Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670348-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 15:11:00 đến ngày 2021-07-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,855,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO NỀN:
1 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 6,1299 100m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,3688 100m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 6,0246 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước thủ công - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 109,66 1m3
5 Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 20,8354 100m3
B ĐẮP NỀN:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 13,6311 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 33,7006 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 3,7438 100m3
4 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 4,7765 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 4,7765 100m3
C VẬN CHUYỂN ĐẤT:
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 6,1299 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 5,8521 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 21,9332 100m3
4 Khai thác đất đắp - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 35,8944 100m3
D ĐÀO MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG CŨ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 192,56 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,9256 100m3
E MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,41 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V của E-HSMT 4,3792 100m3
3 Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E-HSMT 2,9981 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 5,5389 100m3
5 Gia cố lưới địa kỹ thuật gia cường sợi thủy tinh Chương V của E-HSMT 21,3641 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 64,1778 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 13,228 100m2
8 mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 57,855 100m2
9 mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,108cm - Bù vênh tuyến 1 và 2 chiều dày bình quân 5,108cm Chương V của E-HSMT 13,228 100m2
10 mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,3cm Chương V của E-HSMT 6,3228 100m2
F PHẦN CẢI TẠO RÃNH B400 HẠ THÀNH RÃNH:
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Chương V của E-HSMT 284 cấu kiện
2 Phá dỡ, vệ sinh xà mũ cũ Chương V của E-HSMT 35,216 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 42,2592 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 42,2592 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 42,2592 m3
6 Bê tông mũ tường đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,72 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ tường Chương V của E-HSMT 3,976 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 284 1cấu kiện
G PHẦN CẢI TẠO RÃNH B400 NÂNG THÀNH RÃNH:
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Chương V của E-HSMT 118 cấu kiện
2 Phá dỡ, vệ sinh xà mũ cũ Chương V của E-HSMT 4,248 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 5,0976 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 5,0976 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 5,0976 m3
6 Bê tông mũ tường đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,44 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ tường Chương V của E-HSMT 1,18 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 18 1cấu kiện
H RÃNH B300 CẢI TẠO NÂNG THÀNH RÃNH:
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Chương V của E-HSMT 186 cấu kiện
2 Phá dỡ, vệ sinh xà mũ cũ Chương V của E-HSMT 6,696 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 8,0352 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 8,0352 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 8,0352 m3
6 Bê tông mũ tường đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ tường Chương V của E-HSMT 1,86 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 136 1cấu kiện
I TẤM ĐAN RÃNH B400 THAY THẾ:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 10,5 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,51 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 1,622 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 100 1cấu kiện
J RÃNH B300 XÂY MỚI:
1 Cát đệm đáy rãnh Chương V của E-HSMT 7,21 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 51,09 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thân rãnh Chương V của E-HSMT 4,532 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 206 cái
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 14,01 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,8961 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 2,266 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 206 1cấu kiện
K TẤM ĐAN RÃNH B300 THAY MỚI:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,25 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,255 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,811 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 50 1cấu kiện
L RÃNH B400 XÂY MỚI:
1 Cát đệm đáy rãnh Chương V của E-HSMT 39,15 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 313,45 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thân rãnh Chương V của E-HSMT 29,31 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 977 cái
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 81,18 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 4,545 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 13,1094 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 977 1cấu kiện
M RÃNH CHỊU LỰC B400:
1 Cát đệm đáy rãnh Chương V của E-HSMT 1,4 m3
2 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,58 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,96 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thân rãnh Chương V của E-HSMT 0,496 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 31 cái
6 Bê tông mũ tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,7 m3
7 Ván khuôn mũ tường rãnh Chương V của E-HSMT 0,372 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1944 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,79 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1488 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,4343 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 31 1cấu kiện
N CỐNG HỘP B2000:
1 Đào kết cấu cống cũ bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2 100m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2 100m3/1km
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 123,4375 100m
5 Cát sạn làm lớp đệm toàn bộ Chương V của E-HSMT 22,91 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 57,28 m3
7 Bê tông cửa xả, thu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,74 m3
8 Ván khuôn móng, cửa xả cống Chương V của E-HSMT 0,797 100m2
9 Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 184,07 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp Chương V của E-HSMT 13,8487 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 25,9476 tấn
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm Chương V của E-HSMT 79 1 đoạn cống
13 Quét nhựa bitum nóng Chương V của E-HSMT 575,12 m2
14 Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,33 m3
15 Lắp dựng cốt thép mối nối Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
16 Quét nhựa bitum nóng Chương V của E-HSMT 184,86 m2
O CỐNG BẢN 75X75:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,4942 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,2134 100m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổbằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,2808 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,2808 100m3/1km
5 Bê tông tấm bản đậy cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,52 m3
6 Ván khuôn thép tấm bản đậy Chương V của E-HSMT 0,0952 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm bản Chương V của E-HSMT 0,4935 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 16 1cấu kiện
9 Bê tông tấm bản đậy cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,6 m3
10 Ván khuôn thép tấm bản đậy Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm bản Chương V của E-HSMT 0,7334 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 16 1cấu kiện
13 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,08 m3
14 Ván khuôn gỗ mũ mố Chương V của E-HSMT 0,3058 100m2
15 Lắp dựng cốt thépmũ mố Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
16 Bê tông thân cống M200 Chương V của E-HSMT 4,8 m3
17 Ván khuôn gỗ thân cống Chương V của E-HSMT 0,32 100m2
18 Đệm cát Chương V của E-HSMT 1,08 m3
19 Bê tông móng cống M200 Chương V của E-HSMT 6,48 m3
20 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
21 Đệm cát Chương V của E-HSMT 1,12 m3
22 Bê tông hố thu M200 Chương V của E-HSMT 14,27 m3
23 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 1,0836 100m2
P CỐNG HỘP 2B1500:
1 Đào móng cống hộp bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,7915 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,3248 100m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,7915 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,7915 100m3/1km
5 Bê tông tấm bản đậy cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 12,6 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản Chương V của E-HSMT 0,372 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm bản Chương V của E-HSMT 3,8393 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 24 1cấu kiện
9 Bê tông mũ tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,4 m3
10 Ván khuôn mũ tường rãnh Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
11 Lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,286 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 35,43 m3
13 Ván khuôn thép móng Chương V của E-HSMT 0,842 100m2
14 Bê tông thân cống M200 Chương V của E-HSMT 81,41 m3
15 Ván khuôn thép tường cống Chương V của E-HSMT 2,2523 100m2
16 Bê tông Sân cống, lòng cống, chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 55,37 m3
17 Bê tông thanh chống M200 Chương V của E-HSMT 1,62 m3
18 Ván khuôn thanh chống Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
19 Cốt thép thanh chống Chương V của E-HSMT 0,1103 tấn
20 Cát đệm sạn toàn bộ Chương V của E-HSMT 6,65 m3
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển chỉ dẫn 414a Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Biển báo nguy hiểm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cột đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chương V của E-HSMT 6,05 m2
5 Di chuyển, thay thế cột điện Chương V của E-HSMT 11 cột
R CỐNG TRÒN D1000
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,4213 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1404 100m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổbằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,2809 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,2809 100m3/1km
5 Cát đệm Chương V của E-HSMT 4,45 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,37 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,7 m3
8 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,56 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,684 tấn
10 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V của E-HSMT 1,2663 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,5614 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 18 1cấu kiện
S THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế + Phí tài nguyên môi trường Chương V của E-HSMT 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.655E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->