Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 15:11:00 đến ngày 2021-07-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,855,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO NỀN: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,1299 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3688 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,0246 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 109,66 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 20,8354 | 100m3 |
| B | ĐẮP NỀN: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 13,6311 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 33,7006 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 3,7438 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,7765 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,7765 | 100m3 |
| C | VẬN CHUYỂN ĐẤT: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,1299 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,8521 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 21,9332 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất đắp - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 35,8944 | 100m3 |
| D | ĐÀO MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 192,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,9256 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,41 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT | 4,3792 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 2,9981 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,5389 | 100m3 |
| 5 | Gia cố lưới địa kỹ thuật gia cường sợi thủy tinh | Chương V của E-HSMT | 21,3641 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 64,1778 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 13,228 | 100m2 |
| 8 | mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 57,855 | 100m2 |
| 9 | mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,108cm - Bù vênh tuyến 1 và 2 chiều dày bình quân 5,108cm | Chương V của E-HSMT | 13,228 | 100m2 |
| 10 | mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,3cm | Chương V của E-HSMT | 6,3228 | 100m2 |
| F | PHẦN CẢI TẠO RÃNH B400 HẠ THÀNH RÃNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V của E-HSMT | 284 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ, vệ sinh xà mũ cũ | Chương V của E-HSMT | 35,216 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 42,2592 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 42,2592 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 42,2592 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ tường đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ tường | Chương V của E-HSMT | 3,976 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 284 | 1cấu kiện |
| G | PHẦN CẢI TẠO RÃNH B400 NÂNG THÀNH RÃNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V của E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ, vệ sinh xà mũ cũ | Chương V của E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 5,0976 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 5,0976 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 5,0976 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ tường đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ tường | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| H | RÃNH B300 CẢI TẠO NÂNG THÀNH RÃNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V của E-HSMT | 186 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ, vệ sinh xà mũ cũ | Chương V của E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,0352 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 8,0352 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 8,0352 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ tường đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ tường | Chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 136 | 1cấu kiện |
| I | TẤM ĐAN RÃNH B400 THAY THẾ: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,622 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 100 | 1cấu kiện |
| J | RÃNH B300 XÂY MỚI: | |||
| 1 | Cát đệm đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 51,09 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thân rãnh | Chương V của E-HSMT | 4,532 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 206 | cái |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,8961 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,266 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 206 | 1cấu kiện |
| K | TẤM ĐAN RÃNH B300 THAY MỚI: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| L | RÃNH B400 XÂY MỚI: | |||
| 1 | Cát đệm đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 39,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 313,45 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thân rãnh | Chương V của E-HSMT | 29,31 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 977 | cái |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 81,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 4,545 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 13,1094 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 977 | 1cấu kiện |
| M | RÃNH CHỊU LỰC B400: | |||
| 1 | Cát đệm đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thân rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 6 | Bê tông mũ tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,4343 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| N | CỐNG HỘP B2000: | |||
| 1 | Đào kết cấu cống cũ bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 123,4375 | 100m |
| 5 | Cát sạn làm lớp đệm toàn bộ | Chương V của E-HSMT | 22,91 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,28 | m3 |
| 7 | Bê tông cửa xả, thu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, cửa xả cống | Chương V của E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 184,07 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Chương V của E-HSMT | 13,8487 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 25,9476 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V của E-HSMT | 79 | 1 đoạn cống |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V của E-HSMT | 575,12 | m2 |
| 14 | Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V của E-HSMT | 184,86 | m2 |
| O | CỐNG BẢN 75X75: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổbằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông tấm bản đậy cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm bản đậy | Chương V của E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,4935 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm bản đậy cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm bản đậy | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,7334 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,3058 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thépmũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 16 | Bê tông thân cống M200 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thân cống | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Đệm cát | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Đệm cát | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 22 | Bê tông hố thu M200 | Chương V của E-HSMT | 14,27 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,0836 | 100m2 |
| P | CỐNG HỘP 2B1500: | |||
| 1 | Đào móng cống hộp bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7915 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7915 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7915 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông tấm bản đậy cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm bản | Chương V của E-HSMT | 3,8393 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông mũ tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân cống M200 | Chương V của E-HSMT | 81,41 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường cống | Chương V của E-HSMT | 2,2523 | 100m2 |
| 16 | Bê tông Sân cống, lòng cống, chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,37 | m3 |
| 17 | Bê tông thanh chống M200 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thanh chống | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép thanh chống | Chương V của E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 20 | Cát đệm sạn toàn bộ | Chương V của E-HSMT | 6,65 | m3 |
| Q | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn 414a | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V của E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 5 | Di chuyển, thay thế cột điện | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| R | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổbằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2809 | 100m3/1km |
| 5 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,37 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 1,2663 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,5614 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| S | THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế + Phí tài nguyên môi trường | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi