tham gia thi công xây dựng thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương từ cấp IV trở lên hoặc chỉ huy phó hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) của 02 công trình tương tự (Xét tổng số lượng công trình tương tự đã từng tham gia tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật) (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥125mm tối thiểu là 842m và 120 bộ ống ngánh). (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 02 công trình tương tự (Xét tổng số lượng công trình tương tự đã từng tham gia tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật) (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥125mm tối thiểu là 842m và 120 bộ ống ngánh).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 02 công trình tương tự (Xét tổng số lượng công trình tương tự đã từng tham gia tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật) (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥125mm tối thiểu là 842m và 120 bộ ống ngánh ).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu ≥ 0,3 m3;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ ngày đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng ≥ 4,5T;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ ngày đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trọng lượng ≥ 50 kg;Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích thùng ≥ 250l;Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥ 1 Kw;Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥ 1,5 Kw;Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ống HDPE dùng cho ống từ OD125-OD225 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I. ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa & hẻm, lề BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | 100 m |
| 2 | Đào bốc mặt hẻm bê tông nhựa nóng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt hẻm, lề bê tông xi măng dày 5-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | m3 |
| 4 | Đào bốc lề gạch terrazzo, nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,7 | m2 |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy thi công (đất cấp 3 và cấp phối đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,52 | m3 |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy thi công (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa, BTXM, CPĐD) bằng ô tô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m3 |
| 9 | Trải và đầm từng lớp cát phui mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | 100 m3 |
| 10 | Đúc bê tông canh chận phụ tùng mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông canh chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m2 |
| B | 1. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI: | |||
| 1 | Gắn ống nối MJ Þ 225 (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Gắn bù Manchon MJ Þ125 BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Gắn bù Manchon MJ Þ180 BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Gắn bù Manchon MJ Þ225 BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Gắn bù Manchon MJ Þ200 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Gắn bù Manchon MJ Þ200 BF (Sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Gắn bửng chận Þ100, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Gắn bửng chận Þ 200, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Gắn ống nhựa Þ150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Gắn van Þ 100BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Gắn van Þ 150BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Gắn van Þ 200BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Gắn họng ổ khóa có bản lề MJ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Gắn ống cơi HOK Þ 168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 15 | Máy phát điện chiếu sáng 30kw ca 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ca |
| C | 2. PHẦN VẬT TƯ HDPE: | |||
| 1 | Gắn tê HDPE OD 125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Gắn tê HDPE OD 225x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gắn tê HDPE OD 225x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Gắn thập HDPE OD 225x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gắn thập HDPE OD 225x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Gắn khuỷu HDPE 1/4 OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Gắn ống nhựa HDPE OD.125 PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100m |
| 10 | Gắn ống nhựa HDPE OD.180 PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Gắn ống nhựa HDPE OD.225 PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100m |
| 12 | Gắn Stubend OD125 HDPE + BRT Þ125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V7 | 7 | bộ |
| 13 | Gắn Stubend OD 180 HDPE + BRT Þ180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Gắn Stubend DN 225 HDPE + BRT Þ225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | 3. PHẦN LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI GIỮA ỐNG MỚI VÀ ỐNG HIỆN HỮU (NCx3; MTCx2): | |||
| 1 | Gắn tê MJ Þ150 FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gắn thập MJ Þ200 FF x 100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gắn bù Manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gắn bù Manchon MJ Þ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Gắn bù Manchon MJ Þ225BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Gắn ống nối MJ Þ125FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Gắn ống nối MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gắn ống nối MJ Þ180FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gắn ống nối MJ Þ 225FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bửng chận Þ 200, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bửng chận Þ 150, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bửng chận Þ 100, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | 4. PHẦN VẬT TƯ ỐNG NGÁNH: | |||
| 1 | Van góc LH Þ 3/4" x 25mm PN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 2 | Gắn nút chận hình Þ3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 3 | Gắn ống nhựa HDPE OD 25mm PN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 4 | Gắn đai lấy nước PP Þ125 x 20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 5 | Gắn đai lấy nước PP Þ 225 x 20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 6 | Van cóc Þ 3/4" x 25mm PN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| F | 5. THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | HDPE OD 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m3 |
| 2 | Þ150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 3 | HDPE OD.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,248 | m3 |
| 4 | HDPE OD.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 5 | HDPE OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,332 | m3 |
| 6 | Nước xúc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,6 | m3 |
| 7 | HDPE OD 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 8 | Þ150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | HDPE OD.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100 m |
| 10 | HDPE OD.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 11 | HDPE OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100m |
| G | 6. KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Þ150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 2 | HDPE OD.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100 m |
| 3 | HDPE OD.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 4 | HDPE OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100m |
| H | PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG: | |||
| I | 1. ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12 CM (120MPaEyc 155MPa) | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật Polyfelt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | 100 m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm nền đường dy 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100 m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 12cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải nhựa ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 5 cm do tạm ti lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | m3 |
| 5 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu TC nhựa 1,0 kgm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt trung dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | 100 m2 |
| 7 | Cào bốc mặt đường nhựa cũ dày <=5cm (mở rộng 40 cm theo QĐ 09) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100 m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần cào bốc mặt đường nhựa, đường BTXM, lề BTXM CPĐD) bằng ô tô 7 tấn tự khỏi công trường 07 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 7 cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hat trung Dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m2 |
| 13 | Trải cán bê tông nhựa chặt hạt mịn dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100 m2 |
| J | 2. TÁI LẬP HẺM BÊ TÔNG XI MĂNG: | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật Polyfelt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m2 |
| 2 | Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 20 cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 10 cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đỗ bê tông đá 1x2 ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 10 cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt hẻm đá 1x2 M300 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| K | 3. TÁI LẬP LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG: | |||
| 1 | Trải cán lớp CPĐD loại II nền đường dày 10 cm, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100 m3 |
| 2 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 6 cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được. Lớp này sẽ đượcphép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 6 cm do tạm tái lập mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M200 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| L | 4. TI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO: | |||
| 1 | Trải cán lớp CPĐD loại II lề đường dày 10 cm, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100 m3 |
| 2 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 9,5 cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa lát gạch ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 4,5 cm do tạm tái lập mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,967 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M150 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,185 | m3 |
| 5 | Láng lớp vữa đệm tạo phẳng M75 dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,7 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37162E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống HDPE cấp nước có đường kính danh nghĩa D≥125mm tối thiểu là 842m và 120 bộ ống ngánh (kể cả giá trị tái lập mặt đường nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau:cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: trực tiếp tham gia thi công xây dựng thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương từ cấp IV trở lên hoặc chỉ huy phó hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) của 02 công trình tương tự (Xét tổng số lượng công trình tương tự đã từng tham gia tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật) (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥125mm tối thiểu là 842m và 120 bộ ống ngánh). (Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 02 công trình tương tự (Xét tổng số lượng công trình tương tự đã từng tham gia tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật) (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥125mm tối thiểu là 842m và 120 bộ ống ngánh).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc chỉ huy phó 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật 02 công trình tương tự (Xét tổng số lượng công trình tương tự đã từng tham gia tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật) (Công trình tương tự là công trình trong đó tổng chiều dài phần thi công đường ống cấp nước HDPE có đường kính danh nghĩa D≥125mm tối thiểu là 842m và 120 bộ ống ngánh ).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, bảo hộ lao động, an toàn lao động có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu ≥ 0,3 m3;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định của thiết bị còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ ngày đóng thầu). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có tải trọng ≥ 4,5T;Thiết bị sử dụng tốt (Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ ngày đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có trọng lượng ≥ 50 kg;Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | có dung tích thùng ≥ 250l;Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | có công suất ≥ 1 Kw;Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | có công suất ≥ 1,5 Kw;Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt đường | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn ống HDPE dùng cho ống từ OD125-OD225 | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Thiết bị sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi