Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673297-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210615901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 14:59:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,894,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 805,6793 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 2,3158 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 42,3298 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 9,0302 100m3
5 Ma tít chèn khe Theo HSTK được duyệt 539,877 kg
6 Gỗ đệm Theo HSTK được duyệt 0,2864 m3
7 Chiều dài cắt khe Theo HSTK được duyệt 144,159 10m
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 3,3634 tấn
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Theo HSTK được duyệt 10,3321 100m3
10 Đất mua về đắp đất K98 Theo HSTK được duyệt 399,7302 m3
11 Xáo xới lu lèn K98 Theo HSTK được duyệt 7,1964 100m2
12 Đắp nền đường K95 Theo HSTK được duyệt 9,7056 100m3
13 Đào nền đất C2 Theo HSTK được duyệt 136,7162 m3
14 Đào khuôn đất C3 Theo HSTK được duyệt 1.166,543 m3
15 Đánh cấp đất C2 Theo HSTK được duyệt 160,0218 m3
16 Đào đất KTH, đất C1 Theo HSTK được duyệt 8,4796 100m3
17 Đào rãnh đất C2 Theo HSTK được duyệt 140,766 m3
18 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo HSTK được duyệt 8,4796 100m3
19 Biển báo tam giác Theo HSTK được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt biển báo tam giác Theo HSTK được duyệt 2 cái
21 Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 0,1291 m3
22 Đào móng biển báo, đất C3 Theo HSTK được duyệt 0,2044 m3
23 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,0008 100m3
B CỐNG BẢN L=1M
1 Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,09 m3
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản giữa, bản biên, đá 1x2, M250 Theo HSTK được duyệt 1,44 m3
3 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,99 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 3,2076 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày Theo HSTK được duyệt 9,314 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Theo HSTK được duyệt 1,3693 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt 7,2471 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa, bản biên Theo HSTK được duyệt 0,0786 100m2
9 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo HSTK được duyệt 0,22 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK Theo HSTK được duyệt 0,0685 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, Theo HSTK được duyệt 0,0155 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 0,0429 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, Theo HSTK được duyệt 0,0021 tấn
14 Dây thép buộc Theo HSTK được duyệt 2,1049 kg
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt 2,04 m3
16 Nhựa đường Theo HSTK được duyệt 20,1125 kg
17 Vữa đệm vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt 0,0203 m3
18 Đào hố móng đất C1 Theo HSTK được duyệt 18,4862 m3
19 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,0494 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,596 m3
21 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo HSTK được duyệt 0,1849 100m3
22 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 0,596 m3
23 San đất bãi thải Theo HSTK được duyệt 0,006 100m3
C CỐNG BẢN L=1,5M
1 Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,03 m3
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản giữa, bản biên, đá 1x2, M250 Theo HSTK được duyệt 0,82 m3
3 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,385 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 2,9036 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày Theo HSTK được duyệt 5,9164 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Theo HSTK được duyệt 1,5114 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt 7,5568 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa, bản biên Theo HSTK được duyệt 0,0212 100m2
9 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo HSTK được duyệt 0,1178 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK Theo HSTK được duyệt 0,0346 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, Theo HSTK được duyệt 0,0112 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 0,0224 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, Theo HSTK được duyệt 0,0021 tấn
14 Dây thép buộc Theo HSTK được duyệt 0,955 kg
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt 1,2865 m3
16 Nhựa đường Theo HSTK được duyệt 8,045 kg
17 Vữa đệm vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt 0,0079 m3
18 Đào hố móng đất C1 Theo HSTK được duyệt 15,376 m3
19 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,024 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,5114 m3
21 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo HSTK được duyệt 0,1538 100m3
22 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 1,5114 m3
23 San đất bãi thải Theo HSTK được duyệt 0,0151 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.326.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->