Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 14:39:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,909,423,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ RMU 03 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA loại module kèm vỏ tủ ,đầu cáp | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ RMU 02 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA loại module kèm vỏ tủ ,đầu cáp | 2 | Tủ | |
| 3 | Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 600A-4 lộ ra (tủ hạ thế 1ATM tổng 630A và 04 ATM 250A; tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A+01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại module, kèm máng đỡ cáp và đầu cáp ...) | 2 | Trụ | |
| 4 | Trụ đỡ MBA, kiêm tủ điện hạ thế 600A-4 lộ ra (1ATM tổng 630A và 04 ATM 250A); máng đỡ cáp | 3 | Trụ | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máng cáp trung áp (kèm thiết bị) | 5 | Bộ | |
| 2 | Máng cáp hạ áp (kèm thiết bị) | 5 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa TBA trụ 1 cột | 5 | HT | |
| 4 | Tiếp địa tủ RMU | 3 | HT | |
| 5 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 mm2 (Cáp từ tủ RMU đến MBA) | 24 | m | |
| 6 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 120 | m | |
| 7 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x 240mm2 (cáp trung tính từ MBA đến tủ hạ thế) | 20 | m | |
| 8 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-w 1x50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA) | 24 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 | 60 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 | 10 | cái | |
| 11 | Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV 3x50mm2 (đi kèm tủ RMU) | 10 | bộ | |
| 12 | Biển tên tủ RMU | 3 | cái | |
| 13 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 14 | Biển tên trạm | 5 | cái | |
| 15 | Khóa | 10 | cái | |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x70)mm2 | 1.045 | m | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 | 13 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 18 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm đơn nhiều sợi M35mm2 | 18 | m | |
| 6 | Sứ đứng polymer 24kV-DR>=600 cả ty | 15 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1.011 | m | |
| 8 | Ống thép DN105 | 8 | m | |
| 9 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời cáp đồng 24kV 3x70 | 3 | Bộ | |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kv - CU 3x70 | 1 | Bộ | |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm 24kV- AL 3x240 | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo XLT6-22 | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo XL-3 | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp qua thành cầu, cống ngầm ĐCTC | 129 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | 2 | Bộ | |
| 18 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 107 | m | |
| 19 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 6 | m | |
| 20 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 5 | m | |
| 21 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước | 605 | m | |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 6 | Cái | |
| 23 | Đầu cốt dùng cho dây chống sét ĐC-M35 | 6 | bộ | |
| 24 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 66 | Cái | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | 619 | m | |
| 2 | Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa rãnh thoát nước | 17 | m | |
| 3 | Hào cáp bốn đi dưới hè lát gạch | 20 | m | |
| 4 | Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa rãnh thoát nước | 133 | m | |
| 5 | Giá đỡ 01 cáp lên cột đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ 04 cáp lên cột đơn | 2 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ 04 cáp lên cột đôi | 2 | Bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 432 | m | |
| E | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al-XLPE-4x120 | 1.832 | m | |
| 2 | Kẹp xiết KX-ABC-4x120 | 102 | cái | |
| 3 | Tấm treo MT-ABC-20 | 100 | cái | |
| 4 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn (kèm theo cáp) | 92 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 120 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | 38 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 112 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 | 87 | cái | |
| 9 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 | 36 | cái | |
| 10 | kẹp đai | 123 | cái | |
| 11 | Ghíp nhôm A50-150 (có hộp bọc) | 168 | cái | |
| F | THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máng cáp trung áp (kèm thiết bị) | 5 | Bộ | |
| 2 | Máng cáp hạ áp (kèm thiết bị) | 5 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa tủ RMU | 3 | HT | |
| 4 | Tiếp địa TBA trụ 1 cột | 5 | HT | |
| 5 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 | 60 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 | 10 | cái | |
| 7 | Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV 3x50mm2 (đi kèm tủ RMU) | 10 | bộ | |
| 8 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 mm2 (Cáp từ tủ RMU đến MBA) | 24 | m | |
| 9 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 120 | m | |
| 10 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x 240mm2 (cáp trung tính từ MBA đến tủ hạ thế) | 20 | m | |
| 11 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-w 1x50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA) | 24 | m | |
| 12 | Móng TBA trụ 1 cột hợp bộ tủ trung hạ thế | 2 | móng | |
| 13 | Móng TBA trụ 1 cột hợp bộ tủ hạ thế | 3 | móng | |
| 14 | Bệ đỡ tủ RMU 2 ngăn BT-RMU | 2 | bệ | |
| 15 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn BT-RMU | 1 | bệ | |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU | 3 | HT | |
| 17 | Tiếp địa TBA trụ 1 cột | 5 | HT | |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 8 | H.T | |
| G | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Chống sét van 22kV | 1 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo XLT6-22 | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo XL-3 | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ cáp qua thành cầu, cống ngầm ĐCTC | 129 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | 2 | Bộ | |
| 9 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 107 | m | |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 5 | m | |
| 11 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 6 | m | |
| 12 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước | 605 | m | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 0,018 | km | |
| 14 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x70)mm2 đi trong ống | 787 | m | |
| 15 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x70)mm2 đi trong ống, đặt trong hầm kỹ thuật | 258 | m | |
| 16 | Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 đi trong ống | 13 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm đơn nhiều sợi M35mm2 | 18 | m | |
| 18 | Sứ đứng polymer 24kV-DR>=600 cả ty | 15 | Qủa | |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1.011 | m | |
| 20 | Ống thép DN105 | 8 | m | |
| 21 | Đầu cáp Tplug đồng 24kV 3x70 (đi kèm tủ RMU) | 5 | Bộ | |
| 22 | Đầu cáp Tplug nhôm 24kV 3x240 (đi kèm tủ RMU) | 2 | Bộ | |
| 23 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời cáp đồng 24kV 3x70 | 3 | Bộ | |
| 24 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kv - CU 3x70 | 1 | Bộ | |
| 25 | Hộp nối cáp ngầm 24kV- AL 3x240 | 1 | Bộ | |
| 26 | Hộp nối cáp | 1 | hố | |
| 27 | Hố thi công tạm khoan qua đường | 2 | hố | |
| 28 | Cáp qua đường bằng phương pháp khoan | 8 | m | |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 5 | sợi | |
| 30 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 15 | Quả | |
| H | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ 04 cáp lên cột đôi | 2 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ 04 cáp lên cột đơn | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | 613 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 432 | m | |
| 7 | Hào cáp bốn đi dưới hè lát gạch | 20 | m | |
| 8 | hào cáp bốn đi dưới bó vỉa rãnh thoát nước | 17 | m | |
| 9 | Hào cáp đôi đi dưới bó vỉa rãnh thoát nước | 133 | m | |
| I | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al-XLPE-4x120 | 1,796 | km | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 120 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng M95 | 38 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 112 | cái | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín,kết nối plugin bushing, kèm chụp cực | 5 | Máy | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV 3x50mm2 (đi kèm tủ RMU) | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ RMU 03 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA loại module kèm vỏ tủ ,đầu cáp | 1 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ RMU 02 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA loại module kèm vỏ tủ ,đầu cáp | 2 | Tủ | |
| 5 | Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 600A-4 lộ ra (tủ hạ thế 1ATM tổng 630A và 04 ATM 250A; tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A+01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại module, kèm máng đỡ cáp và đầu cáp ...) | 2 | Trụ | |
| 6 | Trụ đỡ MBA, kiêm tủ điện hạ thế 600A-4 lộ ra (1ATM tổng 630A và 04 ATM 250A); máng đỡ cáp | 3 | Trụ | |
| K | Thí nghiệm Tủ RMU 03 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA loại module kèm vỏ tủ ,đầu cáp | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | 1 | HT | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 3 | bộ | |
| 3 | Cầu chì ống 22kV (3 quả/bộ) | 1 | bộ | |
| L | Thí nghiệm Tủ RMU 02 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA loại module kèm vỏ tủ ,đầu cáp | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | 1 | HT | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 3 | Cầu chì ống 22kV (3 quả/bộ) | 2 | bộ | |
| M | Thí nghiệm Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 600A-4 lộ ra (tủ hạ thế 1ATM tổng 630A và 04 ATM 250A; tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A+01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại module, kèm máng đỡ cáp và đầu cáp ...) | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | 2 | HT | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 4 | bộ | |
| 3 | Cầu chì ống 22kV (3 quả/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm attomat 630A | 2 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm attomat 250A | 8 | cái | |
| 6 | TN hệ thống Thanh cái (hạ thế) | 2 | HT | |
| 7 | TN chống sét van hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | TN chống sét van hạ thế (mẫu 2) | 1 | bộ | |
| 9 | TN Vonmet | 2 | cái | |
| 10 | TN Ampemet | 6 | cái | |
| 11 | Kiểm định TI | 12 | quả | |
| N | Thí nghiệm Trụ đỡ MBA, kiêm tủ điện hạ thế 600A-4 lộ ra (1ATM tổng 630A và 04 ATM 250A); máng đỡ cáp | |||
| 1 | Thí nghiệm attomat 630A | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm attomat 250A | 12 | bộ | |
| 3 | TN hệ thống Thanh cái (hạ thế) | 3 | HT | |
| 4 | TN chống sét van hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | TN chống sét van hạ thế (mẫu 2) | 2 | bộ | |
| 6 | TN Vonmet | 3 | cái | |
| 7 | TN Ampemet | 9 | cái | |
| 8 | Kiểm định TI | 18 | quả | |
| O | Chi phí thử nghiệm theo VB 5539/EVNNPC - KT ngày 31/12/2015 | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x150mm2 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x70)mm2 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | 1 | mẫu | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al-XLPE-4x120 | 2 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm hàm lượng carbon | 1 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm xung xét | 1 | mẫu | |
| 7 | Sứ đứng polymer 24kV-DR>=600 cả ty | 1 | mẫu | |
| P | Chi phí mua cáp thử nghiệm | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x150mm2 | 6 | m | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x70)mm2 | 6 | m | |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | 6 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al-XLPE-4x120 | 12 | m | |
| 5 | Sứ đứng polymer 24kV-DR>=600 cả ty | 1 | phần tử | |
| Q | HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 80% gạch) | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông dày 15cm | 6,42 | m3 | |
| 3 | Hoàn đường Asphalt dầy 5 cm | 2,25 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả bó vỉa 100x18x30 ( Tận dụng 80% gạch cũ) | 605 | md | |
| 5 | Hoàn trả đan rãnh 50x30x6 | 605 | md | |
| R | HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả bó vỉa 100x18x30 (tận dụng 80% gạch) | 133 | md | |
| 2 | Hoàn trả đan rãnh 50x30x6 | 133 | md | |
| 3 | Hoàn trả gạch block (tận dụng 80% gạch) | 13 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả bó vỉa 100x18x30 (tận dụng 80% gạch) | 17 | md | |
| 5 | Hoàn trả đan rãnh 50x30x6 | 17 | md | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.036E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.660.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi