Gói thầu: Trường Mầm non Hương Sen - 6 Nhà vệ sinh (1GV+5HS) + Nhà kho để đồ dùng HS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665119-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Trường Mầm non Hương Sen - 6 Nhà vệ sinh (1GV+5HS) + Nhà kho để đồ dùng HS
Số hiệu KHLCNT 20210652782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 14:33:00 đến ngày 2021-07-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ trần nhựa Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 21,76 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,523 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,218 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,741 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
8 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300 nhám Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 21,76 m2
9 Lắp trần Prima khung Vĩnh Tường, tấm trần dày 3,5mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 21,76 m2
10 Lắp đặt vách ngăm Compact dày 12mm (phụ kiện, NC+VT) Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 13,467 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
13 van khóa 27 nhựa Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
14 Lắp đặt co 900 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
15 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
17 Lắp đặt lavabo + vòi rửa+ phụ kiện Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
19 Lắp đặt kính + kệ kính Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
23 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt giá treo khăn Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmx4,8mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
26 Lắp đặt Ynhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt mặt bích đường kính 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmx2,8mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmx4,8mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
32 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-60mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt co 900 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
34 Lắp đặt mặt bích đường kính 60mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
B 05 NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,94 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,854 m3
3 Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2,179 m3
4 Tháo dỡ khuôn bảo vệ cửa sổ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 24 m
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 57,93 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 34,235 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2,772 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2,772 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5,088 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3,792 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,759 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,228 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10,972 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,202 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3,449 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,515 100m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,482 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,777 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 6,219 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 6,89 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 11,511 m3
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 137,04 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 115,112 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 247,408 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 12,9 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 26,88 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 30,234 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 17,9 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 17,9 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 115,112 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 305,338 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 57,114 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 145,346 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 332,218 m2
36 Công tác ốp đá chẻ vào tường (ốp chân tường ngoài) Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 27,04 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 41,6 m
38 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhám Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 87,5 m2
39 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh (vách Compact dày 12mm) gồm: phụ kiện, NC+VT Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 97,47 m2
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 19,8 m2
41 Vật tư cửa đi nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ sắt vuông 14x14x1,2 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 19,8 m2
42 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
43 Vật tư cửa sổ bậc nhôm kính hệ 700 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,185 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,185 tấn
46 Gia công xà gồ thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,319 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,319 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,062 100m2
49 Trần Prima khung vĩnh tường, tấm trần dày 3,5mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 94,5 m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,251 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,091 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,466 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,304 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,667 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,253 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,493 tấn
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 29,702 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,103 100m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,144 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,609 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5,034 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,144 m3
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,735 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,051 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cấu kiện
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 71,414 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 9,95 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
72 van khóa 27 nhựa Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
74 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27-21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
75 Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
76 Lắp đặt Lavabo+ vòi rửa+ phụ kiện Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
77 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
78 Lắp đặt Kính+ kệ kính Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
81 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
82 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
83 Lắp đặt giá treo khăn Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
85 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
86 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
88 Lắp đặt mặt bích thông tắc, đường kính 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm dày 2,8mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
92 Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-60mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
93 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
95 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
97 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt 2 công tắc trên 1 mặt nạ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
101 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 80 m
102 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 70 m
103 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 50 m
104 Lắp đặt ống dẹt bảo hộ dây dẫn, đường kính 14*24 mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 150 m
105 Lắp đặt tủ điện 4 đường Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
106 Phụ kiện (Tắc kê+ vis+ băng keo….) Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN-XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,647 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 11,411 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,924 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,924 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,696 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,986 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,397 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5,269 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,563 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3,31 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,633 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,282 100m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,425 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3,4 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,358 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 8,432 m3
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 70,72 m2
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,162 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 92,688 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 84,08 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 6,79 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 4 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 45,615 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 19,54 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 19,54 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 92,688 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 84,08 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 58,615 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 138,303 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 97,08 m2
37 Công tác ốp đá chẻ vào tường (ốp chân tường ngoài) Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 16,51 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 25,4 m
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhám Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 45,87 m2
40 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh (vách Compact dày 12mm) gồm: phụ kiện, NC+VT Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 37,185 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (cửa bậc) Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m2
42 Vật tư cửa đi nhôm (cửa bậc) Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
44 Vật tư cửa sổ bậc nhôm kính hệ 700 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,081 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,081 tấn
47 Gia công xà gồ thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,144 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,144 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,403 100m2
50 Trần Prima khung vĩnh tường, tấm trần dày 3,5mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 36,92 m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,072 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,215 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,156 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,796 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,212 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,258 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 14,851 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,572 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,304 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2,517 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,572 m3
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,368 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 35,707 m2
71 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 4,975 m2
D CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
3 van khóa 27 nhựa Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
4 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
5 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27-21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo+ vòi rửa+ phụ kiện Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
3 Lắp đặt kính +kệ kính Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt giá treo khăn Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
F THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
2 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
3 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt mặt bích thông tắc, đường kính 114mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm dày 2,8mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
9 Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-60mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
10 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
G Hệ thống thoát nước mái
1 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 0,108 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt 2 công tắc trên 1 mặt nạ Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 40 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 20 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 150 m
7 Lắp đặt ống dẹt bảo hộ dây dẫn, đường kính 14*24 mm Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 80 m
8 Lắp đặt tủ điện 4 đường Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Phụ kiện (Tắc kê+ vis+ băng keo….) Chương 5:Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->